Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 59/63
- psychometrical /ˌsaɪkəˈmetrɪkəl/ Khoa đo nghiệm tinh thần.
- psychometrics /ˌsaɪkəˈmetrɪks/ Tâm lý lượng học.
- psychometry /sɑɪˈkɑːmətri/ Khoa đo nghiệm tinh thần.
- psychoneuroses /sˈaɪkəʊnjˌuːrəʊzɪz/ bệnh loạn thần kinh chức năng.
- psychoneurosis /ˌsɑɪkoʊnʊˈroʊsəs/ Bệnh loạn thần kinh chức năng.
- psychoneurotic /sʌɪkəʊnjʊˈrɒtɪk/ Loạn thần kinh chức năng.
- psychopath /ˈsaɪkəpæθ/ Người bị loạn thần kinh nhân cách.
- psychopathic /ˌsaɪkəˈpæθɪk/ bệnh thái nhân cách.
- psychopathically /ˌsɑɪkəˈpæθɪkəlli/ Xem psychopathic
- psychopathological /saɪkəʊˌpæθəˈlɒdʒɪk(ə)l/ Xem psychopathology
- psychopathologist /ˌsɑɪkoʊpəˈθɑːlədʒɪst/ Xem psychopathology
- psychopathology /ˌsaɪkəʊpəˈθɒlədʒi/ Bệnh học tâm lý, bệnh học tinh thần.
- psychopathy Bệnh thái nhân cách.
- psychophysiologist /ˌfɪziˈɑːlədʒist/ Nhà tâm sinh lý.
- psychophysiology /ˌfɪziˈɑːlədʒi/ Tâm sinh lý học physiological psychology.
- psychoses /ˈsɑɪˌkosiz/ Chứng loạn tinh thần.
- psychosexual /ˌsaɪkəʊˈsekʃuəl/ Tâm sinh dục.
- psychosexuality /ˌsɛkʃəˈwæləti/ Tâm sinh dục.
- psychosocial /ˌsaɪkəʊˈsəʊʃəl/ Tâm lý xã hội.
- psychosomatic /ˌsaɪkəʊsəˈmætɪk/ Tinh thần cơ thể.
- psychosomatically /səˈmætɪkəlli/ Bệnh căng thẳng thần kinh.
- psychosurgeries /səˈkɑːdʒəəfiz/ Số nhiều của psychosurgery
- psychotherapeutic /ˌsaɪkoʊˌθerəˈpjuːtɪk/ Xem psychotherapy
- psychotherapeutically /ˌsaɪkoʊˌθerəˈpjuːtɪkliː/ Xem psychotherapy
- psychotherapist /ˌsaɪkəʊˈθerəpɪst/ Người chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lý.
- psychotherapy /ˌsaɪkəʊˈθerəpi/ Phép chữa bằng tâm lý.
- psychotic /saɪˈkɒtɪk/ Loạn tinh thần.
- psychotically /sɑɪˈkɑːtɪkəlli/ Xem psychotic
- psychotogen Thuốc gây rối loạn tâm lý.
- psychotomimetic /sɑɪˌkɑːtoʊməˈmɛtɪk/ Làm hành vi, nhân cách như bị loạn tâm thần.
- psychotropic /ˌsaɪkəˈtrəʊpɪk/ Tác động đến tâm thần.
- psychphysiologist Nhà sinh lý tâm lý.
- psychrometer /sɑɪˈkrɑːmətɜː/ Cái đo ẩm.
- psychrometers Số nhiều của psychrometer
- psychrometre /ˈsaɪkəʊmˌreɪt/ Dạng thay thế của psychrometer
- psychrometres /sɪˈkɑːmrətəz/ Số nhiều của psychrometre
- psychrophilic /ˌsɑɪkroʊˈfɪlɪk/ Ưa lạnh; ưa nhiệt độ dưới 20 độ C.
- psycophysiologist Nhà sinh lý tâm lý.
- psycophysiology Khoa sinh lý tâm lý.
- psylla /ˈsɪlə/ Cây mã đề bọ chét.
- pt /ˌpiː ˈtiː/ của physical training sự rèn luyện thân thể.
- pta /ˌpiː tiː ˈeɪ/ của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo.
- ptarmigan /ˈtɑːmɪɡən/ Gà gô trắng.
- ptboat Tàu tuần tiểu phóng ngư lôi của patrol torpedo boat.
- pte /ˈtiː/ Private: lính trơn, binh nhì.
- pteridium /ˌterɪˈdiːəm/ Quả có cánh.
- pteridological /ˌterədəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem pteridology
- pteridologist /ˌterəˈdɔːlədʒəst/ Xem pteridology
- pteridology /ˌterəˈdɔːlədʒiː/ Khoa nghiên cứu dương xỉ.
- pteridophyte /tɪˈrɪdəˌfaɪt/ Loại cây không có hoa cây dương xỉ).
- pteridosperm /ˌterɪˈdspɔːrəm/ Hạt có cánh.
- pterins /ˈterɪnz/ Số nhiều.
- pterocarp Quả có cánh.
- pterodactyl /ˌtɛrəˈdæktl/ Thằn lằn ngón cánh.
- pterodactyloid /ˌterədəˈteklədʒi/ Xem pterodactyl
- pterodactylous Xem pterodactyl
- pteroid /ˈterɔɪd/ Dạng cánh.
- pteropod /ˈteprəm/ Động vật chân cánh.
- pterosaur /ˈtɛrəˌsɔr/ Thằn lằn bay.
- pterostigna Mắt cánh.
- pterygia /teriːˈɡiːə/ Số nhiều.
- pterygial /teˈrɪdʒiːəl/ Thuộc cánh, thuộc vây, thuộc đuôi cánh sau.
- pterygiod Xương cánh.
- pterygiodus Có cánh.
- pterygium /ˌterɪˈdʒjuːʒəm/ Cánh; vây; đuôi cánh sau.
- pterygote /ˈteriːˌɡəʊt/ Phân lớp sâu bọ có cánh.
- pterygotous Có cánh.
- pteryla /ˈteriːlə/ Vùng lông.
- pterylae /ˈteriːleɪ/ Số nhiều.
- ptisan /ˈtaɪsən/ Nước lúa mạch, nước gạo rang.
- pto /ˌpiː tiː ˈəʊ/ Hoặc của please turn over, xin giở sang trang.
- ptochocracy /toʊˈkɑkrəsi/ Chế độ cai trị bởi người nghèo.
- ptomaine /ˈtəʊmeɪn/ Ptomain.
- ptosis /ˈtəʊsɪs/ Chứng sa mi mắt.
- ptotic /ˈtɑːtɪk/ Xem ptosis
- ptsd /ˌpiˈtiˌɛsˈdi/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của post-traumatic s…
- ptyalin /ˈtaɪələn/ Tyalin, men nước bọt.
- ptyalism /ˈtaɪəˌlɪzəm/ Chứng ứa nước bọt.
- pubby /ˈpʌbi/ Có không khí quán rượu.
- puberal /pəˈbɜːəl/ Từ đồng nghĩa của pubertal
- pubertal /ˈpjuːbɜːtəl/ Xem puberty
- puberulent /pjuːˈbɛrələnt/ Có lông măng, phủ lông măng.
- pubes /ˈpjuːbiːz/ Lông.
- pubescence /pjuːˈbɛsən(t)s/ Sự đến tuổi dậy thì.
- pubescent /pjuːˈbesnt/ Đến tuổi dậy thì.
- pubic /ˈpjuːbɪk/ Mu.
- pubis /ˈpjuːbɪs/ Xương mu.
- publican /ˈpʌblɪkən/ Chủ quán.
- publications Số nhiều của publication
- publicise /ˈpʌblɪsaɪz/ Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến.
- publicist /ˈpʌblɪsɪst/ Nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế.
- publicists Số nhiều của publicist
- publicities /ˌpəˈblɪsətiz/ Số nhiều của publicity
- publicize /ˈpəbləˌsɑɪz/ Đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến.
- publicized Quá khứ và phân từ quá khứ của publicize
- publicizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của publicize
- publicizing /ˈpəbləˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của publicize.
- publicness /ˈpəblɪknəs/ Xem public
- publishable /ˈpəblɪʃəbəl/ Xem publish
- published /ˈpʌblɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của publish
- publishes /pˈʌblɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của publish
- publishing /ˈpʌblɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của publish.
- puccoon /ˌpəˈkuːn/ Có rể màu.
- puce /pjuːs/ Nâu sẫm, nâu cánh gián.
- puck /pʌk/ Bóng băng.
- pucka /pˈʌkə/ Đúng, không giả mạo, thực.
- pucker /ˈpʌkə(r)/ Nếp nhăn.
- puckered /ˈpəkɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pucker
- puckering /pˈʌkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pucker.
- puckers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pucker
- puckish /ˈpʌkɪʃ/ Tinh nghịch, tinh quái, như yêu tinh.
- puckishly /ˈpəkɪʃli/ Xem puckish
- puckishness /ˈpəkɪʃnəs/ Xem puckish
- pud /pʊd/ Cánh tay.
- puddening /ˈpʌdənɪŋ/ Miếng độn, miếng lót.
- pudder /ˈpʌdə(r)/ Làm náo loạn; gây hốt hoảng.
- pudding /ˈpʊdɪŋ/ Bánh pu-đinh.
- puddingy /ˈpʌdɪŋɡi/ Như bánh putđinh.
- puddled Quá khứ và phân từ quá khứ của puddle
- puddler /ˈpədəlɜː/ Người nhào đất sét.
- puddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puddle
- puddling /pˈʌdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của puddle.
- puddly /ˈpʌdli/ Có vũng nước, có nhiều vũng nước.
- pudency /ˈpjuːdəntsi/ Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.
- pudenda /pjuːˈdendə/ Âm hộ.
- pudendal /pjʊˈdɛndəl/ Xem pudendum
- pudendum /pjʊˈdɛndəm/ Âm hộ.
- pudge /pʌdʒ/ Người mập lùn; thú mập lùn.
- pudginess /ˈpədʒinəs/ Sự béo lùn, tình trạng mập lùn.
- pudgy /ˈpʌdʒi/ Mập lùn.
- pudicity /ˈpjuːdəˌsaɪtɪd/ Tính e thẹn, tính hay xấu hổ.
- pudsy /ˈpʊdzi/ Phúng phính, phốp pháp.
- pueblo /ˈpwebləʊ/ Làng; người da đỏ.
- puerile /ˈpjʊəraɪl/ Trẻ con, có tính chất trẻ con.
- puerilely /ˈpjʊərəlli/ Xem puerile
- puerilism /ˈpjʊərəˌlɪzəm/ Chuyện trẻ con, chuyện tầm thường.
- puerility /pjʊəˈrɪləti/ Tính trẻ con; trạng thái trẻ em.
- puerperal /pjuːˈɜːpərəl/ Đẻ, sản.
- puerperium /ˌpjuːɜːˈpɪriəm/ Thời kỳ ở cữ, thời kỳ sinh đẻ.
- puffed /ˈpəft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của puff
- puffer /ˈpʌfə(r)/ Người tâng bốc láo, người quảng cáo láo, người quảng cáo khuếch khoác.
- puffery /ˈpəfəri/ Trò tâng bốc láo, trò quảng cáo láo, trò quảng cáo khuếch khoác; lời …
- puffily /ˈpʌfɪli/ Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng.
- puffin /ˈpʌfɪn/ Chim hải âu cổ rụt.
- puffiness /ˈpʌfinəs/ Sự thổi phù; sự phụt ra từng luồng, tình trạng có gió từng luồng.
- puffins Số nhiều của puffin
- puffs /pʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puff
- puffy /ˈpʌfi/ Thổi phù; phụt ra từng luồng.
- pug /pʌɡ/ pug-dog.
- puggaree /ˈpʌɡˌɡreɪ/ Khăn quàng đầu.