Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/34
- itinerate /ɑɪˈtɪnəˌreɪt/ Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.
- itineration /ɑɪˌtɪnəˈreɪʃən/ Sự đi hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động.
- itn /ˈɪtən/ Phần điểm tin của Đài truyền hình độc lập.
- its /ɪts/ Của cái đó, của điều đó, của con vật đó.
- itu /ˈɪˌtuː/ Liên minh viễn thông quốc tế.
- itv /ˌaɪ tiː ˈviː/ Đài truyền hình độc lập.
- iucd /ˈjuːkt/ Vòng tránh thai.
- iucn /ˈjuːkən/ Viết tắt của International + Union + for + Conservation + of + Nature…
- iud /ˌaɪ juː ˈdiː/ Vòng tránh thai.
- ivan /ˈaɪvən/ Anh lính I-van; người Liên xô.
- ivied /ˈɑɪvid/ Mọc đầy cây thường xuân.
- ivorylike /ˈɪvəˌlaɪk/ Giống ngà.
- ivorysmiths /ˈɪvəˌsaɪmɪθs/ Số nhiều của ivorysmith
- ivus /ˈaɪvəs/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của intravascular ul…
- ivy /ˈaɪvi/ Dây trường xuân.
- iwao /ˈiːwɔː/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- iwate /aɪˈweɪt/ Một tỉnh của Nhật Bản. Thủ đô: Morioka.
- iwis /iˈwɪs/ Chắc chắn.
- ixia /ˈɪksiːə/ Loại cây irit.
- izard /ˈɪzɜːrd/ Dê hươu.
- izzard /ˈɪzɜːd/ Z.
- izzat /ˈɪzət/ Danh dự, phẩm giá con người; uy tín cá nhân.