Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 52/63
- procrastinator /prəˈkræstəˌneɪtɜː/ Người trì hoãn; người hay chần chừ.
- procrastinatory /prəˈkræstənˌteɪtə/ Trì hoãn; chần chừ.
- procreant /ˈproʊkriənt/ Procreative.
- procreate /ˈprəʊkrieɪt/ Sinh, đẻ, sinh đẻ.
- procreated Quá khứ và phân từ quá khứ của procreate
- procreates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của procreate
- procreating /prˌɒkriːˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của procreate.
- procreation /ˌprəʊkriˈeɪʃn/ Sự sinh đẻ, sự sinh sôi nẩy nở.
- procreative /prˈɒkriətˌɪv/ Sinh đẻ, sinh sôi nẩy nở procreant).
- procreativeness /prˈɒkriətˌɪvnəs/ Sức sinh sản, sức sinh sôi nảy nở.
- procreator /ˈproʊkriːˌeɪtɜː/ Xem procreate
- procrustean /ˌprəʊˈkrʌstiən/ Xem Procrustes
- procrustes /prəˈkrəsˌtiz/ Nhân vật truyền thuyết Hy lạp có hai cái giường, ai cao thì đặt trên …
- procrypsis Tính đổi màu theo môi trường.
- procryptic /ˌproʊˈkrɪptɪk/ Sự đổi màu theo môi trường.
- proctal /ˈprɑːktəl/ Học thuộc vùng hậu môn.
- proctitis /prɑːkˈtiːtəs/ Viêm ruột thẳng.
- proctodeae Số nhiều.
- proctodeum /ˌprɒktəˈdiːəm/ Ống hậu môn.
- proctologic /ˌprɑːktəˈɡlɑːɪk/ Cách viết khác : proctological.
- proctological /ˌprɑːktəɡəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem proctologic
- proctologist /prɑːkˈtɑːlədʒist/ Bác sĩ chuyên về proctology.
- proctology /prɑːkˈtɑːlədʒi/ Khoa ruột thẳng, hậu môn.
- proctor /ˈprɒktə(r)/ Giám thị.
- proctored /ˈprɒktə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của proctor
- proctorial /ˌprɑːktiːˈɔːriːəl/ Viên giám thị.
- proctoring /ˈprɒktə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của proctor.
- proctorize /ˈprɒktə(r)aɪz/ Thi hành quyền giám thị đối với prog, proggins).
- proctors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proctor
- proctorship /ˈprɑːktɜːˌʃɪp/ Chức giám thị.
- proctoscope /ˈprɔktɑˌskoʊp/ Ống soi ruột thẳng.
- proctoscopic /ˌprɑːktəˈskɑːpɪk/ Xem proctoscope
- procumbent /proʊˈkəmbənt/ Nằm úp mặt, phủ phục.
- procurable /prəˈkjʊrəbəl/ Có thể kiếm được, có thể đạt được, có thể thu được.
- procurance /prəʊˈkjʊrəns/ Xem procure
- procurancy Sự thay thế, sự thay mặt.
- procuration /ˌprɑːkjəˈreɪʃən/ Sự kiếm được, sự thu thập.
- procurator /ˈprɑːkjəˌreɪtɜː/ Kiểm sát trưởng, biện lý.
- procuratorial /ˌprəʊkjəjəˈterəli/ Xem procurator
- procuratory /prəʊˈkjʊrəˌtɔːri/ Giấy uỷ quyền, giấy uỷ nhiệm.
- procured Quá khứ và phân từ quá khứ của procure
- procurer /proʊˈkjʊrɜː/ Người kiếm, người mua được.
- procures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của procure
- procuress /prəkjˈʊrɛs/ Mụ trùm gái điếm, mụ "tú bà".
- procuring /prəkjˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của procure.
- procurvation Sự ngã rạp, sự uốn rạp.
- prod /ˈprɑːd/ Vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc.
- prodded Quá khứ và phân từ quá khứ của prod
- prodder /prˈɒdə/ Xem prod
- prodding /ˈprɒdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prod.
- prodelision /ˌprəʊdɪˈlɪʒn/ Hiện tượng bỏ nguyên âm.
- prodigal /ˈprɒdɪɡl/ Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi.
- prodigalise /ˈprɒdɪɡlaɪz/ Tiêu hoang, xài phí.
- prodigalize /ˈprɒdɪɡlaɪz/ Tiêu hoang, xài phí.
- prodigally /ˈprɑːdɪɡəlli/ Hoang phí.
- prodigiously /prəˈdɪdʒəsli/ Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ.
- prodigiousness /prəˈdɪdʒəsnəs/ Sự phi thường, sự kỳ lạ; sự to lớn, sự lớn lao.
- proding Sự chọc, sự đâm, sự thúc; hành động đâm, chọc, thúc.
- prodition /prəʊˈdɪʃən/ Sự bạo nghịch, sự gian trá.
- proditor /ˈprɒdɪtə/ Kẻ mưu phản, kẻ phản nghịch.
- prodome Sách dẫn, sách giới thiệu.
- prodromal /ˌproʊˈdroʊməl/ Báo trước; thuộc tiền triệu.
- prodrome /ˈproʊˌdroʊm/ Sách dẫn, sách giới thiệu.
- prods /prˈɒdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prod
- produceable /prəˈduːzəbəl/ Xem produce
- produced /prəˈdjuːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của produce
- producers Số nhiều của producer
- produces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của produce
- producibility /prəˈduːsəbəlɪti/ Khả năng sản xuất được, khả năng chế tạo được.
- producible /prəˈduːzəbəl/ Sản xuất được, chế tạo được.
- productible /prəˈdʌktəbəl/ Có thể sản xuất dược.
- productile Có thể kéo dài ra.
- productional /prəˈdʌkʃənəl/ Xem production
- productionist /prəˈdʌkʃənəst/ Người chủ trương hợp tác để sản xuất.
- productions Số nhiều của production
- productively /prəˈdəktɪvli/ Sản xuất.
- productiveness /prəˈdəktɪvnəs/ Sức sản xuất; năng suất, hiệu suất.
- proem /ˈproʊˌɛm/ Lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa.
- proembryo /ˈprəʊmbriːəʊ/ Mầm phôi.
- proemial /ˈprəʊmiːəl/ Lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa.
- proenzyme /(ˌ)proʊˈɛnˌzɑɪm/ Proenzim; tiền men.
- proepimeron Mảnh bên ngực trước.
- proepimerum Xem proepimeron
- proestrum Thời kỳ trước động đực.
- prof /prɒf/ Giáo sư.
- profanation /ˌprɑːfəˈneɪʃən/ Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ.
- profanations Số nhiều của profanation
- profanatory /proʊˈfænəˌtɔri/ Xem profane
- profane /prəˈfeɪn/ Báng bổ.
- profaned Quá khứ và phân từ quá khứ của profane
- profanely /proʊˈfeɪnli/ Ngoại đạo, trần tục.
- profaneness /proʊˈfeɪnnəs/ Xem profane
- profaner /proʊˈfeɪnɜː/ Xem profane
- profanes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của profane
- profaning /prəfˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của profane.
- profanity /proʊˈfænəti/ Tính báng bổ.
- profess /prəˈfes/ Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.
- professed /prəˈfest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của profess
- professedly /prəˈfɛsədli/ Công khai, không che giấu.
- professes /prəfˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của profess
- professionalism /prəˈfeʃənəlɪzəm/ Tính cách nhà nghề.
- professionalization /prəˌfeʃənəlaɪzˈeɪʃn/ Xem professionalize
- professionalize /prəˈfeʃənəˌlaɪz/ Làm trở thành nhà nghề.
- professionalized Quá khứ và phân từ quá khứ của professionalize
- professionalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của professionalize
- professionalizing /prəˈfeʃənələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của professionalize.
- professionally /prəˈfɛʃnəlli/ Thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp.
- professorate /prəˈfɛsərət/ Các giáo sư, tập thể giáo sư professoriate).
- professorial /ˌprɒfəˈsɔːriəl/ Giáo sư; nhiệm vụ giáo sư.
- professorially /ˌprɒfəˈsɔːriəlli/ Xem professor
- professoriate /prəˈfesəiːˌeɪt/ Các giáo sư, tập thể giáo sư professorate).
- professors Số nhiều của professor
- professorship /prəˈfesəʃɪp/ Chức giáo sư.
- proffer /ˈprɒfə(r)/ Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.
- proffered /prˈɒfəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của proffer
- profferer /ˈprɑːfəə/ Xem proffer
- proffering /prˈɒfərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của proffer.
- proffers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proffer
- proficience /prəˈfɪʃəns/ Xem proficient
- proficiently /ˈprɑːfəsəntliː/ Tài giỏi, thành thạo.
- proficients Số nhiều của proficient
- profiled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của profile.
- profiles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của profile
- profiling /ˈprəʊfaɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của profile
- profilist /ˈprɑːfəlɪst/ Người vẽ hình nhìn nghiêng, máy vẽ hình nhìn nghiêng.
- profilograph /prəˈfɪlwɔːr/ Máy ghi biên dạng, máy ghi profin; biểu đồ profin.
- profilometer /ˈprɑːfəˌleɪtə/ Máy đo biên dạng.
- profitability /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/ Sự có lợi, sự có ích; sự thuận lợi.
- profitably /ˌprɒfɪtəbli/ Có lợi, có ích; thuận lợi.
- profited /prˈɒfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của profit
- profiteer /ˌprɒfɪˈtɪər/ Kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi.
- profiteered /ˌprɒfɪˈtɪərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của profiteer
- profiteering /ˌprɒfɪˈtɪərɪŋ/ hiện tại phân từ của profiteer
- profiteers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của profiteer
- profiterole /prəˈfɪtərəʊl/ Bánh phồng có nhân.
- profiting /prˈɒfɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của profit
- profitless /ˈprɒfɪtləs/ Không có lợi, vô ích.
- profitlessly /ˈprɒfɪtləsli/ Không có lợi, vô ích; không có lãi.
- profligacy /ˈprɒflɪɡəsi/ Sự phóng đãng, sự trác táng.
- profligately /ˈprɑːflɪɡətli/ Xem profligate
- profoundity Xem profound
- profoundly /prəˈfaʊndli/ Sâu sắc
- profoundness /prəˈfɑʊndnəs/ Sự sâu, bề dâu.
- profuse /prəˈfjuːs/ Có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối.
- profuseness /prəˈfjuːsnəs/ Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối profusion).
- profusion /prəˈfjuːʒn/ Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối profuseness).
- profusions Số nhiều của profusion
- prog /ˈprɑːɡ/ Thức ăn.
- progamete /prəʊˈɡæməti/ Giao tử non; tiền giao tử.
- progamic /prəʊˈɡæmɪk/ Tiền giao phối.