Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/22
- houseplant /ˈhɑʊsˌplænt/ Cấy trồng trong nhà.
- houses /haʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của house
- housetrain /ˈhaʊsˌtreɪn/ Huấn luyện cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định.
- housewares /ˈhaʊsweəz/ Đồ dùng gia đình.
- housewarming /ˈhɑʊsˌwɔrmɪŋ/ Bữa liên hoan ăn mừng nhà mới, tiệc mừng tân gia.
- housewifely /ˈhaʊswaɪfli/ Nội trợ.
- housewifery /ˈhaʊswɪf(ə)ri/ Công việc quản lý gia đình; việc nội trợ.
- housewrecker /ˈhaʊˌskriːfə/ Người chuyên nghề dỡ nhà cũ housebreaker).
- houston /ˈh(j)uːst(ə)n/ Thành phố đông dân nhất tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
- houting /ˈhaʊtɪŋ/ Cá biển châu Âu.
- hove /həʊv/ Sự cố nhấc lên, sự cố kéo.
- hovel /ˈhɒvl/ Mái che.
- hoveller /ˈhɒvələ(r)/ Hoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký.
- hover /ˈhɒvə(r)/ Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
- hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/ Tàu di chuyển nhờ đệm không khí.
- hovered /hˈɒvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hover
- hoverfly /ˈhəvɜːˌflɑɪ/ Loại ong màu sắc rực rỡ.
- hovering /hˈɒvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hover.
- hoverport /ˈhʌvəˌpɔːrt/ Cảng cho thủy phi cơ.
- hovers /hˈɒvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hover
- hovertrain /ˈhʌvəˌtreɪn/ Tàu chạy trên đệm hơi.
- howbeit /hɑʊˈbiət/ Dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dù.
- howdah /ˈhaʊdə/ Bành voi; ghế đặt trên lưng voi.
- howdy /ˈhaʊdi/ ) xem hello.
- howe /ˈhɑʊ/ Thung lũng.
- howf /haʊf/ Cũng howff.
- howitzer /ˈhaʊɪtsə(r)/ Pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá.
- howled /haʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của howl
- howler /ˈhaʊlə(r)/ Người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú…
- howlet /ˈhaʊlət/ Con cú.
- howling /ˈhaʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của howl.
- howls /haʊlz/ Số nhiều của howl
- howsoever /ˌhɑʊsəˈwɛvɜː/ Dù sao, dù thế nào, dù đến chừng mực nào; dù bằng cách nào.
- hoy /ˈhɔɪ/ Tàu nhỏ.
- hoyden /ˈhɔɪdən/ Cô gái hay nghịch nhộn.
- hoydenish /ˈhɔɪdəˌnɪʃ/ Nghịch nhộn.
- hplc /ˈhælpˈtʃiː/ Sắc ký lỏng hiệu năng cao: một phương pháp phân tích dựa trên nguyên …
- hq /ˌeɪtʃ ˈkjuː/ Tổng hành dinh.
- hramsa Pho mát kem có tỏi.
- hrh /ˌeɪtʃ ɑːr ˈeɪtʃ/ Hoàng tử/công chúa.
- hsia /ˈʃɑː/ Nhà Hạ Xia.
- hsin Nhà Tân Xin.
- html /ˌeɪtʃ tiː em ˈel/ Ngôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng <thẻ …
- http /ˌeɪtʃ tiː tiː ˈpiː/ Giao thức Vận chuyển Siêu văn bản: một trong những giao thức chuẩn để…
- hubbub /ˈhʌbʌb/ Sự ồn ào huyên náo.
- hubby /ˈhʌbi/ Chồng, bố cháu, ông xã hub).
- hubris /ˈhjuːbrɪs/ Sự xấc xược, ngạo mạn, sự kiêu căng láo xược.
- huck /ˈhək/ Vải lanh thô.
- huckaback /ˈhəkəˌbæk/ Vải lanh thô.
- huckle /ˈhəkəl/ Hông.
- huckleberry /ˈhʌklbəri/ Cây việt quất, trái việt quất.
- huckster /ˈhʌkstə(r)/ Người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh.
- huckstered /ˈhʌkstə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của huckster
- hucksterer /ˈhʌkstəə/ Người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh.
- hucksteress /ˈhʌkstəz/ Người đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn bán vặt vãnh.
- huckstering /ˈhʌkstə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của huckster.
- hucksters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của huckster
- huckstery /ˈhʌkstəri/ Nghề chạy hàng xách; nghề buôn bán vặt vãnh.
- huddled Quá khứ và phân từ quá khứ của huddle
- huddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của huddle
- huddling /hˈʌdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của huddle.
- hued /ˈhjuːd/ Có màu sắc.
- huff /hʌf/ Cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi.
- huffed /hʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của huff
- huffily /ˈhəfili/ Cáu kỉnh, gắt gỏng.
- huffiness /ˈhəfinəs/ Huffishness.
- huffing /ˈhʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của huff.
- huffish /ˈhəfɪʃ/ Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.
- huffishness /ˈhəfɪʃnəs/ Tính cáu kỉnh, tính hay phát khùng; tính hay giằn dỗi huffiness).
- huffs /hʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của huff
- huffy /ˈhʌfi/ Cáu kỉnh, dễ nổi cáu, dễ phát khùng; hay giằn dỗi.
- hugely /ˈhjuːdʒli/ Rất đỗi, hết sức.
- hugeness /ˈhjuːdʒnəs/ Sự to lớn, sự khổng lồ.
- hugeous /ˈhjuːdʒəs/ huge.
- hugeousness hugeness.
- hugged /hʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hug
- hugging /ˈhʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hug.
- hugs /hʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hug
- huguenot /ˈhjuːɡəˌnɑːt/ Người Pháp theo đạo Tin Lành.
- huguenotism /ˈhjuːɡəˌnɑːˌtɪzəm/ Đạo tin lành 16, 17 ở Pháp.
- hui /ˈhuɪ/ Cuộc tụ họp của người Maori.
- huichol /ˈhaɪkəl/ Một dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tâ…
- huichols /ˈhaɪkəlz/ Số nhiều của Huichol
- hula /ˈhuːlə/ Vũ điệu hula hula-hula).
- hulking /ˈhʌlkɪŋ/ To lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về.
- hullabaloo /ˌhʌləbəˈluː/ Sự làm rùm beng, tiếng la ó, tiếng ồn ào.
- hulled /hʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hull
- hulling /ˈhʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hull.
- hullo /ˌhəˈloʊ/ Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên.
- hulloa /həˈləʊə/ Ồ! để tỏ ý ngạc nhiên.
- hulls /hʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hull
- humanely /hjuːˈmeɪnli/ Nhân đạo.
- humaneness /hjuːˈmeɪnnəs/ Tính nhân dân.
- humanisation /hjˌuːmənaɪzˈeɪʃən/ Sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo.
- humanise /ˈhjuːmənaɪz/ Làm cho có lòng nhân đạo.
- humanised Quá khứ và phân từ quá khứ của humanise
- humanises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humanise
- humanising /hjˈuːmənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humanise.
- humanist /ˈhjuːmənɪst/ Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.
- humanistic /ˌhjuːməˈnɪstɪk/ Thuộc về chủ nghĩa nhân văn.
- humanists Số nhiều của humanist
- humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ Người theo chủ nghĩa nhân đạo.
- humanization /ˌhjuːmənəˈzeɪʃən/ Sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo.
- humanize /ˈhjuːməˌnɑɪz/ Làm cho có lòng nhân đạo.
- humanized Quá khứ và phân từ quá khứ của humanize
- humanizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humanize
- humanizing /ˈhjuməˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humanize.
- humanly /ˈhjuːmənli/ Với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con…
- humanness /ˈhjuːmənnəs/ Tính chất người.
- humanoid /ˈhjuːmənɔɪd/ Có hình dáng hoặc tính cách của con người.
- humbled Quá khứ và phân từ quá khứ của humble
- humbleness /hˈʌmbəlnəs/ Tính khiêm tốn, tính nhún nhường.
- humbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humble
- humbling /hˈʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humble.
- humbly /ˈhʌmbli/ Nhún nhường, khiêm nhường.
- humbug /ˈhʌmbʌɡ/ Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm.
- humbugged /ˈhʌmbʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của humbug
- humbuggery /hˈʌmbəɡəri/ Trò bịp bợm, trò lừa dối.
- humbugging /ˈhʌmbʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humbug.
- humbugs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humbug
- humdinger /ˌhʌmˈdɪŋə(r)/ Người cừ khôi, người chiến nhất.
- humectant /hjuːˈmektənt/ Chất làm ẩm; chất giữ độ ẩm.
- humeral /ˈhjuːmərəl/ xương cánh tay; cánh tay.
- humerus /ˈhjuːmərəs/ Xương cánh tay.
- humic /ˈhjuːmɪk/ Thuộc đất mùn; có mùn.
- humidification /ˌhjuːˌmɪdɪfəˈkeɪʃən/ Sự làm ẩm.
- humidifier /hjuːˈmɪdɪfaɪə(r)/ Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khí.
- humidify /hjuːˈmɪdɪfaɪ/ Làm ẩm ướt.
- humidor /ˈhjuːməˌdɔr/ Hộp giữ độ ẩm cho xì gà.
- humification /ˌhjuːməfəˈkeɪʃən/ Sự biến thành mùn.
- humify /ˈhjuːməˌfaɪ/ Biến thành mùn.
- humiliate /hjuːˈmɪlieɪt/ Làm nhục, làm bẽ mặt.
- humiliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của humiliate
- humiliating /hjuːˈmɪlieɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humiliate.
- humiliations Số nhiều của humiliation
- humiliatory /ˌhjuːmiːliːˈætəi/ Làm nhục, làm bẽ mặt.
- hummed /hʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hum
- hummel /ˈhʌm(ə)l/ Không có sừng.
- hummer /ˈhəmɜː/ Bộ con ve.
- hummock /ˈhʌmək/ Gò, đống.
- hummocky Có nhiều gò đống.
- hummor Humour.
- hummoral dịch, thể dịch.
- hummus /ˈhʊməs/ Món khai vị làm từ gà, đậu, dầu, vừng, chanh và tỏi.
- humoral /ˈhjuːmərəl/ dịch, thể dịch.
- humored Quá khứ và phân từ quá khứ của humor
- humoresque /ˌhjuːməˈrɛsk/ Khúc tùy hứng.
- humoring /ˈhjuːmɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của humor.
- humorist /ˈhjuːmərɪst/ Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.
- humoristic /ˌhjuːməˈrɪstɪk/ Dí dỏm; hài hước.