Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/34
- inweave /ˌɪnˈwiv/ Dệt lẫn, dệt xen &).
- inwove /ˈɪnwɑːv/ Dệt lẫn, dệt xen &).
- inwoven /ˈɪnwəvən/ Dệt lẫn, dệt xen &).
- inwrought /ˈɪnruːt/ Xen lẫn; dát vào.
- inyala /ɪˈnjɑːlə/ Linh dương Nam-phi.
- iodate /ˈaɪəˌdeɪt/ Iodat.
- iodic /aɪˈəʊdɪk/ Ioddic.
- iodide /ˈaɪədaɪd/ Ioddua.
- iodine /ˈaɪədiːn/ Iot.
- iodism /ˈaɪəˌdɪzəm/ Sự nhiễm độc iôt.
- iodization /ˌaɪədəˈzeɪʃən/ Sự bôi iôt.
- iodize /ˈɑɪəˌdɑɪz/ Bôi iôt vào.
- iodized Quá khứ và phân từ quá khứ của iodize
- iodizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của iodize
- iodizing /aɪˈəʊdəzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của iodize.
- ioe /ˈaɪəʊ/ Van nạp nằm phía trên van xả.
- iolite /ˈaɪəˌlaɪt/ Iôlit.
- iom /ˈaɪəm/ Đảo Man.
- ionic /aɪˈɒnɪk/ ion.
- ionise /ˈaɪənaɪz/ ; ion hoá.
- ionised Quá khứ và phân từ quá khứ của ionise
- ionises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ionise
- ionising /ˈaɪənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ionise.
- ionize /ˈɑɪəˌnɑɪz/ ; ion hoá.
- ionized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ionize
- ionizer /ˈɑɪəˌnɑɪzɜː/ Xem ionize
- ionizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của ionize
- ionizing /ˈaɪəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ionize.
- ionophore /ɑɪˈɑːnəˌfɔr/ Thể mang ion.
- ionosphere /aɪˈɒnəsfɪə(r)/ Tầng điện ly.
- ionospheric /ˌaɪˌɑnɔsˈfɛrɪk/ Tầng điện ly.
- ions /ˈaɪɒnz/ Số nhiều của ion
- iota /aɪˈəʊtə/ Lượng rất bé, tí ti, mảy may.
- iou /ˌaɪ əʊ ˈjuː/ Của I owe you, văn tự, giấy nợ.
- ip /ˈaɪˈpi/ Giao thức Internet, Nghi thức Internet.
- ipa /ˌaɪ piː ˈeɪ/ Hội ngữ âm quốc tế).
- ipcc /aɪ piː siː siː/ Viết tắt của Intergovernmental + Panel + on + Climate + Change.
- ipecac /ˈɪpɪˌkæk/ Thô cằn.
- ipecacuanha /ɪpɪkakjuːˈænə/ Thô cằn.
- ipo /ˌaɪ piː ˈəʊ/ Cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu.
- ipos /ˌaɪpiːˈəʊz/ Số nhiều của IPO
- ips /ˈaɪˈpi/ˈɪps/ Số nhiều của IP
- ipsilateral /ˌɪpsɪˈlætərəl/ Thuộc hoặc xảy ra ở cùng một phía của cơ thể.
- ira /ˌaɪ ɑːr ˈeɪ/ Quân đội Cộng hoà Ailen, Quân đội Cộng hoà Ai Nhự Lan.
- iraki I-rắc.
- iran /ɪˈræn/ Một quốc gia của Tây Á, ở Trung Đông. Tên chính thức: Cộng hòa Hồi gi…
- iranian /ɪˈreɪniən/ I-ran.
- iraqi /ɪˈrɑːki/ I-rắc.
- irascibility /ɪˌræsəˈbɪləti/ Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.
- irascible /ɪˈræsəbl/ Nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận.
- irascibleness /ɪˈræsəbəlnəs/ Tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận.
- irascibly /ˌɪˈræsɪbli/ Nóng nảy, cáu kỉnh.
- iraser /ɪˈreɪsə/ Một tia laser hồng ngoại
- irasers Số nhiều của iraser
- irate /aɪˈreɪt/ Nổi giận, giận dữ.
- irately /ɑɪˈreɪtli/ Cáu tiết, giận dữ.
- irateness /ɑɪˈreɪtnəs/ Xem irate
- irbm /ˈɜːbm/ Tên lửa đạn đạo tầm trung.
- ire /ˈaɪə(r)/ Sự nổi giận, sự giận dữ.
- ireful /ˈɑɪərfʊl/ Nổi giận, giận dữ.
- irefully /ˈɑɪərfʊlli/ Xem ireful
- irefulness /ˈɑɪərfʊlnəs/ Sự giận dữ.
- irenic /ɑɪˈrɛnɪk/ Nhằm đem lại hoà bình.
- irenical /aɪˈrenɪkəl/ Nhằm đem lại hoà bình.
- irenically /ɑɪˈrɛnɪkəlli/ Xem irenic
- irid /ˈɪrəd/ Mống mắt.
- iridaceous /ˌɪrədəˈsuːs/ Thuộc cầu vồng.
- iridescence /ˌɪrɪˈdesns/ Sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu.
- iridescent /ˌɪrɪˈdesnt/ Phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu.
- iridescently /ˌɪrɪˈdesəntliː/ Xem iridescent
- iridic /ɪˈrɪdɪk/ Chứa chất iriđi.
- iridium /ɪˈrɪdiəm/ Iriddi.
- iridosmine /ˌɪrəˈdɑːzˌmin/ Iriđôtmin.
- irisation /ˌɪriːˈseɪʃən/ Sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu.
- irish /ˈaɪrɪʃ/ Ai-len.
- irishism /ˈɑɪrɪˌʃɪzəm/ Phóng cách Ai-len.
- irishize /ˈaɪrɪʃaɪz/ Ai-len hoá.
- irishman /ˈɑɪrɪʃmən/ Người Ai-len.
- irishry /ˈɑɪrɪʃri/ Đặc tính hoặc tính chất Airơlân.
- irishwoman /ˈɑɪrɪʃˌwʊmən/ Người Ai-len.
- iritic /ɪˈrɪtɪk/ Xem iritis
- iritis /ɑɪˈrɑɪtəs/ Viêm mống mắt.
- irk /ɜːk/ Làm phiền, làm khó chịu.
- irksomely /ˈɜːksəmli/ Xem irksome
- irksomeness /ˈɜːksəmnəs/ Tính tê, tính chán ngấy.
- ironclad /ˈaɪənklæd/ Bọc sắt.
- ironed /ˈaɪənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của iron
- ironhandedness /ˈaɪənˌhɑːndɪdnəs/ Xem iron hand
- ironic /ˌɑɪˈrɑːnɪk/ Trớ trêu.
- ironical /aɪˈrɒnɪk/ Mỉa, mỉa mai, châm biếm.
- ironically /aɪˈrɑːnɪkliː/ Mỉa mai, trớ trêu.
- ironicalness /aɪˈrɒnɪknəs/ Sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm.
- ironing /ˈaɪənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của iron.
- ironist /ˈɑɪrənɪst/ Người hay nói mỉa, người hay mỉa mai, người hay châm biếm.
- ironize /ˈaɪɜːˌnaɪz/ Mỉa, mỉa mai, châm biếm.
- ironlike /ˈaɪrənˌlaɪk/ Giống như sắt; sắt đá.
- ironmaster /ˈɑɪərnˌmæstɜː/ Người sản xuất gang.
- ironmonger /ˈaɪənmʌŋɡə(r)/ Người bán đồ sắt.
- ironmongeries /ˈaɪənmʌŋɡəriz/ Số nhiều của ironmongery
- ironmongery /ˈaɪənmʌŋɡəri/ Đồ sắt.
- irons /ˈaɪənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của iron
- ironside /ˈɑɪərnˌsɑɪd/ Người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người…
- ironsides Số nhiều của ironside
- ironsmith /ˈaɪrənsˌmɪθ/ Thợ rèn.
- ironstone /ˈaɪənstəʊn/ Khoáng quặng sắt.
- ironwood /ˈaɪrnwʊd/ Gỗ cứng, thiết mộc.
- ironwork /ˈaɪənwɜːk/ Nghề làm đồ sắt.
- irradiance /ɪˈreɪdiəns/ Sự sáng chói.
- irradiancy /ɪˈreɪdiːənsi/ Sự sáng chói.
- irradiant /ɪˈreɪdiːənt/ Sáng chói, sáng ngời.
- irradiate /ɪˈreɪdieɪt/ Soi sáng &).
- irradiated /ɪrˈeɪdɪˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của irradiate
- irradiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của irradiate
- irradiating /ɪˈreɪdiːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của irradiate.
- irradiative /ɪrəˈdiːtɪvɪt/ Để soi sáng.
- irradiator /ɪˈreɪdiˌeɪtɜː/ Xem irradiate
- irrationaliness Irrationality.
- irrationalise /ɪˈræʃənlaɪz/ Làm thành không hợp lý, làm thành phi lý.
- irrationalize /ɪˈræʃənlaɪz/ Làm thành không hợp lý, làm thành phi lý.
- irrationally /ɪˈræʃənəlli/ Vô lý, phi lý, bất hợp lý.
- irrationalness /ɪˈræʃənlnəs/ Xem irrational
- irrebuttable /ɪˈrebətətəbəl/ Không thể bẻ, không thể bác bỏ.
- irreclaimability /ɪˌrekləˈmenɪti/ Tính không thể khai hoang được.
- irreclaimable /ˌɪrɪˈkleɪməbəl/ Không thể khai hoang được.
- irreclaimableness /ˌɪrɪˈkleɪməbəlnəs/ Tính không thể khai hoang được.
- irreclaimably /ɪrəˈkleɪməbəlli/ Xem irreclaimable
- irrecocilability Sự không thể hoà giải được.
- irrecognizable /ɪˈrɛkə(ɡ)naɪzəbəl/ Không thể công nhận được.
- irreconcilability /ɪˌreknəˈlɪstɪkli/ Sự không thể hoà giải được.
- irreconcilable /ɪˈrekənsaɪləbl/ Không thể hoà giải được.
- irreconcilableness /ɪˌrɛkənˈsɑɪləbəlnəs/ Sự không thể hoà giải được.
- irreconcilably /ɪˈrekənsəbəlli/ Không hoà giải được, không hoà hợp được.
- irrecoverable /ˌɪrɪˈkʌvərəbl/ Không thể lấy lại được.
- irrecoverableness /ˌɪrɪˈkəvrəbəlnəs/ Tính không thể lấy lại được.
- irrecoverably /ˌɪrɪˈkʌvərəbli/ Không thể thu hồi được.
- irrecusable /ˌɪrɪˈkjuːzəbəl/ Không thể bác bỏ được.
- irrecusably /ɪˈrekəsəbli/ Xem irrecusable
- irredeemable /ˌɪrɪˈdiːməbl/ Không thể hoàn lại được.
- irredeemableness /ˌɪrɪˈdiːməblnəs/ Tính không thể hoàn lại được.
- irredeemably /ˌɪrɪˈdiːməbli/ Không thể cứu vãn, tuyệt vọng.
- irredentism /ɪrɪˈdɛntɪzəm/ [[|]] thuyết phục hồi lãnh thổ.
- irredentist /ɪrɪˈdɛntɪst/ Người chủ trương đòi lại nước Y những vùng của người Y.
- irreducibility /ˌɪrədəˈzɪbətli/ Tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính khôn…
- irreducible /ˌɪrɪˈdjuːsəbl/ Không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ h…
- irreducibleness /ˌɪrɪˈdjuːsəblnəs/ Tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính khôn…
- irreducibly /ˌɪrɪˈdjuːsəbli/ Không thể rút gọn, không thể làm cho đơn giản hơn.
- irreformable /ˌɪrɪˈfɔrməbəl/ Không thể cải tạo, không thể cứu chữa.
- irrefragability /ɪrfrəˈɡænəti/ Tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không t…
- irrefragable /ɪˈrɛfrəɡəbəl/ Không thể bẻ bai được, không thể vặn lại được, không thể phủ nhận.
- irrefragableness /ɪˈrɛfrəɡəbəlnəs/ Tính không thể bẻ bai được, tính không thể vặn lại được, tính không t…