Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 35/48
- apogeny /əˈpɒdʒəni/ Tính vô sinh, tính không sinh sản.
- apogeotropic /ˌæpətəʊˈɡriːpəkəl/ Không hướng đất; hướng ngược đất.
- apograph /ˈæpəɡrɑːf/ Bản sao đúng nguyên văn.
- apogyny Tính nhụy thui.
- apohomotypic Không cùng kiểu.
- apolar /əˈpɑːlə/ Không cực.
- apolarity /əˈpɑːləti/ Tính không cực.
- apolaustic /ˌæpəˈlɔːstɪk/ Dễ bị thú vui cám dỗ, dễ bị khoái lạc cám dỗ, dễ tự buông thả.
- apolegamic Giao phối chọn lọc.
- apolegamy Tính giao phối chọn lọc.
- apolitical /ˌeɪpəˈlɪtɪkl/ Không chính trị.
- apolitically /ˌeɪpəˈlɪtɪkəlli/ Xem apolitical
- apollinaris /ˌæpəˈlɪnəəs/ Nước suối A-pô-li-na-rít.
- apollo /əˈpɑːˌloʊ/ Thần A-pô-lông, thần mặt trời.
- apollonian /ˌæpəˈləʊniən/ Hài hoà, nhịp nhàng, cân đối.
- apollyon /əˈpɑːljən/ Con quỷ.
- apologetic /əˌpɒləˈdʒetɪk/ Biện hộ, biện giải.
- apologetical /əˈpɑːlədʒəkət/ Biện hộ, biện giải.
- apologetically /əˌpɑːləˈdʒɛtɪkəlli/ Xem apologetic
- apologetics /əˌpɒləˈdʒetɪks/ Sự biện giải cho tôn giáo.
- apologia /ˌæpəˈləʊdʒiə/ Lời biện hộ, lời biện giải.
- apologised Quá khứ và phân từ quá khứ của apologise
- apologises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của apologise
- apologising /əpˈɒlədʒˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apologise.
- apologist /əˈpɒlədʒɪst/ Người biện hộ, người biện giải cho tôn giáo.
- apologists Số nhiều của apologist
- apologized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của apologize
- apologizer /ˌdʒɑɪzɜː/ Xem apologize
- apologizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của apologize
- apologizing /əˈpɑləˌdʒaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apologize.
- apologue /ˈæpəˌlɔɡ/ Chuyện ngụ ngôn, câu chuyện ngụ ý.
- apolune /ˈæpəˌluːn/ Điểm cách xa nhất của một vật thể quay quanh mặt trăng đến mặt trăng.
- apomict /ˈæpəˌmɪkt/ Kiểu sản sinh vô tính.
- apomictic /ˈæpəˌmɪktɪk/ Thuộc kiểu sản sinh vô tính.
- apomixis /ˌæpəˈmɪksəs/ Sự tiếp hợp vô tính.
- aponeuroses /əpənˈwerəʊzɪz/ Cân.
- aponeurosis /ˌæpənʊˈroʊsəs/ Cân.
- apopetalous /ˌæpəpəˈteləsə/ Có cánh tràng rời.
- apophthegm /ˈæpəˌθɛm/ Cách ngôn.
- apophthegmatic /ˌæpəˈθɑːfɪtɪkəl/ Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
- apophysate /əˈpɔːfəˌsaɪt/ Xem apophysis
- apoplasmodial Không hợp bào.
- apoplastid Hạt không màu, hạt trong.
- apoplastidy Tính hạt không màu.
- apoplectic /ˌæpəˈplektɪk/ Ngập máu.
- apoplectically /ˌæpəˈplɛktɪkəlli/ Xem apoplectic
- apoplexy /ˈæpəpleksi/ Chứng ngập máu.
- aport /əˈpɔrt/ Ở phía bên trái tàu, về phía bên trái tàu.
- aposelene /əˈpəʊsəˌliːn/ Điểm trong vệ tinh của mặt trăng cách xa mặt trăng nhất.
- aposematic /ˌæpəsɪˈmætɪk/ Tín hiệu xua đuổi.
- aposiopesis /ˌæpəˌsɑɪəˈpisəs/ Sự ngừng ở giữa câu, sự ngừng bất chợt.
- aposiopetic /əˌpəʊəsiːˈtæpɪt/ Xem aposiopesis
- aposome /əˈpəʊzəmi/ Thể rời.
- apospory /ˈæpəˌspɔri/ Tính sinh sản không bào tử.
- apostate /əˈpɒsteɪt/ Người bỏ đạo, người bội giáo.
- apostatise /əˈpɑːstətaɪz/ Bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng.
- apostatised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của apostatise
- apostatises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của apostatise
- apostatising /əˈpɑːstətiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apostatise.
- apostatize /əˈpɑːstəˌtɑɪz/ Bỏ đạo, bội giáo, bỏ đảng.
- apostatized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của apostatize
- apostatizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của apostatize
- apostatizing /əˈpɑːstətˌsuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apostatize.
- apostaxis /əˈpɑːstəksɪz/ Sự rỉ dịch không bình thường.
- apostil /əˈpɑːstəl/ Lời ghi thêm bên lề.
- apostlehood /əˈpɑːstəlˌhʊd/ Xem apostle
- apostleship /əˈpɑːsəlˌʃɪp/ Chức tông đồ.
- apostolate /əˈpɑːstəˌleɪt/ Chức tông đồ.
- apostolic /ˌæpəˈstɒlɪk/ Tông đồ, có tính chất tông đồ.
- apostolical /əˌpɑːstəˈkleɪtʃ/ Tông đồ, có tính chất tông đồ.
- apostolicity /ˌæpəˈstɑːlɪkəti/ Sự phù hợp với giáo lý các tông đồ.
- apostrophe /əˈpɒstrəfi/ Hô ngữ.
- apostrophic /əˌpɑːstrəˈfɪk/ Dấu lược.
- apostrophize /əˈpɑːstrəˌfɑɪz/ Dùng hô ngữ.
- apothecary /əˈpɒθəkəri/ Người bào chế.
- apothecia /əˈpɑːθəsi/ Quả thế đĩa.
- apothecial /əˈpɑːθəˌsiːl/ Xem apothecium
- apothecium /ˌæpəˈθiʃiəm/ Quả thế đĩa.
- apothegm /ˈæpəˌθɛm/ Cách ngôn.
- apothegmatic /əˌpəʊətəɡˈfæmɪk/ Xem apothegm
- apothegmatically /əˌpɑːθəˈɡetɪkəlli/ Xem apothegm
- apothem /ˈæpəˌθɛm/ Đường trung đoạn.
- apotheoses /əˈpɑːθiːəʊzɪz/ Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.
- apotheosis /əˌpɒθiˈəʊsɪs/ Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.
- apotheosize /əˈpɑθioʊˌsaɪz/ Tôn làm thần.
- apotropaic /ˌæpətroʊˈpeɪɪk/ Để tránh điều không may.
- apotropic Hướng gốc.
- apotype /əˈpɔːtəpi/ Kiểu gốc.
- apotypic /əˈpɑːtɪtɪk/ Thuộc kiểu gốc.
- appal /əˈpɔːl/ Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh.
- appalled /əˈpɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của appal
- appallingly /əˈpɔːlɪŋli/ Làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng.
- appals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của appal
- appanage /ˈæpənɪdʒ/ Thái ấp.
- apparat /ˌæpəˈrɑːt/ Tính chất hành chính quan liêu.
- apparatchik /ˌæpəˈrɑːtʃɪk/ Thành viên của ban lãnh đạo Đảng cộng sản.
- appareled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của apparel
- appareling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apparel
- apparelings Số nhiều của appareling
- apparelled /əˈpærəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của apparel
- apparelling /əˈpærəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của apparel.
- apparels Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của apparel
- apparentness /əˈpɛrəntnəs/ Xem apparent
- apparitional /ˌæpəˈɪʃənəl/ Xem apparition
- apparitions Số nhiều của apparition
- apparitor /əˈpærətɜː/ Viên lại.
- appatite Từ sai chính tả của apatite.
- appealability /ˌæpələˈtɪbəli/ Xem appeal
- appealable /əˈpiləbəl/ Có thể chống án được.
- appealees /əˈpiːlz/ Số nhiều của appealee
- appealer /əˈpilɜː/ Xem appeal
- appealing /əˈpiːlɪŋ/ Van lơn, cầu khẩn.
- appealingly /əˈpilɪŋli/ Quyến rũ, hấp dẫn, gợi cảm.
- appeals /əpˈiːlz/ Số nhiều của appeal
- appeared /əˈpiːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của appear
- appearest Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ hai số ít của appear
- appearing /əˈpɪə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appear.
- appears /əˈpɪəz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của appear
- appeasable /əˈpizəbəl/ Có thể khuyên giải; có thể an ủi, có thể làm cho khuây, có thể làm ch…
- appeasably /əˈpiːzəbli/ Xem appease
- appease /əˈpiːz/ Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.
- appeased Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của appease
- appeaser /əˈpizɜː/ Xem appease
- appeases Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của appease
- appeasing /əpˈiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appease.
- appellant /əˈpelənt/ Chống án.
- appellate /əˈpɛlət/ chống án.
- appellations Số nhiều của appellation
- appellative /əˈpelətɪv/ Chung.
- appellatively /əˈpɛlətɪvli/ Xem appellative
- appellee /ˌæpəˈli/ Bên bị, người bị cáo.
- appendant /əˈpɛndənt/ Phụ thuộc vào.
- appendectomy /ˌæpənˈdɛktəmi/ Thủ thuật cắt bỏ ruột thừa.
- appended /əpˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của append
- appendical /əˈpɛndɪkəl/ Thuộc ruột thừa; phần phụ.
- appendicectomy /əˌpɛndəˈsɛktəmi/ Việc cắt ruột thừa.
- appendices /əpˈɛndɪsɪz/ Phụ lục.
- appendiculate /əˈpentʃəkədəlt/ Có phần phụ.
- appendiculum Phần phụ nhỏ.
- appends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của append
- apperceive /ˌæpɜːˈsiv/ Tổng giác.
- apperception /ˌæpəˈsɛpʃən/ Tổng giác.
- apperceptive /əˈpɜːspɪtɪv/ Xem apperception
- appertain /ˌæpəˈteɪn/ Về, của.
- appertained /ˌæpəˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của appertain
- appertaining /əpˈɜːteɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appertain.
- appertains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của appertain
- appetence /ˈæpətənts/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- appetency /ˈæpətsniː/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- appetising /ˈæpɪtaɪzɪŋ/ Làm cho ăn ngon miệng, làm cho khoái khẩu.