Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/34
- invalids Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invalid
- invaluable /ɪnˈvæljuəbl/ Vô giá.
- invaluableness /ˌɪnˈvæljəbəlnəs/ Tính vô giá.
- invaluably /ɪnˈvɑːljəbəlli/ Xem invaluable
- invar /ˈɪnˌvɑːr/ Hợp kim inva.
- invariability /ɪnˌveriːəˈbɪlɪti/ Tính không thay đổi, tính cố định.
- invariable /ɪnˈveəriəbl/ Không thay đổi, cố định.
- invariableness /ɪnˈveəriəblnəs/ Tính không thay đổi, tính cố định.
- invariables Số nhiều của invariable
- invariance /ˌɪnˈvɛriənts/ Xem invariant
- invasive /ɪnˈveɪsɪv/ Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
- invasively /ɪnˈveɪsɪvli/ Xem invasive
- invasiveness /ɪˈnvesɪvnəs/ Xem invasive
- invective /ɪnˈvektɪv/ Lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt.
- invectively /ɪnˈvɛktɪvli/ Xem invective
- invectiveness /ɪnˈvɛktɪvnəs/ Xem invective
- inveigh /ɪnˈveɪ/ Công kích, đả kích.
- inveighed /ɪnˈveɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inveigh
- inveigher /ɪnˈveɪɜː/ Xem inveigh
- inveighing /ɪnˈveɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inveigh.
- inveighs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inveigh
- inveigle /ɪnˈveɪɡl/ Dụ dỗ.
- inveigled Quá khứ và phân từ quá khứ của inveigle
- inveiglement /ɪnˈveɪɡəlmənt/ Sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ.
- inveigler /ɪnˈveɪɡəlɜː/ Người dụ dỗ.
- inveigles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inveigle
- inveigling /ɪnvˈeɪɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inveigle.
- inventable /ɪnˈventəbəl/ Có thể phát minh, có thể sáng chế.
- invented /ɪnˈvɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của invent
- inventible /ɪnˈventəbəl/ Có thể phát minh, có thể sáng chế.
- inventional Sự phát minh, sự sáng chế; óc sáng chế.
- inventive /ɪnˈventɪv/ Có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo.
- inventively /ɪnˈvɛntɪvli/ Xem inventive
- inventiveness /ɪnˈventɪvnəs/ Tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo.
- inventorial /ɪnvənˈtɔːriːəl/ Xem inventory
- inventorially /ɪnvənˈtɔːriːəlli/ Xem inventory
- inventoried /ˈɪnvəntrˌid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inventory
- inventories /ˈɪnvəntrˌiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inventory
- inventorying /ˈɪnvəntriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inventory.
- invents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invent
- inveracity /ˌɪnvəˈæsəti/ Tính sai với sự thật.
- inverness /ˌɪnvəˈnes/ Áo choàng.
- invernesscape Áo choàng.
- inversely /ˈɪnˌvɜːsli/ Ngược lại, nghịch đảo.
- inversive /ɪˈnvɜːsɪv/ Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.
- invert /ɪnˈvɜːt/ Vòm võng xuống.
- invertase /ɪnˈvɜːˌteɪs/ invectaza.
- invertasre ; invectaza.
- invertebrate /ɪnˈvɜːtɪbrət/ Không xương sống.
- invertibility /ɪnˌvɜːtəˈbɪləti/ Tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược;…
- invertible /ɪnˈvɜːtəbəl/ Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn tro…
- inverting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invert.
- inverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invert
- invest /ɪnˈvest/ Đầu tư.
- investable /ɪnˈvɛstəbəl/ Có thể đầu tư được.
- invested /ɪnˈvɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của invest
- investibility /ɪnˌvestəˈbɪtɪtli/ Tính có thể đầu tư được.
- investible /ɪnˈvestəbəl/ Có thể đầu tư được.
- investigable /ɪnˈvestɪɡəbəl/ Xem investigate
- investigated Quá khứ và phân từ quá khứ của investigate
- investigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của investigate
- investigating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của investigate.
- investigational /ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃnəl/ Sự điều tra nghiên cứu.
- investigative /ɪnˈvestɪɡətɪv/ Điều tra nghiên cứu.
- investigatorial /ɪnˌvestəɡəˈtɔːriːəl/ Xem investigator
- investigatory /ɪnˈvestɪɡətɪv/ Điều tra nghiên cứu.
- investing /ɪnvˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invest.
- investitive /ɪnˈvestɪtɪv/ Sự trao quyền.
- investor /ɪnˈvestə(r)/ Người đầu tư.
- invests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invest
- inveteracy /ɪnˈvɛtərəsi/ Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm.
- inveterate /ɪnˈvetərət/ Thâm căn cố đế, ăn sâu; lâu năm.
- inveterately /ɪnˈvɛtərətli/ Thâm căn cố đế.
- inveterateness /ɪnˈvetərətnəs/ Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm.
- inviability /ɪnˌvaɪəˈbɪlɪti/ Tình trạng không thể sống nổi.
- inviable /ˌɪnˈvɑɪəbəl/ Không thể sống, không thể sống nổi.
- invidious /ɪnˈvɪdiəs/ Gây sự ghen ghét, gây ác cảm.
- invidiously /ɪnˈvɪdiəsli/ Dễ gây ác cảm, dễ ghét.
- invidiousness /ɪnˈvɪdiəsnəs/ Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm.
- invigilate /ɪnˈvɪdʒɪleɪt/ Coi thi.
- invigilated Quá khứ và phân từ quá khứ của invigilate
- invigilates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invigilate
- invigilating /ɪnvˈɪdʒɪlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invigilate.
- invigilation /ɪnˌvɪdʒɪˈleɪʃn/ Sự coi thi.
- invigilator /ɪnˈvɪdʒɪleɪtə(r)/ Người coi thi.
- invigorant /ɪnˈvɪɡəənt/ Thuốc bổ.
- invigorated Quá khứ và phân từ quá khứ của invigorate
- invigorates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invigorate
- invigoratingly /ɪnˈvɪɡəreɪtɪŋli/ Gây phấn khởi, khích lệ.
- invigoration /ɪnˌvɪɡəˈreɪʃən/ Sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái.
- invigorations Số nhiều của invigoration
- invigorative /ɪnˈvɪɡəˌtɔːrti/ Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái.
- invincibility /ɪnˌvɪnsəˈbɪləti/ Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.
- invincibleness /ˌɪnˈvɪntsəbəlnəs/ Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.
- invincibly /ɪnˈvɪnsbəli/ Không thể bị đánh bại, vô địch.
- inviolable /ɪnˈvaɪələbl/ Không thể xâm phạm, không thể vi phạm, không thể xúc phạm.
- inviolableness /ˌɪnˈvɑɪələbəlnəs/ Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc p…
- inviolably /ɪnˈvɪləbli/ Bất khả xâm phạm.
- inviolacy /ˌɪnˈvɑɪələsi/ Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc p…
- inviolate /ɪnˈvaɪələt/ Không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm.
- inviolately /ɪˈnvaɪələtiː/ Xem inviolate
- inviolateness /ɪnˈvɑɪələtnəs/ Tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc p…
- invisibility /ɪnˌvɪzəˈbɪləti/ Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.
- invisible /ɪnˈvɪzəbl/ Không thể trông thấy được, tính vô hình.
- invisibleness /ˌɪnˈvɪzəbəlnəs/ Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.
- invisibles /ˌɪnˈvɪzəbəlz/ Khoản vô hình.
- invisibly /ɪnˈvɪzəbli/ Không thấy được, vô hình.
- invitatory /ɪnˈvɑɪtəˌtɔri/ Để mời.
- invited Quá khứ và phân từ quá khứ của invite
- invitee /ˌɪnvəˈti/ Người được mời.
- inviter /ɪnˈvɑɪtɜː/ Người mời.
- invites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invite
- invitingly /ɪnˈvɑɪtinli/ Lôi cuốn, hấp dẫn.
- invitingness /ɪnˈvaɪtɪŋnəs/ Tính chất mời mọc.
- invocate /ˈɪnvəˌkeɪt/ Xem invoke
- invocational /ɪnˌvɑːkjəˈneɪʃən/ Cầu khẩn.
- invocative /ɪnˈvɑːkətɪv/ Để cầu khẩn.
- invocatory /ɪnˈvɑːktətri/ Để cầu khẩn.
- invoiced Quá khứ và phân từ quá khứ của invoice
- invoices /ˈɪnvɔɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invoice
- invoicing /ˈɪnvɔɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invoice.
- invoked Quá khứ và phân từ quá khứ của invoke
- invoker /ɪnˈvoʊkɜː/ Xem invoke
- invokes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invoke
- invoking /ɪnvˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invoke.
- involucral /ˈɪnvəˌluːkɜːəl/ Xem involucre
- involucrate /ˌɪnvəˈluːkrɪt/ Có tổng bao.
- involucre /ˈɪnvəˌluːkɜː/ Tổng bao.
- involucrum /ˌɪnvəˈluːkrəm/ Tổng bao.
- involuntariness /ˌɪnˈvɑːlənˌtɛrinəs/ Sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình.
- involute /ˈɪnvəˌluːt/ Rắc rối, phức tạp.
- involutely /ˈɪnvəˌluːtli/ Xem involute
- involution /ˌɪnvəˈluːʃən/ Sự dính dáng, sự mắc míu.
- involutional /ˌɪnvɑːlˈjuːʃənt/ Xem involution
- involutory /ɪnˈvɑːləˌtɔːri/ Đối hợp.
- involve /ɪnˈvɒlv/ Gồm, bao hàm.
- involved /ɪnˈvɒlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của involve
- involvedly /ɪnˈvɒlvdli/ Xem involved
- involvements Số nhiều của involvement
- involver /ɪnˈvɑːlvɜː/ Xem involve
- involves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của involve
- involving /ɪnˈvɑlvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của involve.
- invulberability Tính không thể bị thương được &).
- invulberable Không thể bị thương được.
- invulberableness Tính không thể bị thương được &).
- invulnerable /ɪnˈvʌlnərəbl/ Không thể bị thương được.
- invulnerably /ɪnˈvʌlnəəbli/ Xem invulnerable
- inward /ˈɪnwɜːd/ Hướng vào trong, đi vào trong.
- inwardness /ˈɪnwədnəs/ Tính chất ở trong.
- inwards /ˈɪnwəd/ Hướng vào trong, đi vào trong.