Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 63/63
- pyoid /ˈpaɪɔɪd/ mủ, giống mủ.
- pyometra /ˌpʌɪə(ʊ)ˈmiːtrə/ Bọc mủ tử cung.
- pyonephritis /ˌpjuːˈnɑːfrɪts/ Viêm mủ thận.
- pyorrhoea /ˌpaɪəˈriə/ Sự chảy mủ.
- pyosis /ˈpjəʊɪsəs/ Sự mưng mủ.
- pyralidae Họ bướm ống.
- pyramidal /ˈpɪrəmɪdl/ Hình chóp; có hình chóp.
- pyramidalism /ˌpaɪrəˈmaɪdələs/ Lý thuyết về kim tự tháp ở Ai cập và các di vật ở đấy.
- pyramidally /ˈpɪrəˌmɪdəlli/ Xem pyramid
- pyramidia /ˌpɪrəˈmiːdiːə/ Số nhiều.
- pyramiding /ˈpɪrəˌmɪdin/ Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.
- pyramidion /ˌpɪrəˈmɪdiːən/ Chóp tháp.
- pyramidise Làm thành hình tháp.
- pyramidist /ˌpɪrəˈmɪdəst/ Nhà nghiên cứu kim tự tháp.
- pyranometer /ˌpɪrəˈnɑːmətə/ Học nhật xạ kế.
- pyre /ˈpaɪə(r)/ Giàn thiêu.
- pyrene /paɪˈriːni/ Hạch; hạt cứng.
- pyrenocarp Quả nạc có hạt cứng, quả nạc có hạch.
- pyrenoid /pɑɪˈriˌnɔɪd/ Hạt tạo tinh bột.
- pyrenophore /ˌpɪrɪˈnɑːˌfəʊə/ Phần chứa nhân.
- pyrethrin /ˈpaɪrəθrɪn/ Chất pyrethroid ở trong cây cúc.
- pyrethrins /ˈpaɪrəθrɪnz/ Số nhiều của pyrethrin
- pyrethrum /paɪˈriːθrəm/ Cây cúc trừ sâu.
- pyretic /pɑɪˈrɛtɪk/ Bệnh sốt; gây sốt.
- pyrex /ˈpɑɪˌrɛks/ Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt.
- pyrexia /pɑɪˈrɛksiə/ Sốt.
- pyrexial /paɪˈerɪkliːə/ bệnh sốt.
- pyrexic /ˈpaɪəkəsɪk/ bệnh sốt.
- pyrgeometer /ˈpɪrdʒəˌmiːtə/ Bức xạ kế mặt đất.
- pyrheliometer /ˌpɑɪərˌhiliˈɑːmətɜː/ Trực xạ kế.
- pyriform /ˈpɪrəˌfɔrm/ Hình quả lê.
- pyrites /paɪˈraɪtiːz/ Pyrit.
- pyritic /pɪˈrɪtɪk/ Pyrit; như pyrit.
- pyritical /pɪˈrɪtɪkəl/ Pyrit; như pyrit.
- pyritiferous /ˌpɪrɪˈtɪfrəs/ Có pyrit.
- pyrochemical /ˌpaɪrəˈʃemɪkəl/ Hoá học cao nhiệt.
- pyrochemically /ˌpaɪrəˈʃemɪkəlli/ Xem pyrochemical
- pyrochemistry Hoá học cao nhiệt.
- pyroclastic /ˌpaɪrəˈklæstɪk/ Do nham tầng núi lửa tạo thành.
- pyroconductivity /ˌpɪrənˌdɑːkˈstekti/ Tính dẫn hoả điện.
- pyroelectric /ˌpaɪrəˈlektrɪk/ Hoả điện.
- pyroelectricity /ˈpɑɪˌroʊəˌlɛkˈtrɪsəti/ Hiện tượng hoả điện.
- pyrogenetic /ˌpaɪrədʒəˈnetɪk/ Gây sốt.
- pyrogenicity /ˌpɑɪroʊˈdʒɛnɪkəti/ Xem pyrogenic
- pyrogenous /ˈpaɪrəɡəns/ Hoả sinh, do lửa.
- pyrographer /ˌpaɪrəʊˈɡrɑːfə/ Thợ khắc nung.
- pyrographic /ˌpaɪrəˈɡræfɪk/ Thuật khắc nung.
- pyrography Thuật khắc nung.
- pyrogravure /pərəˈɡrəʊvə/ Thuật khắc nung.
- pyrolator /ˈpaɪrəˌleɪtə/ Người bái hoả giáo.
- pyrolatry /pɪˈrɒlətri/ Sự nhiệt phân.
- pyroleter /ˈpaɪrəˌletə/ Dụng cụ diệt lửa.
- pyroligneous /ˌpaɪrəˈlaɪənəs/ Do phân giải gỗ bằng nhiệt.
- pyrology /pɪˈrɑːlədʒi/ Nhiệt hoá học; nhiệt học.
- pyrolysis /pɑɪˈrɑːləsəs/ Sự nhiệt phân.
- pyrolytic /ˌpɪrəˈlɪtɪk/ Nhiệt phân.
- pyrolytically /ˌpaɪrəˈlɪktəkəlli/ Xem pyrolysis
- pyromagnetic /ˌpɪrəməˈɡentɪk/ Hoả từ.
- pyromagnetism /ˌpaɪrəʊmˈɡenəˌtɪzəm/ Tính hoả từ.
- pyromancy /ˌpɪrəˈmæntʃiː/ Thuật bói lửa.
- pyromania /ˌpaɪrəʊˈmeɪniə/ Chứng cuồng phóng hoả.
- pyromaniac /ˌpaɪrəʊˈmeɪniæk/ Người mắc chứng cuồng phóng hoả.
- pyromaniacal /ˌpɪrəməˈneɪkəl/ Chứng cuồng phóng hoả.
- pyrometallurgical /ˌpaɪrəʊməˈtɔːlədʒɪk/ Thuộc hoả luyện kim học.
- pyrometer /pɑɪˈrɑːmətɜː/ Cái đo nhiệt cao.
- pyrometers Số nhiều của pyrometer
- pyrometric /ˌpaɪrəʊˈmetrɪk/ Phép đo nhiệt cao.
- pyrometrical /ˌpaɪrəʊˌmetrəˈkeɪl/ Phép đo nhiệt cao.
- pyrometrically /ˌpaɪrəʊˌmetrəˈkeɪlli/ Xem pyrometer
- pyrometry /ˈpaɪrəˌmetri/ Phép đo nhiệt cao.
- pyromotor Máy phát động nhiệt khí.
- pyrope /ˈpɑɪrˌoʊp/ Pirop.
- pyrophoric /ˌpɑɪrəˈfɔrɪk/ Tự cháy; dẫn lửa.
- pyrophorus /ˌpɪrəˈfɔːrəs/ Chất tự cháy, vật tự cháy.
- pyrophosphoric /ˌpaɪrəfəˈsɔːfɪk/ Tự cháy.
- pyroscope /ˈpɪrəˌskəʊp/ Cái hoả nghiệm.
- pyrosis /pɑɪˈroʊsəs/ Chứng ợ nóng.
- pyrosphere /ˌpɪrəsˈfiːr/ Quyển lửa.
- pyrotechnic /ˌpaɪrəˈteknɪk/ Pháo hoa.
- pyrotechnical /ˌpaɪrəˈteknɪkəl/ Pháo hoa.
- pyrotechnically /ˌpɑɪrəˈtɛknɪkəlli/ Xem pyrotechnic
- pyrotechnics /ˌpaɪrəˈteknɪks/ Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.
- pyrotechnist /ˈpaɪrətˈsenɪts/ Thợ làm pháo hoa.
- pyrotechnists Số nhiều của pyrotechnist
- pyrotechny /paɪˈretsɪni/ Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.
- pyroxene /pɑɪˈrɑːkˌsin/ Piroxen.
- pyroxenic /ˌpɪrəkˈsentʃɪk/ Xem pyroxene
- pyroxilin Thuốc nổ bông.
- pyrrhic /ˈpɪrɪk/ Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.
- pyrrhonism /ˈpɪrənɪz(ə)m/ Chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho; sự hoài nghi triết học. [từ thế kỷ 17]
- pyrrhonist /ˈpɪrənəst/ Người theo chủ nghĩa hoài nghi của Pyrrho.
- pythagorean /pəˌθæɡəˈriən/ Pi-ta-go.
- pythagoreanism /ˌpɪθɜːəˈɡɑːˌnɪzəm/ Học thuyết Pitago.
- pythiad /ˈpɪθiˌæd/ Thời kỳ 4 năm giữa hai đại hội thể thao.
- pythian /ˈpɪθiən/ Thuộc điện thờ ở Đenphơ.
- python /ˈpaɪθən/ Mãng xà.
- pythoness /ˈpɑɪθənəs/ Bà đồng, bà cốt, cô hồn.
- pythonism /ˈpɪθəˌnɪzəm/ Thuật nói ý định thần linh.
- pyuria /pɑɪˈjʊriə/ Mủ trong nước tiểu; chứng đái ra mủ.
- pyx /ˈpɪks/ Hộp đựng bánh thánh.
- pyxed /ˈpɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pyx
- pyxes /ˈpɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pyx
- pyxidate /ˈpɪksɪˌdeɪt/ Có quả hộp.
- pyxides /ˈpɪksɪdiːz/ Số nhiều của pyxis
- pyxidia /pɪkˈsiːdiːə/ Quả hộp.
- pyxidium /pɪkˈsɪdʒiːəm/ Quả hộp.
- pyxing /ˈpɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pyx.
- pyxis /ˈpɪksəs/ Hộp nhỏ.