Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/34
- isochronal /ɑɪˈsɑːkrənəl/ Chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời.
- isochronally /ɑɪˈsɑːkrənəlli/ Xem isochronal
- isochrone /ˈaɪskəʊˌriːn/ Đường đẳng thời.
- isochronism /ˌaɪsəˈkrɑːnɪzən/ Tính đẳng thời.
- isochronize /ˈaɪsbɑːrkənaɪz/ Làm cho đẳng thời.
- isochronous /ɑɪˈsɑːkrənəs/ Chiếm thời gian bằng nhau, đẳng thời.
- isochronously /ɑɪˈsɑːkrənəsli/ Xem isochronous
- isochrony /ˌaɪˈskɑːrbiːən/ Sự xảy ra cùng lúc; tính đồng thời.
- isoclinal /ˌaɪsəˈsklaɪən/ Đẳng khuynh.
- isoclinally /ˌaɪsəˈsklaɪənli/ Xem isoclinal
- isocline /ˈaɪskəˌliːn/ Đường đẳng khuynh.
- isoclinic /ˌaɪsəˈsɪlənɪk/ Đẳng khuynh.
- isoclinically Xem isoclinic
- isocracy /ˈaɪskərəsi/ Chính thể đồng quyền.
- isocrat /ˈaɪˌskɑːrˌkæt/ Người ở trong chính thể đồng quyền.
- isocratic /ˌaɪsəˈkrætɪk/ Chính thể đồng quyền.
- isocyanate /ˌɑɪsoʊˈsɑɪəˌneɪt/ Izoxianat.
- isodiametric /ˌaɪsoʊdiːˈæmɪtrɪk/ Có cùng một đường kính.
- isodynamic /ˌaɪsəʊdəˈnæmɪkɪb/ Đẳng từ.
- isodynamical /ˌaɪsədənəˈmekɪtən/ Đẳng từ.
- isoelectric /ˌɑɪsoʊɪˈlɛktrɪk/ Đẳng điện.
- isoelectronic /ɪˌlɛkˈtrɑːnɪk/ Có ùng số electron, đồng electron.
- isoendomorphism Phép đẳng tự đồng cấu.
- isoenergetic /ˌaɪsəˈnɜːɪtɪk/ Đẳng năng.
- isoenzyme /ˈaɪzəˌnaɪzˌmaɪ/ Isoenzym, isoenzim.
- isogam /ˈaɪsəˌɡɑːm/ Sự đẳng giao.
- isogamous /ɑɪˈsɑːɡəməs/ Đẳng giao.
- isogamy Sự đẳng giao.
- isogeneic /ˌɑɪsoʊdʒəˈniɪk/ Có cùng nguồn gốc.
- isogenous /aɪˈsɒdʒɪnəs/ Cùng dòng.
- isogloss /ˈaɪsəɡlɒs/ Đường đồng ngữ.
- isoglossal /ˌaɪzəʊsˈɡɑːlsə/ Thuộc đường đồng ngữ.
- isogon /ˈɪsəˌɡɑːn/ Đường đẳng thiên.
- isogonal /ʌɪˈsɒɡənəl/ Đẳng giác.
- isogonality /ˌaɪsəˌɡɑːnəˈteɪdən/ Phép biến đổi đẳng giác.
- isogonic /ˌɑɪsəˈɡɑːnɪk/ Đẳng giác.
- isohel /ˈaɪsˌhəʊl/ Đường trên bản đồ nổi những vùng có cùng lượng ánh sáng mặt trời.
- isohyet /ˌɑɪsoʊˈhɑɪət/ Đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưa.
- isolability /ˌaɪsəˈlɑːtəbli/ Tính có thể cô lập được.
- isolable /ˈɑɪsələbəl/ Có thể cô lập được.
- isolatable /ˈaɪsəˌleɪtəbəl/ Có thể cô lập được.
- isolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của isolate
- isolating /ˈaɪsəleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của isolate.
- isolationism /ˌaɪsəˈleɪʃənɪzəm/ Chủ nghĩa biệt lập.
- isolationisms Số nhiều của isolationism
- isolationist /ˌaɪsəˈleɪʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa biệt lập.
- isolations Số nhiều của isolation
- isolator /ˈɑɪsəˌleɪtɜː/ Xem isolate
- isologous /ˌaɪsəˈlɑːɡəs/ Đồng cấp.
- isomagnetic /ˌaɪzəʊmæɡˈtekətə/ Những điểm có cùng lực từ.
- isomer /ˈaɪsəmə(r)/ Chất đồng phân.
- isomeric /ˌaɪsəˈmerɪk/ Đồng phân isomerous).
- isomerism /ˈaɪsəmərɪzəm/ Hiện tượng đồng phân.
- isomerization /ˌɪzəʊmɑːriːˈzeɪʃən/ Sự đồng phân hoá.
- isomerize /ɑɪˈsɑːməˌrɑɪz/ Đồng phân hoá.
- isomerous /ˈɪzəˌmɜːsəs/ Cùng có một số phần như nhau.
- isometric /ˌaɪsəˈmetrɪk/ Cùng kích thước.
- isometrical /ˌaɪsəˈmetrɪkəl/ Cùng kích thước.
- isometry /ɑɪˈsɑːmətri/ Phép đẳng cự.
- isomorph /ˈaɪzəmɔːf/ Thể đồng hình.
- isomorphic /ˌɑɪsəˈmɔrfɪk/ Đồng hình.
- isomorphism /ˌɑɪsəˈmɔrˌfɪzəm/ Sự đồng hình.
- isomorphisms Số nhiều của isomorphism
- isomorphous /ˌɑɪsəˈmɔrfəs/ Đồng hình.
- isonomic /ˌaɪsəˈnɑːmɪk/ Bình đẳng về chính trị.
- isonomous /ˈɪzənəməs/ Bình đẳng về chính trị.
- isonomy Quyền bình đẳng về chính trị.
- isoperimetric /ˌɪsəpəˌɪstəˈmɪtrɪk/ Đẳng cấu.
- isoperimetrical /ˌɪsəpəˌɪstəˈmetɪk/ Đẳng cấu.
- isophone /ˈɪsəˌfəʊn/ Đẳng âm.
- isopiestic /ˌɑɪsoʊpiˈɛstɪk/ Có cùng một áp lực.
- isopod /ˈɑɪsəˌpɑːd/ Động vật chân giống, động vật đẳng túc.
- isopodan /ˌaɪsəˈpɑːdən/ Có chân giống, đẳng túc.
- isopodous /ˌaɪsəˈpɑːdəs/ Có chân giống, đẳng túc.
- isopteran /ɪsɑːtˈpreɪnə/ Con mối.
- isoquant /ˈaɪzˌkwɑːnt/ Đẳng lượng.
- isosceles /ɑɪˈsɑːsˌliz/ Cân.
- isoseismal /ˌaɪsəʊˈsɪsməl/ Đẳng chấn.
- isoseismic /ˌaɪsəʊˈsɪsmɪk/ Đẳng chấn.
- isosporous /ˈaɪsəˌspɔːrəs/ Có bào tử đều.
- isospory /ˈaɪsəˌspɔːri/ Bào tử đều.
- isostasy /ɑɪˈsɑːstəsi/ Sự đẳng tĩnh; tính đẳng tĩnh.
- isostatic /ˌaɪsəʊˈstætɪk/ Đẳng tĩnh.
- isotach /ˈɑɪsəˌtæk/ Đường trên bản đồ nối những điểm có cùng sức gió.
- isotherm /ˈaɪsəθɜːm/ ; đường đẳng nhiệt isothermal).
- isothermal /ˌɑɪsəˈθɜːməl/ Đẳng nhiệt.
- isotonic /ˌaɪsəʊˈtɒnɪk/ Bảo toàn thứ tự.
- isotopic /ˌaɪsətˈɒpɪk/ Đồng vị.
- isotopically /ˌaɪsəˈtɪpəkəlli/ Xem isotope
- isotopy /ɪˈsəʊtpəʊ/ Tính đồng vị.
- isotropic /ˌɑɪsəˈtroʊpɪk/ Đẳng hướng.
- isotropous /ˈaɪstrəpəts/ Đẳng hướng.
- isotropy /aɪˈsɒtrəpi/ Tính đẳng hướng.
- isozeaxanthins /ˌaɪzəʊˈsæntəkənsɪz/ Số nhiều của isozeaxanthin
- isozyme /ˈaɪzəˌzaɪm/ Isoenzym, isoenzim.
- israeli /ɪzˈreɪli/ Do thái.
- israelite /ˈɪzrəlaɪt/ Người Do thái.
- israelitish /ˌɪzrəˈletɪʃ/ Do thái.
- issuable /ˈɪʃuːəbəl/ Có thể phát; có thể phát hành; có thể cho ra.
- issuant /ˈɪʃuːənt/ Chỉ có phần trên được miêu tả.
- issued /ˈɪsjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của issue
- issueless /ˈɪˌʃuːləs/ Tuyệt giống.
- issues /ˈɪsjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của issue
- isthemian Dân cư sống ở eo đất.
- isthmian /ˈɪsmiən/ Eo.
- isthmus /ˈɪsməs/ Eo đất.
- istle /ˈɪstli/ Sợi thùa.
- ita /ˈaɪˈtiˈeɪ/ Cũng như vậy.
- itacism /ˈaɪtəˌsɪzəm/ Hiện tượng i hoá.
- itacolumite /ɪtəʊˈkjuːlətiːəm/ Đá có hột.
- italian /ɪˈtæliən/ Ý.
- italianate /ɪˈtæljəneɪt/ Người Y.
- italianisation /ɪˌtæləzəˈneɪʃən/ Sự Y hoá.
- italianise /ɪˈtæliənaɪz/ Y hoá.
- italianism /əˈtæljəˌnɪzəm/ Phong cách Y; tính chất Y.
- italianization /ɪˌtæljənaɪˈzeɪʃən/ Sự Y hoá.
- italianize /əˈtæljəˌnɑɪz/ Y hoá.
- italic /ɪˈtælɪk/ , số nhiều) chữ ngả.
- italicisation /ˌɪtələˌsɪsəˈmeɪʃən/ sự in chữ nghiêng.
- italicise /ɪˈtælɪsaɪz/ In ngả.
- italicised Quá khứ và phân từ quá khứ của italicise
- italicises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của italicise
- italicising /ɪˈtæləsəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của italicise.
- italicization /ɪˌtælɪsaɪˈzeɪʃən/ Sự in ngả.
- italicize /əˈtæləˌsɑɪz/ In ngả.
- italicized Quá khứ và phân từ quá khứ của italicize
- italicizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của italicize
- italicizing /ɪˈtæslɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của italicize.
- itc /ˈɪts/ Viết tắt của International + Trade + Center.
- itch /ɪtʃ/ Sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ.
- itched /ɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của itch
- itches /ˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của itch
- itchiness /ˈɪtʃinəs/ Tình trạng ngứa ngáy; tính làm ngứa.
- itching /ˈɪtʃɪŋ/ Itch.
- itemize /ˈɑɪtəˌmɑɪz/ Ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.
- itemized /ˈaɪtəˌmaɪzd/ Ghi thành từng khoản, ghi thành từng món.
- itemizer /ˈaɪtəˌmaɪzɜːr/ Người ghi thành từng khoản, người ghi thành từng món.
- itenerancy Sự lặp lại, sự lặp đi lặp lại.
- iterance /ˈɪtərənts/ Sự lặp lại, sự lặp đi lặp lại.
- iterant /ˈaɪtɜːənt/ Lặp lại, lặp đi lặp lại.
- iterate /ˈɪtəreɪt/ Nhắc lại, nhắc đi nhắc lại.
- iterated /ˈɪtərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của iterate
- iterates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của iterate
- iterating /ˈɪtərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của iterate.
- iterative /ˈɪtəˌreɪtɪv/ Nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại.
- iterativeness /ˈɪtəˌreɪtɪvnəs/ Tính chất nhắc lại, tính chất lắp lại, tính chất nhắc đi nhắc lại, tí…
- ithyphallic /ˌɪθɪˈfælɪk/ Hình dương vật.
- ithyphallophobia /ˌɪθəpəˈwɪləbiːə/ Nỗi sợ hãi dương vật cương cứng.
- itineracy /aɪˈtɪnəəsi/ Sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khá…
- itinerant /aɪˈtɪnərənt/ Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động.