Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/34
- irrefragably /ɪˈrɛfrəɡəblɪ/ Xem irrefragable
- irrefrangible /ˌɪrɪˈfrændʒəbəl/ Không thể bẻ cong; không thể xâm phạm; tuyệt đối.
- irrefutability /ɪˌrefətəˈbɪləti/ Tính không thể bác được.
- irrefutable /ˌɪrɪˈfjuːtəbl/ Không thể bác được.
- irrefutableness /ˌɪrɪˈfjuːtəblnəs/ Tính không thể bác được.
- irrefutably /ˌɪrɪˈfjuːtəbli/ Không thể bác bỏ, rành rành.
- irregardless /ˌɪrɪˈɡɑːrdləs/ Không kể tới; bất chấp.
- irregularly /ɪˈrɛɡjəlɜːli/ Không đều, không đều đặn, thất thường, bất thường.
- irregulars Số nhiều của irregular
- irrelative /ɪˈrɛlətɪv/ Không dính dáng, không liên quan, không quan hệ.
- irrelatively /ɪˈrelətɪvliː/ Xem irrelative
- irrelativeness /ˈrɛlətɪvnəs/ Tính không dính dáng, sự không liên quan, sự không quan hệ.
- irrelevance /ɪˈreləvəns/ Tính không dính dáng, tính không thích hợp.
- irrelevancy /ɪˈreləvəns/ Tính không dính dáng, tính không thích hợp.
- irrelevantly /ɪˈreləvəntəl/ Không thích hợp, không thích đáng.
- irrelievable /ɪˈreləˌviːbəl/ Không làm cho đỡ được, không làm cho bớt được.
- irreligion /ˌɪrɪˈlɪdʒən/ Sự không tín ngưỡng; sự không trọng tín ngưỡng.
- irreligionist /ˌɪrɪˈlɪdʒəˌnɪst/ Người không tín ngưỡng; người không trọng tín ngưỡng.
- irreligiosity /ɪˌrelɪˈdʒesəti/ Tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng.
- irreligious /ˌɪrɪˈlɪdʒəs/ Không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng.
- irreligiously /ɪˈrelədʒəsliː/ Xem irreligious
- irreligiousness /ˌɪrɪˈlɪdʒəsnəs/ Tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng.
- irremeable /ɪˈrimiəbəl/ Không quay lại chỗ cũ được, không trở lại tình trạng cũ được.
- irremediable /ˌɪrɪˈmiːdiəbl/ Không thể chữa được.
- irremediableness /ˌɪrɪˈmidiəbəlnəs/ Tính không thể chữa được.
- irremediably /ˌɪrɪˈmiːdiəbli/ Không thể sửa chữa, không thể cứu chữa.
- irremissibility /ɪˌriːməˈzɪtɪbli/ Tính không thể tha thứ được.
- irremissible /ɪrɪˈmɪsɪbəl/ Không thể tha thứ được.
- irremissibleness /ɪrɪˈmɪsɪbəlnəs/ Tính không thể tha thứ được.
- irremissibly /ɪˌriːməˈsɪbəsli/ Xem irremissible
- irremovability /ɪˌrəʊməpəˈbɪlɪti/ Tính không thể chuyển đi được.
- irremovable /ɪrəˈmoʊvəbəl/ Không thể chuyển đi được.
- irremovableness /ˈmuːvəbəlnəs/ Tính không thể chuyển đi được.
- irremovably /ɪrəʊˈmɑːvəbli/ Xem irremovable
- irrepairable /ɪrəˈperəbəl/ Không thể sửa chữa được.
- irreparability /ɪˌrepəˈænəti/ Tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được.
- irreparable /ɪˈrepərəbl/ Không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được.
- irreparableness /ɪˈrɛpərəbəlnəs/ Tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được.
- irreparably /ɪˈrepərəbli/ Không thể sửa chữa, không thể đền bù.
- irrepatriable /ɪrəˈpetrəbəl/ Không thể cho trở về nước được.
- irrepealability /ɪˌrepəˈbɪlɪti/ Tính không thể bãi bỏ được.
- irrepealable /ˌɪrɪˈpiləbəl/ Không thể bãi bỏ được.
- irrepealableness Tính không thể bãi bỏ được.
- irreplaceability /ɪˌrepləˈsɪtɪbli/ Xem irreplaceable
- irreplaceable /ˌɪrɪˈpleɪsəbl/ Không thể thay thế được.
- irreplaceableness /ɪˌrepləˈsiːnsəz/ Tính không thể thay thế được.
- irreplaceably /ɪrəˈplæsəbəlli/ Xem irreplaceable
- irrepressibility /ɪˌreprəˈsetɪbəli/ Tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được.
- irrepressible /ˌɪrɪˈpresəbl/ Không thể kiềm chế được; không thể nén được.
- irrepressibleness /ˌɪrɪˈpresəblnəs/ Tính không thể kiềm chế được; tính không thể nén được.
- irrepressibly /ˌɪrɪˈpresəbli/ Không thể kìm lại, không thể dằn nén.
- irreproachability /ˌɪrɪˌprəʊˈækəˈtɪli/ Tính không thể chê trách được.
- irreproachable /ˌɪrɪˈprəʊtʃəbl/ Không thể chê trách được.
- irreproachableness /ɪˌriːroʊˈpekbəʃənz/ Tính không thể chê trách được.
- irreproachably /ɪrˈrəʊpəˌbɔːkli/ Không chê trách được, không chê vào đâu được.
- irresistibility /ɪrɪsˌɪstɪbˈɪlɪti/ Tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫ…
- irresistibleness /ˌɪrɪˈzɪstəblnəs/ Tính không chống lại được, tính không thể cưỡng lại được, tính hấp dẫ…
- irresolubility Tính không thể giải được.
- irresoluble /ɪˈresəbələt/ Không thể giải được.
- irresolutely /ɪˈrɛzəˌluːtli/ Do dự, phân vân, lưỡng lự.
- irresoluteness /ɪˈrɛzəˌluːtnəs/ Tính do dự, tính phân vân, tính lưỡng lự.
- irresolution /ɪˌrezəˈluːʃn/ Sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự.
- irresolutions Số nhiều của irresolution
- irresolvability /ˌɪrəsəˈplɑːdʒəti/ Tính không thể phân tách ra từng phần được.
- irresolvable /ˌɪrɪˈzɑːlvəbəl/ Không thể phân tách ra từng phần được.
- irresolvableness /ˌɪrɪˈzɑːlvəbəlnəs/ Tính không thể phân tách ra từng phần được.
- irrespective /ɪrɪˈspɛktɪv/ Không kể, bất chấp.
- irrespectively /ɪrɪˈspɛktɪvli/ Xem irrespective
- irrespirable /ɪrɪˈspaɪrəb(ə)l/ Không thở được, ngột ngạt.
- irresponsibleness /ˌɪrɪˈspɑːntsəbəlnəs/ Sự thiếu tinh thần trách nhiệm.
- irresponsibly /ˌɪrɪˌspɒnsəbli/ Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách.
- irresponsive /ˌɪrɪˈspɑːntsɪv/ Không đáp lại, không phản ứng.
- irresponsively Xem irresponsive
- irresponsiveness /ˌɪrɪˈspɑːntsɪvnəs/ Sự không đáp lại, sự không phản ứng.
- irretention /ɪˈretɪnən/ Sự không giữ được.
- irretentive /ɪˈretəntɪv/ Không giữ được.
- irretentiveness /ɪˈretəntɪvnəs/ Sự không giữ được.
- irretrievability /ˌɪrɪtrɪˈvɪbɪtli/ Tính không thể lấy lại được.
- irretrievable /ˌɪrɪˈtriːvəbl/ Không thể lấy lại được.
- irretrievableness /ˌɪrɪˈtriːvəblnəs/ Tính không thể lấy lại được.
- irretrievably /ˌɪrɪˈtriːvəbli/ Không thể cứu vãn, không thể bù đắp.
- irreverence /ɪˈrevərəns/ Sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động b…
- irreverences Số nhiều của irreverence
- irreverent /ɪˈrevərənt/ Thiếu tôn kính, bất kính.
- irreverential /ɪˌrevəˈenʃəl/ Thiếu tôn kính, bất kính.
- irreverently /ɪˈrevɜːəntliː/ Thiếu tôn kính, bất kính.
- irreversibility /ˌɪrɪvəˈsɪbɪtli/ Sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được.
- irreversible /ˌɪrɪˈvɜːsəbl/ Không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được.
- irreversibleness /ˌɪrɪˈvɜːsəblnəs/ Sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được.
- irreversibly /ˌɪrɪˈvɜːsəbli/ Không thể đảo ngược được, không thể thay đổi được.
- irrevocability /ɪˌrɛvəkəˈbɪləti/ Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể tha…
- irrevocable /ɪˈrevəkəbl/ Không thể bãi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi.
- irrevocableness /ɪˈrɛvəkəbəlnəs/ Tính không thể bãi bỏ được, tính không thể huỷ bỏ; tính không thể tha…
- irrevocably /ɪˈrevəkəbli/ Không thể hủy bỏ, không thể thay đổi.
- irrigable /ˈɪrəɡəbəl/ Có thể tưới được.
- irrigate /ˈɪrɪɡeɪt/ Tưới.
- irrigated Quá khứ và phân từ quá khứ của irrigate
- irrigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của irrigate
- irrigating /ˈɪrɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của irrigate.
- irrigational /ˌɪrəˈɡeɪʃənəl/ Sự tưới.
- irrigative /ˈɪrəɡətɪv/ Để tưới.
- irrigator /ˈɪrəˌɡeɪtɜː/ Người tưới.
- irritable /ˈɪrɪtəbl/ Dễ cáu; cáu kỉnh.
- irritableness /ˈɪrətəbəlnəs/ Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh.
- irritably /ˈɪrɪtəbli/ Cáu kỉnh, cáu gắt.
- irritancy /ˈɪrɪtənsi/ Sự làm cáu.
- irritant /ˈɪrɪtənt/ Làm cáu.
- irritates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của irritate
- irritatingly /ˈɪrɪteɪtɪŋli/ Xem irritate
- irritative /ˈɪrəˌteɪtɪv/ Làm phát cáu, chọc tức.
- irritativeness /ˈɪrəˌteɪtɪvnəs/ Khả năng làm phát cáu; tính chất chọc tức.
- irritator /ˈɪrəˌteɪtə/ Xem irritate
- irrotational /ˌɪrroʊˈteɪʃnəl/ Không quay.
- irrupt /ɪˈrʌpt/ Xông vào, xâm nhập.
- irrupted /ɪˈrʌptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của irrupt
- irrupting /ɪˈrʌptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của irrupt.
- irruption /ɪˈrʌpʃn/ Sự xông vào, sự xâm nhập.
- irruptive /ɪˈrəptɪv/ Xông vào, xâm nhập.
- irrupts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của irrupt
- isagogic /ɪsɑːˈɡɑːdʒɪk/ Mở đầu.
- isagogics /ɪsɑːˈɡɑːdʒɪks/ Mở đầu.
- isallobar /ˌɑɪˈsæləˌbɑːr/ Đường trên bản đồ nối những điểm có cùng áp suất không khí trong một …
- isbn /ˌaɪ es biː ˈen/ Mã số sách tiêu chuẩn quốc tế.
- ischemia /ɪˈskiːmiə/ Chứng thiếu máu cục bộ.
- ischemic /ɪˈskiːmɪk/ Xem ischemia
- ischiadic /ˌɪʃiːˈædɪk/ ụ ngồi, ngồi.
- ischial /ˈɪskɪəl/ Thuộc đốt háng.
- ischiatic /ɪsˈtʃiːtɪk/ ụ ngồi, ngồi.
- ischium /ˈɪskiəm/ Đốt háng.
- isd /aɪ ɛs diː/ Điện thoại quốc tế đường dài.
- isentropic /ˌɑɪsənˈtroʊpɪk/ Thuộc đẳng entropi.
- ishmael /ˈɪʃˌmeɪəl/ Người bị xã hội ruồng bỏ.
- ishmaelite /əˌlɑɪt/ Một người bị xã hội ruồng bỏ.
- islamic /ɪzˈlæmɪk/ Đạo Hồi.
- islamisation /ɪˌslæmɪˈseɪʃən/ Sự làm cho theo đạo Hồi, sự làm cho phù hợp với đạo Hồi.
- islamise /ˈɪzlɑːmaɪz/ Làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi.
- islamism /ˈɪzləmɪzəm/ Đạo Hồi.
- islamite /ˈɪsləˌmaɪt/ Người theo đạo Hồi.
- islamization /ˌɪzlɑməˈzeɪʃən/ Sự làm cho theo đạo Hồi, sự làm cho phù hợp với đạo Hồi.
- islamize /ˈɪzləˌmɑɪz/ Làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi.
- islander /ˈaɪləndə(r)/ Người ở đảo.
- islandish /ˈaɪləndɪʃ/ Hòn đảo.
- isle /aɪl/ Hòn đảo nhỏ.
- islets /ˈaɪləts/ Số nhiều của islet
- isoagglutination Sự ngưng kết đồng loại.
- isoagglutinative /ˌɪsəɡəˈlætɪktɪdʒ/ Thuộc sự ngưng kết đồng loại.
- isoantibody /ˈæntɪˌbɑːdi/ Kháng thể đồng loại.
- isobar /ˈaɪsəbɑː(r)/ Đường đẳng áp.
- isobaric /ˌɑɪsəˈbɑːrɪk/ Đẳng áp.
- isochromatic /ˌaɪsəˈkrɑːmɪtɪk/ Cùng màu, đẳng sắc.