Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/22
- hypaethral /hɑɪˈpiθrəl/ Không mái.
- hypallage /hɑɪˈpælədʒi/ Phép hoán trang.
- hype /haɪp/ Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu.
- hyped /haɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hype
- hyperacid /ˈhaɪpərˌæsɪd/ Có quá nhiều lượng axit; tiết nhiều axit quá mức bình thường.
- hyperacidity /ˌhɑɪpɜːəˈsɪdəti/ Tình trạng có quá nhiều lượng a xít; tiết nhiều a xít quá mức bình th…
- hyperactive /ˌhaɪpərˈæktɪv/ Hiếu động thái quá.
- hyperactivity /ˌækˈtɪvəti/ Tính hiếu động thái quá.
- hyperaemic /ˌhaɪpəˈreɪmɪk/ Sung huyết.
- hyperaesthesia /ˌhaɪpəˈesθəsiːəs/ Sự răng cảm giác.
- hyperaesthetic /ˌhaɪpəəˈtesfɪtɪv/ Tăng cảm giác.
- hyperamia Cũng hyperemia.
- hyperareal Siêu diện tích.
- hyperbaric /ˌhaɪpəˈbærɪk/ Dùng bội áp.
- hyperbaton /haɪˈpɜːbətɒn/ Phép đáo từ.
- hyperbola /haɪˈpɜːbələ/ Hypecbon.
- hyperbolae /ˈhaɪpəˌbəʊˌleɪ/ Hypecbon.
- hyperboles Số nhiều của hyperbole
- hyperbolical /ˌhaɪpəˈbɑːlɪkə/ Ngoa dụ.
- hyperbolism /ˈhaɪpəˌblaɪzm/ Phép ngoa dụ.
- hyperbolist /ˈhaɪpəˌbɔːləts/ Người hay ngoa dụ.
- hyperboloid /ˈhaɪpɜːˌbɔːˌlɔɪd/ Hyperboloit.
- hyperborean /ˌhɑɪpɜːˈbɔriən/ Ở bắc cực.
- hypercalcaemia /ˌhaɪpəkəlˈjeməkə/ Cũng hypercalcemia.
- hypercalcaemic /ˌhaɪpəkəˈlekəpəl/ Thuộc sự tăng canxi-huyết.
- hypercapnia /ˌhaɪpɜːˈkænjə/ Sự tăng anhidrit cacbonic-huyết.
- hypercapnic /ˌhaɪpəˈkænpɪk/ Thuộc sự tăng anhidrit cacbonic-huyết.
- hypercholesteraemia /ˌhaɪpəkəʊˌsteləˈjɑːrə/ Sự tăng cholesterola huyết.
- hypercholesterolaemia /ˌhaɪpəkəʊˌsteləˈjɑːlə/ Có quá nhiều cholesteron tong máu.
- hypercohomology /ˌhaɪpəkəʊˈfeɪləmi/ Siêu đối đồng đều.
- hyperconscious /ˌhaɪpəkənˈsaɪəs/ Quá nhạy cảm.
- hypercritical /ˌhaɪpɜːˈkrɪtɪkəl/ Quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
- hypercritically /ˌhaɪpɜːˈkrɪtɪkəliː/ Quá khe khắt, vụn vặt.
- hypercriticise /ˌhaɪpəˈkrɪtɪkaɪz/ Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
- hypercriticism /ˌhɑɪpɜːˈkrɪtɪˌsɪzəm/ Tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyệ…
- hypercriticize /ˌhaɪpəˈkrɪtɪkaɪz/ Phê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt.
- hypercube /ˈhɑɪpɜːˌkjuːb/ Hình siêu lập phương.
- hyperelliptic /ˌhaɪpəɪlˈtetɪk/ Siêu eliptic.
- hyperemic /hʌɪpəˈriːmɪk/ Thuộc chứng sung huyết.
- hyperexcitability /ˌhaɪpəɪkstɪˈtæʃəbli/ Tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích.
- hyperexponential /ˌhaɪpəɪkˌspentəˈneɪʃən/ Siêu mũ.
- hyperextension /ˌhaɪpəɪkˈstenʃən/ Bài tập duỗi lưng
- hyperextensions Số nhiều của hyperextension
- hyperfine /hˈaɪpəfˌaɪn/ rất chi tiết, thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ…
- hypergamy /hɑɪˈpɜːɡəmi/ Hôn nhân cùng đẳng cấp.
- hypergeometric /ˌhaɪpədʒəˈpreɪtɪm/ Siêu bội.
- hyperglycaemia /ˌhaɪpəɡlaɪˈsiːmiə/ Sự quá tăng đường huyết.
- hyperharmonic Siêu điều hoà.
- hyperhomology /ˌhaɪpəfəʊˈmɑːlədʒi/ Siêu đồng đều.
- hypericum /hɪˈpɜːkəmək/ Cây nọc sởi.
- hyperinflation /ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/ Sự lạm phát tăng rất nhanh.
- hyperinflationary /ˌhaɪpəɪnˈfleɪʃəˌneri/ Lạm phát tăng rất nhanh.
- hyperisulinism Chứng tăng insulin.
- hyperkinesia /ˌhaɪpɜːkɪˈnɪʒə/ Chứng tăng động.
- hyperkinesis /ˌhaɪpə(r)kɪˈniːsɪs/ Xem hyperkinesia
- hyperlink /ˈhaɪpəlɪŋk/ Siêu liên kết.
- hyperlipaemia /ˌhaɪpəlɪˈpemiːə/ Sự tăng lipi-huyết.
- hyperlipidaemia /ˌhaɪpəlɪˈpedəməpə/ Xem hyperlipaemia
- hypermarket /ˈhaɪpəmɑːkɪt/ Cửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ.
- hypermedia /ˌhaɪpəˈmiːdiə/ Một loại chương trình giảng dạy với sự trợ giúp của máy tính, như Hyp…
- hypermetamorphosis /ˌhaɪpətəmjəˈperəʃəns/ Sự dôi kỳ biến thái.
- hypermetric /ˌhaɪpəˈmetrɪk/ Có một âm tiết thừa.
- hypermetrical /ˌhaɪpətəˈmerɪkəl/ Có một âm tiết thừa.
- hypermetropia /ˌhaɪpəməˈtrəʊpiə/ Chứng viễn thị.
- hypermetropy /ˌhaɪpəˈtɑːmpərəs/ Dạng lỗi thời của hypermetropia; Chứng viễn thị.
- hypernormal /ˌhaɪpəˈnɔːrmə/ Siêu chuẩn tắc.
- hyperon /ˈhɑɪpəˌrɑːn/ Hiperon.
- hyperosculation Siêu mật tiếp.
- hyperostosis /ˌhɑɪpɜːˌɑːsˈtoʊsəs/ Chứng dày xương.
- hyperostotic /ˌhaɪpəəʊtsəˈsɪtɪv/ Thuộc chứng dày xương.
- hyperparaboloid Siêu paraboloit.
- hyperparasite /ˌhɑɪpɜːˈpærəˌsɑɪt/ Vật ký sinh bậc hai; vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác.
- hyperparasitic /ˌhaɪpəprəˈzetɪvɪtʃ/ Thuộc vật ký sinh bậc hai; thuộc vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh…
- hyperparasitism /ˌhaɪpəˈpærəˌstaɪmz/ Hiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác.
- hyperparathyroidism /ˌhaɪpɜːˈreɪtɜːˌfaɪənst/ Chứng tăng năng tuyến cận giáp.
- hyperphysical /ˌhaɪpəˈfɪsɪvəl/ Phi thường, siêu phẩm.
- hyperpituitarism /ˌhaɪpɜːˈtɪpjətəməstiː/ Chứng tăng năng tuyến yên.
- hyperpituitary Thuộc chứng tăng năng tuyến yên.
- hyperplasia /ˌhɑɪpɜːˈpleɪʒiə/ ; sự tăng sản.
- hyperplastic /ˌhaɪpəˈplæstɪk/ Thuộc sự tăng sản.
- hyperpnoea /ˌhaɪpəˈpəʊniːə/ Cũng hyperpnea.
- hyperpnoeic /ˌhaɪpəˈpəʊniːk/ Thuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường.
- hyperpyretic /ˌhaɪpəˈrɪptɪk/ Có nhiệt độ quá cao.
- hyperpyrexia /ˌhaɪpɜːrɪˈpiːksiːəm/ Tình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách nguy hiểm.
- hyperquadric /ˌhaɪpəˈkwɑːrdɪt/ Siêu quađric.
- hyperrealistic /ˌhaɪpərɪəˈlɪstɪk/ siêu thực tả, chân thực đến mức khó phân biệt với thật
- hypersensitive /ˌhaɪpəˈsensətɪv/ Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.
- hypersensitivity /ˌhaɪpəˌsensəˈtɪvəti/ sự nhạy cảm với dược phẩm nào đó.
- hypersonic /ˌhaɪpɜːˈsɑːnɪk/ Tốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh.
- hyperspace /ˈhaɪpəspeɪs/ Siêu không gian.
- hyperspaces Số nhiều của hyperspace
- hypersphere /ˈhaɪpəˌsfɪə/ Siêu cầu.
- hypersthene /ˈhɑɪpɜːsˌθin/ Hipecten.
- hypersthenic /ˌhaɪpəˈʃentɪk/ Thuộc hipecten.
- hypersurface /ˈhɑɪpɜːˌsɜːfəs/ Siêu điện.
- hypertensive /ˌhɑɪpɜːˈtɛntsɪv/ Chứng tăng huyết áp.
- hypertext /ˈhaɪpətekst/ Siêu văn bản.
- hyperthermia /ˌhɑɪpɜːˈθɜːmiə/ Chứng thân nhiệt cao.
- hyperthermic /ˌhaɪpəˈθermɪk/ Thuộc chứng sốt cao.
- hyperthral Không mái.
- hyperthyroid /ˌhaɪpɜːˈθrɔɪtɜː/ Xem hyperthyroidism
- hyperthyroidism /ˌhaɪpəˈθaɪrɔɪdɪzəm/ Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp.
- hypertonic /ˌhaɪpɜːˈtɑːnɪk/ Ưu trương.
- hypertonicity /ˌhaɪpɜːtəˈnɪtɪsɪtiː/ Sự ưu trương.
- hypertrophic /hʌɪpəˈtrɒfɪk/ , nở to.
- hypertrophied /hɑɪˈpɜːtrəfiəd/ , nở to.
- hyperuricaemia /ˌhaɪpəkjəˈmeriːə/ Sự tăng axit uric - huyết.
- hyperventilation /ˌhaɪpəˌventɪˈleɪʃn/ Chứng thở quá nhanh.
- hypes /haɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hype
- hypethral /ˈhaɪpˌtrɔːθ/ Không mái.
- hypha /ˈhɑɪfə/ Sợi nấm.
- hyphen /ˈhaɪfn/ Dấu nối, dấu gạch nối.
- hyphenate /ˈhaɪfəneɪt/ Gạch dấu nối; nối bằng dấu nối.
- hyphenated /ˈhɑɪfəˌneɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphenate
- hyphenates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hyphenate
- hyphenating /ˈhaɪfəˌneɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hyphenate.
- hyphenation /ˌhaɪfəˈneɪʃn/ Tách từ.
- hyphened /ˈhaɪfnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hyphen
- hyphening /ˈhaɪfnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hyphen.
- hyphenless /ˈhɑɪfənləs/ Không có dấu gạch nối.
- hyphens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hyphen
- hyping /ˈhaɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hype.
- hypnagogic /ˌhɪpnəˈɡɒdʒɪk/ Mơ ngủ; buồn ngủ.
- hypnoanalysis /ˌhaɪpənəˈnæləsni/ Phép phân tích bằng thôi miên.
- hypnogenesis /ˌhɪpəndʒəˈniːzɪn/ Sự gây ngủ.
- hypnogenetic /ˌhɪpəndʒəˈnetɪk/ Gây ngủ.
- hypnoid /ˈhɪpˌnɔɪd/ Mơ màng; tựa giấc mơ.
- hypnology /hɪpˈnɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ.
- hypnopaedia /ˌhɪpnəʊˈpiːdiə/ Sự học trong khi ngủ.
- hypnopompic /ˌhɪpnəˈpɑːmpɪk/ Nửa thức nửa ngủ trước khi tỉnh; mơ màng.
- hypnotherapy /ˌhɪpnəʊˈθerəpi/ Phép chữa bệnh bằng thôi miên.
- hypnotic /hɪpˈnɒtɪk/ Thôi miên.
- hypnotise /ˈhɪpnətaɪz/ Thôi miên.
- hypnotised Quá khứ và phân từ quá khứ của hypnotise
- hypnotises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hypnotise
- hypnotising /hˈɪpnətˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hypnotise.
- hypnotist /ˈhɪpnətɪst/ Nhà thôi miên.
- hypnotization /ˌhɪpnətɪˈzeɪʃən/ Sự thôi miên.
- hypnotize /ˈhɪpnətaɪz/ Thôi miên.
- hypnotized Quá khứ và phân từ quá khứ của hypnotize
- hypnotizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hypnotize
- hypnotizing /ˈhɪpnətɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hypnotize.
- hypo /ˈhɑɪˌpoʊ/ Đithionit.
- hypoblast /ˈhɑɪpəˌblæst/ Lá mầm lưng.
- hypocalcaemia /ˌhaɪpəkləˈmiːkətʃə/ Cũng hypocalcemia.
- hypocaust /ˈhɑɪpəˌkɔst/ lò dưới sàn.
- hypochlorite /ˌhɑɪpəˈklɔrˌɑɪt/ Hipoclorit.
- hypochondria /ˌhaɪpəˈkɒndriə/ Chứng nghi bệnh.
- hypochondriac /ˌhaɪpəˈkɒndriæk/ chứng nghi bệnh.
- hypocorism /hɑɪˈpɑːkəˌrɪzəm/ Tên gọi âu yếm.