Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/22
- humorists Số nhiều của humorist
- humorless /ˈhjuːmələs/ Không đùa cợt, không có tính cách hài hước.
- humorously /ˈhjuːmrəsli/ Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
- humorousness /ˈhjuːmrəsnəs/ Tính hài hước; tính hóm hỉnh.
- humors /ˈhjuːmɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humor
- humoured /hjˈuːməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của humour
- humouring /hjˈuːmɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humour.
- humourist /ˈhjuːməəst/ Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.
- humourists Số nhiều của humourist
- humourless /ˈhjuːmələs/ Không đùa cợt, không có tính cách hài hước.
- humours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humour
- humoursome /ˈhjuːməˈsuːz/ Hay thay đổi, khó chiều.
- humoursomeness /ˈhjuːməˈsuːznəs/ Tính hay thay đổi, tính khó chiều.
- hump /hʌmp/ Cái bướu.
- humpback /ˈhʌmpbæk/ Lưng gù, lưng có bướu.
- humpbacked /ˈhəˌmpbækt/ Gù lưng; có bướu ở lưng.
- humped /hʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hump
- humphed Quá khứ và phân từ quá khứ của humph
- humphing /həmfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humph.
- humphs /həmfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humph
- humping /ˈhʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hump.
- humpless /ˈhʌmpləs/ Không có bướu.
- humps /hʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hump
- humpy /ˈhəmpi/ Túp lều.
- hums /hʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hum
- hun /hʌn/ Rợ Hung.
- hunchbacked /ˈhʌntʃbækt/ Gù lưng; có bướu ở lưng.
- hunched Quá khứ và phân từ quá khứ của hunch
- hunches /hˈʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunch
- hunching /hˈʌntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hunch.
- hundredfold /hˈʌndrɪdfˌəʊld/ Gấp trăm lần.
- hundredth /ˈhʌndrədθ/ Thứ một trăm.
- hundredthweight Tạ.
- hundredweight /ˈhʌndrədweɪt/ Tạ.
- hung /hʌŋ/ Sự cúi xuống, sự gục xuống.
- hungarian /hʌŋˈɡeəriən/ Hung-ga-ri.
- hungered /hˈʌŋɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hunger
- hungering /hˈʌŋɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hunger.
- hungers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunger
- hungrily /ˈhəŋɡrili/ Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.
- hunk /hʌŋk/ Miếng to, khúc to, khoanh to.
- hunkers /ˈhʌŋkəz/ Vùng hông.
- hunks /hʌŋks/ Người keo cú, người bủn xỉn.
- hunky /ˈhəŋki/ , được, tốt, làm hài lòng.
- hunnish /ˈhənɪʃ/ Rợ Hung.
- huntaway /ˈhʌntəˌweɪ/ Chó chăn cừu.
- hunted Quá khứ và phân từ quá khứ của hunt
- hunters /ˈhʌntɚz/ Số nhiều của hunter
- huntress /ˈhʌntrəs/ Người đàn bà đi săn.
- huntresses /ˈhʌntrəsɪz/ Số nhiều của huntress
- hunts /hʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunt
- hupot /ˈhuːpəʊt/ Số nhiều của hupah
- hurdled Quá khứ và phân từ quá khứ của hurdle
- hurdler /ˈhɜːdlə(r)/ Người làm rào tạm thời.
- hurdles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurdle
- hurdling /ˈhɜːdlɪŋ/ Môn chạy/nhảy vượt rào.
- hurds /ˈhɜːrdz/ Bã đay gai.
- hurley /ˈhɜːli/ Hơlê.
- hurling /ˈhɜːlɪŋ/ Môn bóng gậy cong.
- huron /ˈhjʊrən/ Liên bang những người Mỹ da đỏ vốn sống dọc thung lũng St Lorenxơ.
- hurrahed /həˈrɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hurrah
- hurrahing /həˈrɑːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hurrah.
- hurrahs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurrah
- hurries /hˈʌrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurry
- hurst /ˈhɜːst/ Gò, đồi nhỏ.
- hurtfully /ˈhɜːtfəlli/ Tai hại, tai quái.
- hurtfulness /ˈhɜːtfəlnəs/ Tính có hại.
- hurtle /ˈhɜːtl/ Sự va chạm, sự va mạnh.
- hurtled Quá khứ và phân từ quá khứ của hurtle
- hurtles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hurtle
- hurtless /ˈhɜːtləs/ Không có hại, không gây tác hại, không gây tổn thương.
- hurtling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hurtle.
- husbanded /hˈʌsbəndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của husband
- husbandhood /ˈhʌzbəndwɑːd/ Cương vị làm chồng.
- husbanding /hˈʌsbəndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của husband.
- husbandlike /ˈhʌsbənˌdæŋk/ Như một người chồng, xứng đáng một người chồng.
- husbandman /ˈhəzbəndmən/ Người làm ruộng, nông dân.
- husbandry /ˈhʌzbəndri/ Nghề làm ruộng, nghề nông.
- husbands /ˈhʌzbəndz/ Số nhiều của husband
- husbandship /ˈhʌzbənˌdaɪzm/ Cương vị làm chồng.
- hushaby /ˈhʌʃəbi/ Ơi ơi ru hợi ru hời!.
- hushes /hˈʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hush
- hushing /hˈʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hush.
- husked /hʌskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của husk
- huskily /ˈhəskili/ Khản, khàn khàn.
- huskiness /ˈhʌskinəs/ Sự khản tiếng, sự khản giọng.
- husking /ˈhʌskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của husk.
- husks /hʌsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của husk
- huss /ˈhəs/ Thịt cá nhám góc.
- hussar /həˈzɑː(r)/ Kỵ binh nhẹ.
- hussite /ˈhəˌsɑɪt/ Hội viên hội Huxit và của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo).
- hussy /ˈhəsi/ Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng.
- hustings /ˈhʌstɪŋz/ Đài phong đại biểu quốc hội.
- hustled Quá khứ và phân từ quá khứ của hustle
- hustler /ˈhʌslə(r)/ Người làm việc tích cực và khẩn trương.
- hustles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hustle
- hustling /hˈʌslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hustle.
- hutch /hʌtʃ/ Chuồng thỏ.
- hutment /ˈhətmənt/ Sự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời.
- hutong /ˈhuːtɒŋ/ Hồ đồng.
- hutted /ˈhəttəd/ Có nhiều lều.
- huzza /həzˈɑː/ Hoan hô.
- huzzy /ˈhʌzi/ Người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng.
- hyacinth /ˈhaɪəsɪnθ/ Cây lan dạ hương; hoa lan dạ hương.
- hyaena /ˌhaɪəˈnɑː/ Linh cẩu.
- hyaline /ˈhɑɪələn/ Trong suốt, tựa thuỷ tinh.
- hyalite /ˈhɑɪəˌlɑɪt/ Hyalit, opan thuỷ tinh.
- hyaloid /ˈhaɪəˌlɔɪd/ Trong.
- hyalomylonites /ˌhaɪəˈleɪmənəˌtɪlz/ Số nhiều của hyalomylonite
- hyaloplasm /hɑɪˈæləˌplæzəm/ Chất trong.
- hyaluronidase /ˌhaɪəlɜːˈeɪnoʊˌdiːns/ Hiahuronidaza.
- hybridisation /hˌaɪbrɪdaɪzˈeɪʃən/ Sự lai giống.
- hybridise /ˈhaɪbrɪdaɪz/ Cho lai giống; gây giống lai.
- hybridised Quá khứ và phân từ quá khứ của hybridise
- hybridises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hybridise
- hybridising /hˈaɪbrɪdˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hybridise.
- hybridism /ˈhɑɪbrəˌdɪzəm/ Tính chất lai.
- hybridist /ˈhaɪbrɪdɪst/ Người làm việc lai giống.
- hybridity /ˈhɑɪbrədəti/ Tính chất lai.
- hybridization /ˌhaɪbrɪdaɪˈzeɪʃn/ Sự lai giống.
- hybridize /ˈhɑɪbrəˌdɑɪz/ Cho lai giống; gây giống lai.
- hybridized Quá khứ và phân từ quá khứ của hybridize
- hybridizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hybridize
- hybridizing /ˌhaɪˈbriːdɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hybridize.
- hybris /ˈhaɪbrɪs/ Quá kiêu căng.
- hydatid /ˈhɑɪdətəd/ , bọng nước.
- hydra /ˈhaɪdrə/ Rắn nhiều đầu.
- hydragyrism Sự nhiễm độc thuỷ ngân.
- hydragyrum Thuỷ ngân.
- hydrallazine Thuốc tổng hợp.
- hydrangea /haɪˈdreɪndʒə/ Cây tú cầu, cây hoa đĩa.
- hydrant /ˈhaɪdrənt/ Vòi nước máy.
- hydrargyric Thuỷ ngân.
- hydrastine /haɪˈdræstən/ Hidraxtin.
- hydrastinine /haɪˈdræstəˌnɪn/ Hidraxtinin.
- hydrate /ˈhaɪdreɪt/ Hydrat.
- hydrated /hˈaɪdreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrate
- hydrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hydrate
- hydrating /hˈaɪdreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hydrate.
- hydration /haɪˈdreɪʃn/ Sự Hyddrat hoá.
- hydraulic /haɪˈdrɔːlɪk/ Nước; chạy bằng sức nước.
- hydraulically /hɑɪˈdrɔlɪkəlli/ Bằng sức nước, nhờ sức nước.
- hydraulics /haɪˈdrɔːlɪks/ Thuỷ lực học.
- hydrazide /ˈhɑɪdrəˌzɑɪd/ Hidrazit.
- hydrazine /ˈhɑɪdrəˌzin/ Hidrazin.
- hydric /ˈhɑɪdrɪk/ Có hyddro, chứa hyddro.
- hydride /ˈhɑɪˌdrɑɪd/ Hyddrua.
- hydro /ˈhaɪdrəʊ/ Như hydropathic
- hydroacoustics /ˌhaɪdrəjəˈskætɪks/ Thuỷ âm học.
- hydroaeroplane /ˌhaɪdrəʊˈæɡrəpən/ Thuỷ phi cơ hydro).