Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 60/63
- pugging /ˈpəɡɡin/ Sự nhào trộn đất sét.
- puggree /ˈpʌɡriː/ Khăn quàng đầu.
- pugilism /ˈpjuːdʒɪlɪzəm/ Quyền Anh; thuật đấu quyền Anh.
- pugilist /ˈpjuːdʒɪlɪst/ Võ sĩ quyền Anh; võ sĩ.
- pugilistic /ˌpjuːdʒɪˈlɪstɪk/ Quyền Anh; võ sĩ quyền Anh.
- pugnacious /pʌɡˈneɪʃəs/ Thích đánh nhau, hay gây gỗ.
- pugnaciously /ˌpəɡˈneɪʃəsli/ Thích đánh nhau, hay gây gỗ.
- pugnaciousness /ˌpəɡˈneɪʃəsnəs/ Xem pugnacious
- pugnacity /pʌɡˈnæsəti/ Tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.
- puisne /ˈpjuːni/ Cấp dưới.
- puissance /ˈpwiːsɒs/ Quyền lực; sức mạnh; uy lực.
- puissances Số nhiều của puissance
- puissant /sənt/ ; hùng mạnh, hùng cường.
- puke /pjuːk/ Sự nôn mửa.
- puked /pjˈuːkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của puke
- pukes /pjˈuːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puke
- puking /pjˈuːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của puke.
- pukka /ˈpʌkə/ Đúng, không giả mạo, thực.
- pukkah /ˈpʌkə/ Đúng, không giả mạo, thực.
- pulchritude /ˈpʌlkrɪtjuːd/ Vẻ đẹp.
- pulchritudinous /ˌpʌlkrɪˈtjuːdɪnəs/ Xinh đẹp.
- pule /ˈpjuːəl/ Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo.
- puled /pjˈuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pule
- puler /ˈpʊlə/ Xem pule
- pules /pˈʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pule
- pulicide /ˈpʊləˌsaɪd/ Thuốc diệt bọ chét.
- puling /ˈpjuːlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pule.
- pulingly /ˈpjuːlinli/ Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo.
- pulled /pʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pull
- puller /ˈpʊlɜː/ Người kéo, vật kéo, máy kéo.
- pullers Số nhiều của puller
- pullet /ˈpʊlɪt/ Gà mái tơ.
- pulleys /ˈpʊliz/ Số nhiều của pulley
- pulling /ˈpʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pull.
- pullman /ˈpʊlmən/ Toa Punman.
- pullover /ˈpʊləʊvə(r)/ Áo len chui đầu.
- pulls /pʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pull
- pullulate /ˈpʌljʊleɪt/ Mọc mầm, nảy mầm.
- pullulation /ˌpəljəˈleɪʃən/ Sự mọc mầm, sự nảy mầm.
- pullulative /ˈpʊləvətli/ Xem pullulate
- pulman /ˈpʊlmən/ Toa ngủ kiểu Pun-man pulman car).
- pulmobranchia Lá phổi-sách; lá mang-phổi.
- pulmogastric /ˌpʌlməɡəˈstɪfɪk/ Thuộc phổi-dạ dày.
- pulmolith Sỏi phổi.
- pulmonary /ˈpʌlmənəri/ Phổi, có liên quan đến phổi.
- pulmonate /ˈpʊlməˌneɪt/ Có phổi, có bộ phận giống phổi.
- pulmonic /pʊlˈmɑːnɪk/ Bị bệnh phổi, bị đau phổi.
- pulmonology /ˌpʊlməˈnɒləd͡ʒi/ Khoa hô hấp.
- pulmotor /ˈpʊlˌmoʊtɜː/ Máy hà hơi thổi ngạt.
- pulpar Thuộc tủy.
- pulped /pˈʌlpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pulp
- pulper /ˈpəlpɜː/ Máy xay vỏ.
- pulpify /ˈpʊlpɪˌfaɪ/ Nghiền thành bột nhão.
- pulpiness /ˈpəlpinəs/ Tính mềm nhão; trạng thái mềm nhão.
- pulping /pˈʌlpɪŋ/ hiện tại phân từ của pulp
- pulpiteer /ˈplʌptiːpətə/ Thầu khoong nhà thuyết giáo.
- pulpous /ˈpʌlpəs/ Mềm nhão.
- pulps /pˈʌlps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulp
- pulque /ˈpuːlˌkeɪ/ Rượu thùa.
- pulsatance /ˈpʌlsətəns/ Tấn số góc.
- pulsate /pʌlˈseɪt/ Đập.
- pulsated Quá khứ và phân từ quá khứ của pulsate
- pulsates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulsate
- pulsatile /ˈpəlsətəl/ Đập.
- pulsating /pˈʌlseɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pulsate.
- pulsative /ˈpʌlsətɪv/ Đập.
- pulsator /ˈpəlˌseɪtɜː/ Máy sàng kim cương.
- pulsatory /ˈpʌlsəˌtɔːri/ Đập.
- pulsed /pʌlst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pulse
- pulseless /ˈpʌlsəlzəz/ Không có mạch đập; không có sinh khí.
- pulser /ˈpəlsɜː/ Bộ tạo xung; máy phát xung.
- pulses /pˈʌlsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulse
- pulsimeter /ˈpʌlsəˌmiːtə/ Cái đo mạch.
- pulsing /ˈpʌlsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pulse.
- pultaceous /pʌlˈteɪʃəs/ Mềm nhão.
- pultation Sự nghiền nhão.
- pulverable /ˈpəlvərəbəl/ Có thể pulverate.
- pulverate /ˈpʌlvəˌeɪt/ Nghiền thành bột; tán thành bột.
- pulverise /ˈpʌlvəraɪz/ Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.
- pulverised Quá khứ và phân từ quá khứ của pulverise
- pulverises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của pulverise
- pulverising /pˈʌlvərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pulverise.
- pulverizable /ˈpəlvəˌrɑɪzəbəl/ Có thể tán thành bột; có thể phun thành bột; có thể phun thành bụi.
- pulverizator Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.
- pulverize /ˈpəlvəˌrɑɪz/ Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.
- pulverized /ˈpəlvɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pulverize
- pulverizer /ˈpəlvəˌrɑɪzɜː/ Máy phun bụi nước.
- pulverizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulverize
- pulverizing /ˈpʌlvəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pulverize.
- pulverous /ˈpʌlvəəs/ Dạng bột.
- pulverulence /ˈpʊlvəələns/ Trạng thái vụn như bụi; tính vụn thành bụi.
- pulverulent /ˌpəlˈvɛrjələnt/ Ở dạng bụi, như bụi; đầy bụi, phủ bụi.
- pulvillar /ˈpʌlvɪlə/ Có đệm vuốt/ đệm bàn.
- pulvilli Số nhiều.
- pulvilliform /ˌpʌlvɪˈlɪmpɪrən/ Dạng đệm vuốt.
- pulvillus /ˌpəlˈvɪləs/ Đệm vuốt; đệm bàn.
- pulvinate /ˈpʌlvəˌneɪt/ Hình gối.
- pulvinated /ˈpʌlvɪntɪd/ Có hình gối.
- pulvinus /ˌpəlˈvɑɪnəs/ Thể gối.
- pulviplume /ˈpʌlvəˌpluːm/ Lông măng.
- puma /ˈpjuːmə/ Báo sư tử.
- pumelo /puːˈmeləʊ/ Cây bưởi chùm.
- pumice /ˈpəməs/ Đá bọt pumice stone).
- pumiceous /pəˈmɪʃəs/ Đá bọt; giống đá bọt.
- pumicer /ˈpjuːmɪsə/ Xem pumice
- pumiciform /pəˈmɪsɪfəm/ Dạng đá bọt.
- pummeling /ˈpəməlin/ Sự đánh đập dữ dội.
- pummelled /pˈʌməld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pummel
- pummelling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pummel.
- pummels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pummel
- pumpability /ˌpʌmpəˈbɪləti/ Khả năng bơm.
- pumpage /ˈpʌmpɪdʒ/ Năng suất máy bơm.
- pumped /pʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pump
- pumper /ˈpəmpɜː/ Bánh lúa mạch đen.
- pumpernickel /ˈpʌmpənɪkl/ Tay bơm.
- pumping /ˈpəmpin/ hiện tại phân từ của pump
- pumpkins Số nhiều của pumpkin
- pumpship Đụi îẢî4æ.
- puna /ˈpuːnə/ Hoang mạc puna.
- punaluan /pənˈwɑːljən/ Punaluan.
- punched /ˈpəntʃt/ Bị đục lỗ.
- puncheon /ˈpəntʃən/ Cọc chống.
- puncher /pʌntʃə(r)/ Người đấm, người thoi, người thụi.
- punchers Số nhiều của puncher
- punchily /ˈpəntʃili/ Xem punchy
- punchinello /ˌpəntʃəˈnɛ(ˌ)loʊ/ Pun-si-ne-lô.
- punchiness /ˈpəntʃinəs/ Xem punchy
- punching /ˈpʌntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của punch.
- punchless /ˈpəntʃləs/ Xem punch
- punchy /ˈpəntʃi/ , drunk.
- puncta /ˈpʌŋktə/ Đốm, điểm, chấm.
- punctate /ˈpəŋkˌteɪt/ Có đốm nhỏ.
- punctation /ˌpəŋkˈteɪʃən/ Xem punctate
- punctator /ˈpʌŋkˌteɪtə/ Người dùng những chấm để làm ký hiệu.
- puncticulate /ˌpʌŋkˈtɪkjələt/ Lốm đốm.
- punctiform /ˈpʌŋktɪˌfɔːrm/ Dạng chấm, dạng điểm.
- punctilio /ˌpəŋkˈtɪliˌoʊ/ Chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt.
- punctilious /pʌŋkˈtɪliəs/ Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt, kỹ tính, câu n…
- punctiliously /pəˈnktɪʃəliːz/ Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu n…
- punctiliousness /pʌŋkˈtɪliəsnəs/ Tính hay chú ý đến chi tiết tỉ mỉ, tính hình thức vụn vặt, tính câu n…
- punctualities /ˌpʌnktʃuˈælətiz/ Số nhiều của punctuality
- punctuality /ˌpʌnktʃuˈæləti/ Tính đúng giờ.
- punctuate /ˈpʌŋktʃueɪt/ Chấm, đánh dấu chấm.
- punctuative /ˈpʌŋktʃuːˌeɪtɪv/ Để chấm câu.
- punctuator /ˈpəŋktʃəˌweɪtɜː/ Xem punctuate
- punctule /ˈpʌŋktjuːl/ Chấm nhỏ; điểm nhỏ.
- punctum /ˈpʌŋktəm/ Đốm, điểm, chấm.
- puncturable /ˈpʌŋktʃəəbəl/ Có thể đâm thủng, có thể châm thủng.
- puncture /ˈpʌŋktʃə(r)/ Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.
- punctured /pˈʌŋktʃəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của puncture