Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/22
- hypocotyl /ˈhɑɪpəˌkɑːtəl/ Trụ dưới lá mầm.
- hypocrite /ˈhɪpəkrɪt/ Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.
- hypocritical /ˌhɪpəˈkrɪtɪkl/ Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.
- hypocritically /ˌhɪpəˈkrɪtɪkəlli/ Giả nhân giả nghĩa.
- hypocycloid /ˌhɑɪpoʊˈsɑɪˌklɔɪd/ Hipoxicloit.
- hypodermatic /ˌhaɪpəˌdɑːrmɪˈdetɪk/ hypodermic.
- hypodermis /ˌhɑɪpəˈdɜːməs/ Lớp dưới da.
- hypoelliptic /ˌhaɪpəˈlɪtɪkəl/ Nội eliptic.
- hypogeal /ˌhɑɪpəˈdʒiəl/ Cách viết khác : hypogean.
- hypogene /ˈhɑɪpəˌdʒin/ Hình thành sâu dưới đất; thâm sinh.
- hypoglossal /ˌhɑɪpəˈɡlɑːsəl/ Ở dưới lưỡi.
- hypoglycaemia /ˌhaɪpəʊɡlaɪˈsiːmiə/ Sự giảm glucoza-huyết.
- hypogynous /hɑɪˈpɑːdʒənəs/ Dưới bầu.
- hypogyny /haɪˈpɑːɡəni/ Tình trạng dưới bầu.
- hypoinsulinism /ˌhaɪpəˈnjuːsəˌlɪzən/ Sự giảm insulin trong cơ thể.
- hypomania /ˌhɑɪpəˈmeɪniə/ Hưng cảm nhẹ.
- hypomobilities /ˌhaɪpəʊməˈlaɪətiːbz/ Số nhiều của hypomobility
- hyponymous /ˌhaɪpəˈnjɑːməs/ Xem hyponymy
- hyponymy /ˈhɪpəniːˌmaɪ/ Quan hệ thượng hạ vị luôn bao gồm nghĩa của từ kia, ng không ngược lạ…
- hypoparathyroidism /ˈhɑɪpoʊˌpærəˈθɑɪˌrɔɪˌdɪzəm/ Bệnh giảm năng tuyến cận giáp.
- hypopharynx /ˈhaɪpɜːˌhentʃɪz/ Hầu dưới.
- hypophyseal /ˌhaɪpəˈfesiːəl/ Thuộc tuyến yên.
- hypophysectomize /ˌhɑɪˌpɑːfəˈsɛktəˌmɑɪz/ Cắt bỏ tuyến dưới.
- hypophysectomy Thủ thuật cắt bỏ tuyến yên.
- hypophysis /hɑɪˈpɑːfəsəs/ Tuyến yên.
- hypopituitarism /ˌhɑɪpoʊpəˈtuːətəˌrɪzəm/ Chứng giảm năng tuyến yên.
- hypoplasia /ˌhaɪpəˈlpeɪʒə/ Sự giảm sản.
- hypoplastic /ˌhaɪpəˈplæstɪk/ giảm sản.
- hyposeal Thuộc tuyến yên.
- hyposexualities /ˌhaɪpəʊskəˈlestɪkəlz/ Số nhiều của hyposexuality
- hypostasis /hɑɪˈpɑːstəsəs/ Chứng ứ máu chỗ thấp.
- hypostome /ˈhɑɪpəˌstoʊm/ Tấm dưới miệng.
- hypostomes Số nhiều của hypostome
- hypostyle /ˈhɑɪpəˌstɑɪl/ cột đỡ trần.
- hyposulphite /ˌhaɪpəʊˈsʌləˌfaɪt/ Đithionit.
- hypotatic Thuộc quan hệ cú pháp lệ thuộc.
- hypotaxis /ˌhaɪpəʊˈtæksɪs/ Quan hệ cú pháp lệ thuộc.
- hypotension /hˌaɪpəʊtˈɛnʃən/ Chứng giảm huyết áp.
- hypotensive /ˌhaɪpəˈtensɪt/ chứng giảm huyết áp.
- hypotenuse /haɪˈpɒtənjuːz/ Cạnh huyền.
- hypothalamic /ˌhɑɪpoʊθəˈlæmɪk/ Dưới đồi.
- hypothalamus /ˌhaɪpəˈθæləməs/ Vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát...
- hypothecary /ˌhaɪpəˈθerəˌkel/ quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.
- hypothecate /hɪˈpɑːθəˌkeɪt/ Cầm, đem thế nợ.
- hypothecation /hɪˌpɑːθəˈkeɪʃən/ Sự cầm đồ, sự đem thế nợ.
- hypotheque Quyền thế nợ bằng bất động sản, quyền cầm thế để đương.
- hypothermal /ˌhɑɪpoʊˈθɜːməl/ Mạch thủy nhiệt sâu.
- hypothermia /ˌhaɪpəˈθɜːmiə/ Sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt.
- hypothermic /hˌaɪpəʊθˈɜːmɪk/ Thuộc sự giảm nhiệt một cách nguy hiểm.
- hypotheses /haɪˈpɒθəˌsiːz/ Giả thuyết.
- hypothesise /haɪˈpɒθəsaɪz/ Đưa ra một giả thuyết.
- hypothesised Quá khứ và phân từ quá khứ của hypothesise
- hypothesises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hypothesise
- hypothesising /haɪpˈɒθəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hypothesise.
- hypothesize /hɑɪˈpɑːθəˌsɑɪz/ Đưa ra một giả thuyết.
- hypothesized Quá khứ và phân từ quá khứ của hypothesize
- hypothesizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hypothesize
- hypothesizing /ˌhaɪˈpɑːθəsɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hypothesize.
- hypothetic /ˌhaɪpəˈθetɪk/ Có tinh thần giả thuyết.
- hypothetical /ˌhaɪpəˈθetɪkl/ Có tinh thần giả thuyết.
- hypothetically /ˌhɑɪpəˈθɛtɪkəlli/ Theo giả thuyết.
- hypothyroid /ˌhɑɪpoʊˈθɑɪˌrɔɪd/ Xem hypothyroidism
- hypothyroidism /ˌhaɪpəʊˈθaɪrɔɪdɪzəm/ Sự giảm hoạt động của tuyến giáp.
- hypotonic /ˌhɑɪpəˈtɑːnɪk/ Nhược trương.
- hypotonicity /ˌhɑɪpəˈtɑːnɪkəti/ Sự nhược trương.
- hypotrochoid /ˌhaɪpə(ʊ)ˈtrəʊkɔɪd/ Nội trocoit.
- hypoventilation /ˌhaɪpəˌventəˈleɪʃən/ Chứng thở quá chậm.
- hypoxia /haɪˈpɒksiə/ Sự giảm oxi-huyết, sự thiếu oxi trong máu.
- hyppogriph Quái vật đầu chim mình ngựa.
- hyppogryph Quái vật đầu chim mình ngựa.
- hypsography /hɪpˈsɑːɡrəfi/ Khoa đo độ cao, khoa trắc cao.
- hypsometer /hɪpˈsɑːmətɜː/ Máy đo độ cao.
- hypsometers Số nhiều của hypsometer
- hypsometric /ˌhɪpsəˈmɛtrɪk/ Phép đo độ cao.
- hypsometrical /ˌhaɪpəsˈmetrɪkəl/ Cách viết khác : hypsometric.
- hypsometry /hɪpˈsɒmətri/ Phép đo độ cao.
- hyrax /ˈhaɪræks/ Bộ đa man.
- hyson /ˈhɑɪsən/ Chè hỷ xuân.
- hyssop /ˈhɪsəp/ Cây bài hương.
- hysterectomise /ˌhɪstəˈektəmaɪz/ Cắt bỏ tử cung.
- hysterectomy Thủ thuật cắt bỏ dạ con, thủ thuật cắt bỏ tử cung.
- hysteresis /ˌhɪstəˈrisəs/ Hiện tượng trễ.
- hysterically /hɪˈsterɪkli/ Cuồng loạn, thác loạn.
- hysterics /hɪˈsterɪks/ Cơn ictêri.
- hysterogenic /ˌhɪstəəˈdʒɑːnɪk/ Gây ictêri.
- hysteroid /ˈhɪstəˌrɔɪd/ Như cuồng loạn.
- hysterotomy /ˌhɪstəˈrɑːtəmi/ Thủ thuật mở tử cung.