Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 56/63
- prosthesis /prɒsˈθiːsɪs/ Sự thêm tiền tố.
- prosthetic /prɒsˈθetɪk/ sự lắp bộ phận giả.
- prosthetically /prɑːsˈθɛtɪkəlli/ Xem prosthetic
- prosthodontics /ˌprɑːsθəˈdɑːntɪks/ Bộ phận nha khoa làm răng giả.
- prostituted Quá khứ và phân từ quá khứ của prostitute
- prostitutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prostitute
- prostituting /prˈɒstɪtjˌuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prostitute.
- prostitutor /ˈprɑːstəˌtuːtɜː/ Xem prostitute
- prostomia /prəʊˈstəʊmiːə/ Số nhiều.
- prostomial /prəʊˈstəʊmiːəl/ Trước miệng; thuộc phần trước miệng; thùy trước miệng.
- prostomium /proʊˈstoʊmiəm/ Phần trước miệng; thùy trước miệng.
- prostrate /ˈprɒstreɪt/ Nằm úp sấp, nằm sóng soài.
- prostrated Quá khứ và phân từ quá khứ của prostrate
- prostrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prostrate
- prostrating /prˈɒstreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prostrate.
- prostrator /ˈprɑːˌstreɪtə/ Xem prostrate
- prostyle /ˈprɑːstəl/ Hàng cột trước.
- prosy /ˈproʊzi/ Tầm thường, dung tục.
- prot /ˈprɑːt/ viết tắt của Protestant.
- protactinium /ˌprəʊtækˈtɪniəm/ Proactini.
- protamine /ˈproʊtəˌmin/ Protamin.
- protandric /prəʊˈtɑːndrɪk/ Thuộc nhị chín trước; yếu tố đực chín trước.
- protandrism /prəˈtædnəɪst/ Hiện tượng nhị chín trước, hiện tượnng yếu tố đực chín trước.
- protandrous /prəˈtɑːndrəs/ Có nhị chín trước; có yếu tố đực chín trước.
- protandry /prəʊˈtɑːndri/ Tính nhị chín trước, tính đực chín trước.
- protases /ˈprəʊtəzɪz/ Mệnh đề điều kiện.
- protasis /ˈprɑːtəsəs/ Mệnh đề điều kiện.
- protatic /prəˈtætɪk/ mệnh đề điều kiện.
- protean /ˈprəʊtiən/ Hay thay đổi, không kiên định.
- protectant /prəˈtɛktənt/ Vật bảo vệ; chất bảo vệ.
- protectants Số nhiều của protectant
- protectingly /prəˈtɛktɪŋli/ Xem protect
- protectional /prəˈtekʃənəl/ Xem protection
- protectionism /prəˈtekʃənɪzəm/ Chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước.
- protectionisms Số nhiều của protectionism
- protectionist /prəˈtekʃənɪst/ Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.
- protectionists Số nhiều của protectionist
- protections Số nhiều của protection
- protective /prəˈtektɪv/ Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
- protectively /prəˈtektɪvli/ Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
- protectiveness /prəˈtektɪvnəs/ Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở.
- protectoral /prəˈtektɜːəl/ Quan bảo quốc.
- protectorate /prəˈtektərət/ Chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ.
- protectorates Số nhiều của protectorate
- protectories /ˈtɛktəriz/ Số nhiều của protectory
- protectors Số nhiều của protector
- protectorship /prəˈtɛktɜːˌʃɪp/ Chức vị bảo hộ.
- protectorships Số nhiều của protectorship
- protectory /prəˈtektɜːiː/ Trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng.
- protectress /prəˈtɛktrɪs/ Người đàn bà bảo vệ, người đàn bà bảo hộ, người đàn bà che chở.
- protectresses /ˈtɛktrəsɪz/ Số nhiều của protectress
- proteid /ˈprəʊˌted/ Protein.
- proteiform /prəˈtaɪfəmə/ Hay thay đổi hình dạng, hay biến dạng.
- proteinaceous /ˌproʊtənˈeɪʃəs/ Có protein.
- proteinic /ˌprəʊtəˈniːɪk/ Có protein.
- proteinous /prəˈtiːnjəs/ Có protein.
- proteinuria /ˌproʊtəˈnʊriə/ Hiện tượng nước tiểu có protein.
- protempore Trong lúc này, hiện thời.
- protend /proʊˈtɛnd/ Kéo dài.
- protensive /prəˈtensɪv/ Kéo dài thời gian; sống lâu.
- proteoclastic /ˌprəʊtiːkəˈlektɪks/ Phân hủy protein.
- proteolitic Xem proteolysis
- proteolysis /ˌproʊtiˈɑːləsəs/ Sự phân giải protein.
- proteose /ˈproʊtiˌoʊs/ Proteoza.
- proterandric /prəˌterənˈderɪkɪn/ nhị chín trước, yếu tố đực chín trước.
- proterandrous /prəˈterəndrəs/ Có nhị chín trước, có yếu tố đực chín trước.
- proterandry /prəˈterəndəi/ Tính nhị chín trước, tính yếu tố đực chín trước.
- proteranthous /ˌprəʊtərˈænθəs/ Có hoa ra trước lá.
- proteranthy /prəˈterənði/ Sự có hoa ra trước lá.
- proterogynic Thuộc nhụy chín trước, thuộc yếu tố cái chín trước.
- proterogynous /ˌprəʊˌteriːˈɡɑːniːəs/ Có nhụy chín trước, có yếu tố cái chín trước.
- proterogyny /prəʊˈterədʒəni/ Tính nhụy/ yếu tố cái chín trước.
- proterozoic /ˌprɑːtərəˈzoʊɪk/ Thuộc đại nguyên sinh.
- protestantism /ˈprɒtɪstəntɪzəm/ Đạo Tin lành.
- protestantize /ˈprɒtɪstəntaɪz/ Làm cho theo đạo Tin lành.
- protestation /ˌprɒtəˈsteɪʃn/ Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long …
- protestator /ˈprəʊtəˌstɑːrt/ Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
- protested /prəˈtɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của protest
- protester /prəˈtestə(r)/ Người biểu tình.
- protesters Số nhiều của protester
- protesting /prətˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của protest.
- protestingly /prətˈɛstɪŋli/ Phản đối, phản kháng, kháng nghị.
- protestor /ˈproʊˌtɛstɜː/ Người biểu tình.
- protestors Số nhiều của protestor
- protests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của protest
- proteus /ˈproʊtiəs/ Thần Prô-tê.
- prothallial /prəˈθæljəl/ Thuộc nguyên tản/ tản non.
- prothallium /proʊˈθæliəm/ Nguyên tản.
- prothalloid Dạng nguyên tản, dạng tản non.
- prothesis /ˈprɑːθəsəs/ Bàn để đồ lễ.
- prothetic /prɒˈθɛtɪk/ Xem prothesis
- prothetically Xem prothesis
- prothonotaries /ˌprɑːθənˈtɑːwetəiz/ Số nhiều của prothonotary
- prothonotary Lục sự chính của nhiều toà án.
- prothoracic /ˌproʊθəˈræsɪk/ Thuộc đốt ngực trước.
- prothorax /ˌproʊˈθɔrˌæks/ Đốt ngực trước.
- protist /ˈproʊˌtɪst/ Sinh vật đơn bào, sinh vật nguyên sinh.
- protista /ˌprəʊˈtestə/ Sinh vật nguyên sinh.
- protistan /ˈprəʊtəˌstæn/ Thuộc sinh vật đơn bào, thuộc sinh vật nguyên sinh.
- protium /ˈproʊtiəm/ Proti.
- protoaecidium Túi bảo tử gỉ non.
- protobasidium Đảm non.
- protobios Đời sống siêu hiển vi.
- protoblast Nguyên bào; tế bào mầm.
- protocerebral /prətəstəˈɪləbeɪ/ Thuộc hạch não trước.
- protocerebron /ˌprəʊtəʊˈserəbəˈner/ Hạch não trước.
- protocerebrum /ˌprəʊtəʊˌsetəəbəm/ Xem protocerebron
- protochlorophyll /ˌprəʊtəʊˈkɑːləˌhɔːl/ Tiền diệp lục tố.
- protocols Số nhiều của protocol
- protoconch /ˈprəʊtəˌkɑːnθ/ Vỏ ốc non.
- protocone /prəʊˈtəʊkeɪn/ Mấu trong.
- protoconid /ˈprəʊtəkənˌdeɪ/ Mấu ngoài.
- protocorm /ˈprəʊtəˌkɔːrm/ Mầm rễ.
- protocosta Bờ trước gân sườn cánh.
- protocranium Vùng chẩm, vùng sau sọ.
- protogen /ˈprəʊtəɡən/ Gen tương ứng trội.
- protogenesis /ˌprəʊtəˈdʒenɪdʒənz/ Thời kỳ tiền phát sinh.
- protogenic /ˌprəʊtəˈdʒenɪkɪn/ Khởi sinh; bắt đầu phát triển.
- protohistory /ˌproʊtoʊˈhɪstɜːiː/ Thời sơ sử.
- protohuman /proʊˈtuːθəmən/ Thuộc người khởi thủy.
- protolanguage /ˈproʊtoʊˌlæŋɡwɪdʒ/ Ngôn ngữ nguyên thủy.
- protoleucocyte Bạch cầu non; tiền bạch cầu.
- protolithic /ˌprəʊtəˈlɪθɪk/ Thuộc thời đại thạch khí nguyên thủy.
- protologisms /prəˈtlɡsmz/ Số nhiều của protologism
- protomartyr /ˈproʊtoʊˌmɑːrtɜː/ Người chết vì đạo đầu tiên.
- protomerite /ˌprəʊtəˈmerti/ Phần trước chất nguyên sinh tủy.
- protomorphic /prəʊtəˈmɔːfɪbək/ Dạng gốc, dạng nguyên thủy.
- protomorphous Xem protomorphic
- protonate /ˈproʊtəˌneɪt/ Có thêm một proton.
- protonema /ˌproʊtəˈnimə/ Sợi mềm.
- protonemata /ˌprəʊtənəˈmeɪtə/ Số nhiều.
- protonematoid Dạng tản sợi.
- protonephridia /ˌprəʊtənˈferɪʃən/ Số nhiều.
- protonephridial /prətəˈnefrəʃən/ Thuộc nguyên đơn thận.
- protonephridium /prətəˈnɔːrfəˌzɪntəm/ Nguyên đơn thận.
- protoneurone Hạch thần kinh đơn cực; nơron đầu.
- protonic /ˈproʊˌtɑːnɪk/ proton.
- protonotary /ˌprəʊtənˈtɑːrəti/ Xem prothonotary
- protons Số nhiều của proton
- protopathic /ˌproʊtəˈpæθɪk/ Nguyên phát; tiền bệnh.
- protopepsia Lượng thức ăn và dịch vị trong dạ dày.
- protoperithecium /ˌprəʊtəpəˈretɪkəmɪs/ Thể quả dạng chai non.
- protophyte /ˈprəʊtəfʌɪt/ Thực vật nguyên sinh.
- protoplasm /ˈprəʊtəplæzəm/ Chất nguyên sinh.
- protoplasmatic /ˌprəʊtəˌplæzˈmætɪk/ chất nguyên sinh.
- protoplasmic /ˈproʊtəˌplæzəmɪk/ chất nguyên sinh.
- protoplast /ˈproʊtəˌplæst/ Con người đầu tiên.
- protoplastic /ˌprəʊtəˈplæstɪk/ Nguyên sinh, nguyên thuỷ.
- protopod /ˈprəʊtəʊˌpɑːd/ Có chân trước.
- protostar /ˈproʊtoʊˌstɑːr/ Hình thức giả thiết của sao lúc đầu tiên.