Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 58/63
- psammophyte /ˈsæmfəˌtaɪp/ Thực vật ưa cát.
- psammosere /ˈsæməsɪə(r)/ Diễn thể thực vật ở cát.
- psellism /ˈselɪsməm/ Tật nói lắp.
- psellismus /ˈselɪsməs/ Xem psellism
- psephite /ˈspiːft/ Xêphit.
- psephological /sˌɛfəlˈɒdʒɪkəl/ Khoa nghiên cứu bầu cử.
- psephologist /siˈfɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu về bầu cử, chuyên gia về bầu cử.
- psephologists Số nhiều của psephologist
- psephology /siˈfɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu về bầu cử.
- pseud /suːd/ Người huênh hoang, người hay tỏ ra hiểu biết.
- pseudaxis /səˈdɑːkəsɪz/ Trục giả.
- pseudepigrapha /ˌs(j)uːdəˈpɪɡrəfə/ Số nhiều.
- pseudepigraphy /ˌsuːdəˈpɡerɪfiː/ Sự gán những tác giả không phải cho tác phẩm.
- pseudepisematic Báo hiệu giả; thuộc màu lừa giả.
- pseudoallele /ˌsuːdoʊəˈliəl/ Alen giả.
- pseudoallelic /ˌsuːdəʊˈwælɪk/ Thuộc alen giả.
- pseudoallelism /ˈsuːdəʊmələsɪz/ Hiện tượng alen giả.
- pseudoalveolar Có ổ giả, có hốc giả.
- pseudoamitosis Sự trực phân giả.
- pseudoanalytic Giả giải tích.
- pseudoangiocarpic Thuộc quả kín giả.
- pseudoaposematic Ngụy trang giả; thuộc màu ngụy trang giả.
- pseudoaquatic /ˌsuːdəʊəˈkweɪtɪk/ Ở đất ẩm, ưa đất ẩm.
- pseudoaxile Thuộc trục giả.
- pseudobasidum Đảm vách giày; đảm giả.
- pseudobivalent Lưỡng trị giả.
- pseudobrachium Vây ngực giả, vây chi trước giả.
- pseudobranch /ˈsuːdəbræn/ Mang phụ giả.
- pseudobulbous /ˌsuːdəˈbuːləs/ Có bọng giả; có túi chứa nước.
- pseudobuld Bọng giả; túi chứa nước.
- pseudocapsule /ˌsuːdəˈskəʊpəkəlz/ Túi giả.
- pseudocardia Chuỗi tim giả.
- pseudocarp /ˈsjuːdəˌkɑːrp/ quả giả.
- pseudocarpous Xem pseudocarp
- pseudocellular Thuộc tế bào phụ.
- pseudocellus /ˌsuːdəʊˈsuːləs/ Mắt đơn giả.
- pseudochrysalis Nhộng giả.
- pseudocoel /ˈsuːdəˌsil/ Khoang giả; khoang máu.
- pseudocoelomate /ˌsuːdoʊˈsiləˌmeɪt/ Có khoang giả; khoang máu.
- pseudocolumella /ˌsuːdəʊskəʊliːˈemət/ Trụ giả.
- pseudoconch Vỏ giả.
- pseudocone /ˌsuːdəʊˈkəʊni/ Nón giả.
- pseudoconformal /ˌsuːdəˈfɔːknəˌmɔːl/ Giả bảo giác.
- pseudoconidium Bào tử đính giả.
- pseudoconjugation Sự tiếp hợp giả.
- pseudocycloidal Giả xicloit.
- pseudocyesis /sɑɪˈisəs/ Sự thụ thai giả.
- pseudocyst /ˈsuːdəsəst/ Kén giả.
- pseudoderm Da giả; bì giả.
- pseudodominance /ˌsuːdəʊməˈdensən/ Tính trội, tính ưu thế giả.
- pseudodont Có răng giả, có răng sừng.
- pseudoepiphyte /ˌsuːdəˈpjuːtɪˌfaɪ/ Thực vật biểu sinh giả.
- pseudofossil /ˌsuːdəʊˈfeɪsəl/ Hóa thạch giả.
- pseudogamic /ˌsuːdəʊˈɡɑːməkə/ Giao phối giả.
- pseudogap Khe giả.
- pseudogaps Số nhiều của pseudogap
- pseudogaster Dạ dày giả.
- pseudogastreula Phôi dạ giả.
- pseudograph /ˈs(j)uːdəˌɡrɑːf/ Tác phẩm văn học giả mạo.
- pseudohypoparathyroidism /ˌsjuːdəʊˌhaɪpəʊpærəˈθaɪrɔɪdɪzəm/ Bệnh suy tuyến cận giáp.
- pseudologer <đùa> kẻ nói dối có hệ thống.
- pseudomembrane /ˌsuːdəmˈberəns/ Màng giả.
- pseudomitosis /ˌsuːdəməˈstəʊsəs/ Sự gián phân giả; sự chia dọc một lần.
- pseudomixis Sự giao phối giả.
- pseudomorph /ˈsuːdəˌmɔrf/ Dạng giả.
- pseudomorphism /ˈsuːdəˌmɔrˌfɪzəm/ hiện tượng giả đồng hình.
- pseudomorphous /ˌsuːdəˈmɔː(r)fəs/ Giả hình.
- pseudonymity /ˌsuːdənˈɪməti/ Sự ký biệt hiệu, sự ký bút danh.
- pseudonymous /suːˈdɒnɪməs/ Ký biệt hiệu, ký bút danh.
- pseudonymously /suːˈdɑːnəməsli/ Xem pseudonym
- pseudonymousness /suːˈdɑːnəməsnəs/ Xem pseudonym
- pseudonyms Số nhiều của pseudonym
- pseudoparticle Giả hạt.
- pseudoperiodic /ˌsuːdəˈpɔːriːəd/ Giả tuần hoàn.
- pseudopod /ˈsuːdəˌpɑːd/ Chân giả; cuống giả.
- pseudopregnancy /ˌsuːdoʊˈprɛɡnən(t)si/ Tính thụ thai giả.
- pseudopseudohypoparathyroidism /ˌsjuːdəʊˌsjuːdəʊˌhaɪpəʊpærəˈθaɪrɔɪdɪzəm/ Chứng suy tuyến cận giáp giả.
- pseudorandom /ˌsuːdɜːˈɑːndəm/ Giả ngẫu nhiên.
- pseudorumination Sự nhai lại giả.
- pseudosperm Hạt giả; lá noãn giả.
- pseudosphere /ˌsuːdəʊˈsper/ Giả mặt cầu.
- pseudospherical /ˌsuːdəsˈferɪkəl/ Giả xoắn ốc.
- pseudovaluation Giả giá, giả mêtric.
- pseudovector /ˌsuːdəʊˈvektə/ Giả vectơ.
- psilanthropism /saɪˈlænθrəˌpɪzəm/ Thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.
- psilanthropist /saɪˈlænθrəpəst/ Người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.
- psilanthropy /sɪˈlænθrəpi/ Thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người.
- psilosis /saɪˈloʊsɪs/ Bệnh trụi lông, bệnh trụi tóc.
- psittacine /ˈsɪtəˌsɑɪn/ Vẹt; như vẹt.
- psittacosis /ˌsɪtəˈkəʊsɪs/ Bệnh virut vẹt.
- psittacotic /ˌsɪtəˈtɑːkək/ Xem psittacosis
- psittacus Vẹt xám.
- psoas /ˈsəʊəs/ Cơ thắt lưng.
- psora /ˈsɔːrə/ Bệnh vảy nến psoriasis).
- psoriasis /səˈraɪəsɪs/ Bệnh vảy nến.
- psoriatic /səaɪˈætɪk/ Xem psoriasis
- psoric /ˈsɔːrɪk/ Thuộc bệnh ngứa.
- psst /pst/ Xụyt.
- pst /ˌpiː es ˈtiː/ viết tắt của Pacific Standard Time giờ chuẩn ở Thái Bình Dương.
- psv Phương tiện vận tải công cộng.
- psych /saɪk/ làm rối trí, làm bực dọc, làm kém tự tin.
- psychaesthenia Sự suy nhược tâm thần.
- psychaesthenic Suy nhược tâm thần.
- psychanalysis /ˌsaɪkəˈnæləsəs/ Sự phân tích tâm lý.
- psyche /ˈsaɪki/ Linh hồn, tinh thần, tâm thần.
- psyched Quá khứ và phân từ quá khứ của psych
- psychedelia /ˌsaɪkəˈdiːliə/ Tiểu văn hóa liên quan đến những người sử dụng chất thức thần.
- psychedelias /ˌsaɪkəˈdiːliːəs/ Số nhiều của psychedelia
- psychedelic /ˌsaɪkəˈdelɪk/ Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu.
- psychedelically /ˌsɑɪkəˈdɛlɪkəlli/ Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu.
- psyches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của psych
- psychiatric /ˌsaɪkiˈætrɪk/ Bệnh tinh thần, bệnh tâm thần.
- psychiatrical /ˌsaɪkəˈtriːkətəl/ Bệnh tinh thần, bệnh tâm thần.
- psychiatrically /ˌsaɪkəˈtriːkətəlli/ Xem psychiatry
- psychiatries /saɪˈkaɪ.əˌtɹiz/ Số nhiều của psychiatry
- psychiatrists Số nhiều của psychiatrist
- psychic /ˈsɑɪkɪk/ Bà đồng; ông đồng.
- psychical /ˈsaɪkɪk/ Tinh thần, tâm thần, linh hồn, tâm linh.
- psychically /ˈsɑɪkɪkəlli/ Xem psychic
- psychicism /ˈsaɪˌkɪˌsɪzəm/ Tâm linh học.
- psychics /sˈaɪkɪks/ Tâm lý học.
- psyching /sˈaɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của psyche.
- psycho /ˈsaɪkəʊ/ Bị bệnh tinh thần.
- psychoactive /ˌsaɪkəʊˈæktɪv/ Tác động đến trí tuệ, hành vi.
- psychoanalyse /ˌsaɪkəʊˈænəlaɪz/ Chữa bệnh bằng phân tâm học.
- psychoanalysed Quá khứ và phân từ quá khứ của psychoanalyse
- psychoanalyses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của psychoanalyse
- psychoanalysing /saɪˈkəʊnəlizɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của psychoanalyse.
- psychoanalyst /ˌsaɪkəʊˈænəlɪst/ Nhà phân tâm học, nhà phân tích tâm lý.
- psychoanalytic /ˌsaɪkəʊˌænəˈlɪtɪk/ Phân tâm học.
- psychoanalytical /sˌaɪkəʊˌænəlˈɪtɪkəl/ Phân tâm học.
- psychoanalytically /ˌsaɪkoʊˈæntʃələtiː/ Phân tâm học.
- psychoanalyze /ˌsaɪkoʊˈænəˌlaɪz/ Chữa bệnh bằng phân tâm học.
- psychoanalyzed Quá khứ và phân từ quá khứ của psychoanalyze
- psychoanalyzes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của psychoanalyze
- psychoanalyzing /ˌsaɪkəʊˈænhələzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của psychoanalyze.
- psychogenic /ˌsʌɪkɒ(ʊ)ˈdʒɛnɪk/ Bắt nguồn từ tâm lý.
- psychokinesis /ˌsaɪkəʊkɪˈniːsɪs/ Hành động trong trạng thái xuất thần.
- psycholinguist /ˌsɑɪkoʊlɪŋˈɡwɪst/ Nhà ngôn ngữ tâm lý.
- psycholinguistic /ˌsaɪkəʊlɪŋˈɡwɪstɪk/ Thuộc ngôn ngữ tâm lý.
- psycholinguistics /ˌsaɪkəʊlɪŋˈɡwɪstɪks/ Ngôn ngữ tâm lý học.
- psychologically /ˌsɑɪkəˈlɑːdʒɪkəlli/ Tâm lý.
- psychologies /saɪˈkɑlədʒiz/ Số nhiều của psychology
- psychologise /ˈsaɪˌkləʊɡaɪz/ Nghiên cứu tâm lý.
- psychologism /sɑɪˈkɑːləˌdʒɪzəm/ Thuyết tâm lý luận.
- psychologist /saɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học.
- psychologists Số nhiều của psychologist
- psychologize /ˌsɑɪˈkɑːləˌdʒɑɪz/ Nghiên cứu tâm lý.
- psychomancy /ˈsaɪkoʊˌmænsi/ Thuật gọi hồn.
- psychometric /ˌsaɪkəˈmetrɪk/ Khoa đo nghiệm tinh thần.