Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/22
- hydrobiologist /ˌhɑɪdroʊbɑɪˈɑːlədʒist/ Người nghiên cứu sinh vật học thủy sinh.
- hydrobiology /ˌhɑɪdroʊbɑɪˈɑːlədʒi/ Sinh vật học thủy sinh.
- hydrocarbon /ˌhaɪdrəˈkɑːbən/ Hyđrocacbon.
- hydrocarbonaceous /ˌhaɪdrəʊˈkɑːrəsənəʊz/ Cách viết khác : hydrocarbonic.
- hydrocephalic /ˌhɑɪdroʊsəˈfælɪk/ Mắc bệnh tràn dịch não.
- hydrochloric /ˌhaɪdrəʊˈklɔrɪk/ Clohyddric.
- hydrocortisone /ˌhaɪdrəˈkɔːtɪzəʊn/ Hidrococtizon.
- hydrocyanic /ˌhaɪdrəʊˌseɪpəˈnɪki/ Xianhyddric.
- hydrodynamic /ˌhaɪdroʊdiːˈnæmɪk/ Thuỷ động lực học, động lực học chất nước.
- hydrodynamical /ˌhaɪdrəʊˈdænɪməkəl/ Thuỷ động lực học, động lực học chất nước.
- hydrodynamics /hˌaɪdrədaɪnˈæmɪks/ Thuỷ động lực học, động lực học chất nước.
- hydroelectric /ˌhaɪdrəʊɪˈlektrɪk/ Thuỷ điện.
- hydroelectrically /ˌhɑɪdroʊɪˈlɛktrɪkəlli/ Bằng thủy điện, nhờ thủy điện.
- hydroelectricity /ˌhɑɪdroʊɪˈlɛktrɪkəti/ Thủy điện.
- hydrofluoric /hˌaɪdrəflˈɔːrɪk/ Flohyddric.
- hydrofoil /ˈhaɪdrəfɔɪl/ Thiết bị nâng thân tàu.
- hydrogenase /hɑɪˈdrɑːdʒəˌneɪs/ Thủy nguyên học.
- hydrogenate /hɑɪˈdrɑːdʒəˌneɪt/ Hyddrô hoá.
- hydrogenated /haɪˈdrɒdʒəneɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrogenate
- hydrogenates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hydrogenate
- hydrogenating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hydrogenate.
- hydrogenation /hɑɪˌdrɑːdʒəˈneɪʃən/ Sự hyddrô hoá.
- hydrogenise /ˈhaɪdrədʒənaɪz/ Hyddrô hoá.
- hydrogenize /ˈhaɪdrədʒənaɪz/ Hyddrô hoá.
- hydrogenous /haɪˈdrɒdʒənəs/ Hyddrô.
- hydrogeology /ˌhɑɪdroʊdʒiˈɑːlədʒi/ Địa chất thuỷ văn; thuỷ địa chất.
- hydrographer /ˌhaɪˈdrɑːɡrəfə/ Nhà thuỷ văn học.
- hydrographic /ˌhɑɪdrəˈɡræfɪk/ Thuỷ văn học.
- hydrographical /ˌhaɪdrəˈɡræfɪkəl/ Thuỷ văn học.
- hydrography Thuỷ văn học.
- hydroid /ˈhɑɪˌdrɔɪd/ Loài thuỷ tức.
- hydrokinetic /ˌhɑɪdroʊkəˈnɛtɪk/ Thuỷ động học, động học chất nước.
- hydrokinetics /ˌhɑɪdroʊkəˈnɛtɪks/ Thuỷ động học, động học chất nước.
- hydrolase /ˈhɑɪdrəˌleɪs/ Hydrolaza.
- hydrologic /ˌhaɪdrəʊˈlɑːdʒɪk/ Thuỷ học.
- hydrological /hˌaɪdrəlˈɒdʒɪkəl/ Thuỷ học.
- hydrology /haɪˈdrɒlədʒi/ Thuỷ văn học
- hydrolysis /haɪˈdrɒlɪsɪs/ Sự thuỷ phân.
- hydrolyte /ˈhaɪdrəˌlaɪt/ Chất thuỷ phân.
- hydrolytic /ˌhaɪdrəˈlɪtɪk/ Thuộc thủy phân.
- hydrolyze /ˈhɑɪdrəˌlɑɪz/ Thuỷ phân.
- hydrolyzed Quá khứ và phân từ quá khứ của hydrolyze
- hydrolyzes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hydrolyze
- hydrolyzing /ˈhaɪdrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hydrolyze.
- hydromagnetic /ˌhɑɪdroʊmæɡˈnɛtɪk/ Từ thủy động học.
- hydromancy /ˈhɑɪdrəˌmæntsi/ Thuật bói nước.
- hydromania /ˌhaɪdrəʊˈmeɪniːə/ Xung động trẫm mình.
- hydromechanical /ˌhɑɪdroʊmɪˈkænɪkəl/ Cơ học chất nước.
- hydromechanics /ˌhaɪdrəʊˌmæskəˈniːz/ Cơ học chất nước.
- hydromedusa /ˌhɑɪdroʊmɪˈduːsə/ Bộ sữa thủy tức.
- hydromedusan /ˌhaɪdrəʊˈmedsənəm/ Bộ sữa thủy tức.
- hydromedusoid Dạng bộ sữa thủy tức.
- hydromel /ˈhaɪdrəˌməʊl/ Mật ong pha nước.
- hydromels Số nhiều của hydromel
- hydrometallurgy /ˌhɑɪdroʊˈmɛtəˌlɜːdʒi/ Phép luyện kim bằng nước.
- hydrometalurgical Phép luyện kim bằng nước.
- hydrometeor /ˌhɑɪdroʊˈmitiɜː/ Băng ngưng giữa trời.
- hydrometeorological /ˌhaɪdrəʊˌmetəɡrəˈleɪʃəpəl/ Khoa khí tượng thủy văn.
- hydrometeorology /ˌhaɪdrəməˈtɔːrəˌliːəm/ Khoa khí tượng thủy văn.
- hydrometer /hɑɪˈdrɑːmətɜː/ Cái đo tỷ trọng chất nước.
- hydrometers Số nhiều của hydrometer
- hydrometric /ˌhaɪdrəˈmetrɪk/ Phép đo tỷ trọng chất nước.
- hydrometrical /ˌhaɪdrəˈmetrɪkəl/ Phép đo tỷ trọng chất nước.
- hydrometry /ˈhaɪdrəˌmetə/ Phép đo tỷ trọng chất nước.
- hydromorphic /ˌhɑɪdrəˈmɔrfɪk/ Đất ứ nước.
- hydronephrosis /ˌhaɪdrənəˈfɜːəˌsiːz/ Chứng thuỷ thũng thận.
- hydropathic /hˌaɪdrəpˈæθɪk/ Phép chữa bệnh bằng nước hydro).
- hydropathy Phép chữa bệnh bằng nước.
- hydroperoxide /ˌhɑɪdroʊpəˈrɑːkˌsɑɪd/ Peroxit.
- hydrophane /ˈhɑɪdrəˌfeɪn/ Hidrofan.
- hydrophilic /ˌhɑɪdrəˈfɪlɪk/ Có thể hút nước.
- hydrophilous /ˌhaɪdrəˈfɪləsəs/ Ưa nước; sống hoặc mọc ở nước.
- hydrophobia /ˌhaɪdrəˈfəʊbiə/ Chứng sợ nước.
- hydrophobicity /ˌhaɪdrəfəˈbɔːɪkɪtiː/ Tính sợ nước; tính không ưa nước.
- hydrophone /ˈhɑɪdrəˌfoʊn/ Ống nghe dưới nước.
- hydropic /haɪˈdrɒpɪk/ Phù.
- hydroplane /ˈhaɪdrəpleɪn/ Máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ.
- hydroponic /ˌhaɪdrəˈpɒnɪk/ Thuật trồng cây trong nước.
- hydrops /ˈhaɪdrəps/ Bệnh phù.
- hydropsy Bệnh phù.
- hydroquinone /ˌhɑɪdroʊkwɪˈnoʊn/ Hyddroquinon.
- hydros Số nhiều của hydro
- hydroscope /ˈhaɪrdəˌskəʊp/ Kính soi đáy nước.
- hydroscopic /ˌhaɪrəsˈdɑːpɪk/ Nghiệm ẩm.
- hydroscopicity /ˌhaɪrəsˈdɑːpɪkəti/ Tính nghiệm ẩm.
- hydrosphere /ˈhaɪdrəʊsfɪə(r)/ Quyển nước.
- hydrospheres Số nhiều của hydrosphere
- hydrospheric /ˌhaɪdrəsˈfɪrɪk/ Thuộc quyển nước.
- hydrostatic /ˌhɑɪdrəˈstætɪk/ Thuỷ tĩnh.
- hydrostatics /ˌhaɪdroʊˈstætɪks/ Thuỷ tĩnh học.
- hydrostherapeutic Chữa bằng nước.
- hydrotherapeutic /ˌhaɪdrəʊəˈθrepəˌtuːɪt/ Phép chữa bệnh bằng nước, thủy liệu pháp.
- hydrotherapy /ˌhaɪdrəʊˈθerəpi/ Phép chữa bằng nước.
- hydrothermal /ˌhɑɪdrəˈθɜːməl/ thuỷ nhiệt.
- hydrothorax /ˈhaɪdrəˌwɑːrkts/ Chứng tràn dịch ngực.
- hydrotropic /ˌhaɪdrəʊˈtrɑːpɪk/ Hướng nước.
- hydrotropism /hɑɪˈdrɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng nước.
- hydrous /ˈhɑɪdrəs/ Có nước.
- hydroxide /haɪˈdrɒksaɪd/ Hyddroxyt.
- hydrozoa /ˌhaɪˈdrəʊzə/ Thuỷ tức tập đoàn.
- hydrozoan /ˌhɑɪdrəˈzoʊən/ Lớp thủy tức.
- hyena /haɪˈiːnə/ Linh cẩu.
- hyenic /ˈhaɪnɪk/ Thuộc linh cẩu.
- hyenoid /ˈhaɪnɔɪd/ Dạng linh cẩu.
- hyetograph /haɪˈɛtəɡræf/ Biểu đồ quá trình mưa tuyết.
- hyetographic /ˌhaɪtəˈɡræfɪkɪk/ Khoa phân bố mưa tuyết.
- hyetography Khoa phân bố mưa tuyết.
- hyetological /ˌhaɪtəʊɪlˈdʒəʊtɪk/ Khoa mưa tuyết.
- hyetology /haɪəˈtɒlədʒi/ Khoa mưa tuyết.
- hygeia /hɑɪˈdʒiə/ Nữ thần sức khoẻ.
- hygeian /ˌhaɪˈdʒiːən/ Nữ thần sức khoẻ.
- hygienical /ˌhaɪdʒɪˈnekəl/ Vệ sinh, hợp vệ sinh.
- hygienically /ˌhɑɪˈdʒinɪkəlli/ Đúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh.
- hygienist /haɪˈdʒiːnɪst/ Vệ sinh viên.
- hygrograph /ˈhɑɪɡrəˌɡræf/ Máy ghi độ ẩm không khí.
- hygrology /ˌhaɪɡrəʊˈæɡli/ Khoa nghiên cứu độ ẩm không khí.
- hygrometer /hɑɪˈɡrɑːmətɜː/ Cái đo ẩm.
- hygrometers Số nhiều của hygrometer
- hygrometric /ˌhaɪɡrəˈmetrɪk/ Phép đo ẩm.
- hygrometry /ˌhaɪɡrəˈmetri/ Phép đo ẩm.
- hygrophilous /hɑɪˈɡrɑːfələs/ Sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt.
- hygroscope /ˈhaɪɡrəˌskəʊp/ Cái nghiệm ẩm.
- hygroscopic /ˌhɑɪɡrəˈskɑːpɪk/ Nghiệm ẩm.
- hygroscopy /haɪˈɡrɑːskəpi/ Phép nghiệm ẩm.
- hying /ˈhaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hie.
- hyksos /ˈhɪkˌsɑːs/ Triều đại Xê mit trị vì ở Ai cập từ thế kỷ 18 đến thế kỷ 16 trước Côn…
- hyla /ˈhɑɪlə/ Nhái bén.
- hylic /ˈhaɪlɪk/ Vật chất.
- hylotheism /ˌhaɪloʊˈθiɪzəm/ Vật thần luận.
- hylozoism /ˌhɑɪləˈzoʊˌɪzəm/ Thuyết vật hoạt.
- hylozoist /ˌhɑɪləˈzoʊˌɪst/ Người theo thuyết vật hoạt.
- hylozoistic /haɪˌlɔːsəˈtɪstɪk/ Thuộc vật thần luận.
- hymen /ˈhaɪmən/ thần hôn nhân
- hymeneal /ˌhɑɪməˈniəl/ Hôn nhân.
- hymenium /hɑɪˈminiəm/ Màng bào.
- hymenopterous /ˌhaɪmɪˈnɑːtrəps/ Có cánh màng.
- hymnal /ˈhɪmnəl/ Thánh ca.
- hymnary /ˈhɪmnəri/ Xem hymnal
- hymned /hɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hymn
- hymnic /ˈhɪmnɪk/ Thánh ca.
- hymning /hɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hymn.
- hymnist /ˈhɪmnɪst/ Người soạn thánh ca.
- hymnodist /ˈhɪmnədəst/ Người soạn thánh ca.
- hymnody /ˈhɪmnədi/ Sự hát thánh ca; sự hát những bài hát ca tụng.
- hymnographer /ˈhɪmnəˌɡɔːrf/ Người soạn thánh ca.
- hymnography /ˌhɪmˈnɑːrɡəfi/ Việc viết những bài thánh ca.
- hymnology /hɪmˈnɑːlədʒi/ Sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng.
- hymns /hˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hymn
- hyoid /ˈhɑɪˌɔɪd/ xương móng.
- hyp /ˈhɪp/ Chứng u buồn, chứng buồn u uất hip).