Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/48
- antiphrasis /ænˈtɪfrəsəs/ Phản ngữ, câu ngược ý.
- antipirate /antiˈpaɪrət/ Chống cướp biển.
- antipodal /ænˈtɪpədəl/ Đối cực.
- antipode /ˈæntəˌpoʊd/ Sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối.
- antipodean /ˌæntɪpəˈdiːən/ Đối cực.
- antipoison /antiˈpɔɪzn/ Thuốc giải độc.
- antipole /antipəʊl/ Cực đối.
- antipollution /ˌæntəpəˈleɪʃəp/ Sự chống ô nhiễm.
- antipope /ˈæntɪˌpoʊp/ Giáo hoàng đối cử.
- antipopular /ˌænˌtɑɪˈpɑːpjəlɜː/ Phản dân, hại dân.
- antiporn Chống khiêu dâm.
- antipornography /ˌænˌtɑɪfi/ Sự chống khiêu dâm.
- antiprofiteering /ˌænˌtɑɪˌprɑːfəˈtɪrin/ Phản trục lợi, chống đầu cơ.
- antiprogressive /ˌænˌtɑɪprəˈɡrɛsɪv/ Phản tiến bộ.
- antiprohibitionist /antiˌprəʊɪˈbɪʃənɪst/ Người phản đối sự cấm rượu.
- antiprojectivity Phép phản xạ ảnh.
- antiprostitution /ˌænˌtɑɪˌprɑːstəˈtuːʃən/ Chống mại dâm.
- antipruritic /antiˈrɪtɪk/ Thuốc trị ngứa.
- antipsychiatry /antisaɪˈkaɪətri/ Phản tâm thần học.
- antipsychotic /ˌæntɪsaɪkˈɒtɪk/ Thuốc kháng thần.
- antipsychotics /ˌæntɪsaɪkˈɒtɪks/ Số nhiều của antipsychotic
- antiputrescent /antisənt/ Chống thối rữa.
- antipyresis /ˌæntiːˈpaɪrəsəs/ Xem antipyretic
- antipyrin /ˌæntiːˈpaɪrən/ Antipyrin.
- antipyrine /æˈntɪpiːˌbɪn/ Antipyrin.
- antiquarian /ˌæntəˈkwɛriən/ Khảo cổ học.
- antiquarianism /ˌæntəˈkwɛriəˌnɪzəm/ Nghề buôn bán đồ cổ.
- antiquarianize /ˌæntəˈkwɛriənaɪz/ Khảo cổ.
- antiquary /ˌæntɪˈkweəriən/ Nhà khảo cổ.
- antiquate /ˈæntəˌkweɪt/ Làm cho thành cổ.
- antiquatedness /ˈæntɪkweɪtɪdnəs/ Xem antiquated
- antiquates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của antiquate
- antiquating /ænˈtɪkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của antiquate.
- antiquation /ˌæntəˈkweɪʃən/ Xem antiquate
- antiquely /ænˈtiːkli/ Theo lối cổ.
- antiqueness /ænˈtiːknəs/ Tình trạng cổ.
- antirabic /ˌæntəˈæbɪk/ Phòng bệnh dại.
- antirachitic /ˌænˌtɑɪrəˈkɪtɪk/ Chống còi xương.
- antiradical /antiˈrædɪkl/ Đối căn.
- antirepresentation Phép phản biểu diễn.
- antirepublican /ˌænˌtɑɪrɪˈpəblɪkən/ Chống chế độ cộng hoà.
- antiresonance /antiˈrezənəns/ Chống cộng hưởng.
- antirevolutionary /ˌænˌtɑɪʃəˌnɛri/ Phản cách mạng.
- antirights /antiraɪts/ Phản quyền lợi.
- antiriot /ˌænˌtɑɪˈrɑɪət/ Chống bạo loạn.
- antiritualism /ˌænˌtɑɪˈrɪtʃəwəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa chống nghi thức.
- antirolling Chống quấn rối.
- antiromantic /ˌænˌtɑɪroʊˈmæntɪk/ Người chống chủ nghĩa lãng mạn.
- antiroyalist /ˌænˌtɑɪlɪst/ Người chống bảo hoàng.
- antirrhinum /ˌæntɪˈraɪnəm/ Cây hoa mõm chó.
- antirust /ˌænˌtɑɪˈrəst/ Chống gỉ.
- antiscorbutic /ˌæntiskɔrˈbjuːtɪk/ Chống scobut.
- antiscriptural /æntɪˈskrɪptʃərəl/ Chống kinh thánh.
- antisegregation /ˌænˌtɑɪˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən/ Chống việc phân chia thành nhóm riêng.
- antiseptic /ˌæntiˈseptɪk/ Khử trùng.
- antiseptically /ˌæntəˈsɛptɪkəlli/ Xem antiseptic
- antiserum /ˈæntiˌsɪrəm/ Huyết thanh miễn dịch.
- antisidetone /ˌæntɪsəˈdeɪʃən/ Chống nội âm [điện thoại].
- antiskid /antiskɪd/ Không trượt.
- antislip /ˌænˌtɑɪˈslɪp/ Chống trượt; chống tuột.
- antisocial /ˌæntiˈsəʊʃl/ Phản xã hội.
- antisocialist /ˌænˌtɑɪˈsoʊʃəlɪst/ Chống chủ nghĩa xã hội.
- antisocially /ˌæntiˈsoʊʃəlli/ Xem antisocial
- antispasmodic /ˌæntəˈsɑːˌpsdæst/ Thuốc trị co thắt.
- antisquama Vảy kề gốc cánh.
- antistatic /ˌæntəˈstætɪk/ Chống tựnh điện.
- antisterility /antistəˈrɪləti/ Tính chống vô sinh.
- antistrophe /ænˈtɪstrəˌfi/ Hồi khúc.
- antistrophic /antiˈstrəʊfɪk/ Hồi khúc.
- antistrophically /ˌæntɪˈstrɪfɪkəlli/ Xem antistrophe
- antistyle /ˈæntiˌstɑɪəl/ Mấu gốc lông cứng.
- antisubmarine /ˌæntaɪˈsəbmɜːrˌin/ Chống tàu ngầm.
- antisubstance /antiˈsʌbstəns/ Chất kháng.
- antisudorific /antiˈrɪfɪk/ Chống đổ mồ hôi.
- antisymmetric /ˌæntəsməˈtrɪstɪ/ Phản đối xứng.
- antisymmetries /antisˈɪmətrɪz/ Số nhiều của antisymmetry
- antisymmetrization /ˌæntəsməstrəˈzeɪʃən/ Phản xứng hoá.
- antisymmetry /antiˈsɪmətri/ Sự phản đối xứng.
- antitank /ˌæntiˈtæŋk/ Chống xe tăng.
- antitax /ˌænˌtɑɪˈtæks/ Chống thuế.
- antitegula Vảy kề gốc cánh.
- antiterrorism /ˌænˌtɑɪˈtɛrɜːˌɪzəm/ Chính sách chống khủng bố.
- antitetanic /antitɛˈtænɪk/ Chống uốn ván.
- antitetanus /antiˈtetənəs/ Chống bệnh uốn ván.
- antitheism /antiˈθiːɪzəm/ Thuyết vô thần.
- antitheist /antiˈθiˌɪst/ Người vô thần; người theo thuyết vô thần.
- antitheses /æntˈɪθəsˌiːz/ Phép đối chọi.
- antithetic /antiˈθɛtɪk/ Phép đối chọi.
- antithetical /ˌæntɪˈθetɪkl/ Phép đối chọi.
- antithetically /ˌæntəˈθɛtɪkəlli/ Tương phản, đối lại.
- antithrombin /ˌæntiˈθrɑːmbən/ Chất chống đông máu.
- antithyroid /ˌæntɪˈθɑɪˌrɔɪd/ Chống hoạt động quá nhiều của hạch tuyến giáp.
- antitobacco /ˌænˌtɑɪtəˈbæˌkoʊ/ Chống thuốc lá.
- antitone /antitəʊn/ Đs phản tự.
- antitorpedo /antitɔːˈpiːdəʊ/ Chống ngư lôi.
- antitotalitarian /ˌænˌtɑɪˌtoʊˌtæləˈtɛriən/ Chống cực quyền, chống chuyên chế.
- antitoxic /ˌæntiːˈtɑːksɪk/ Trừ độc, tiêu độc.
- antitoxin /ˌæntɪˈtɑːksən/ Kháng độc tố.
- antitrade /antitreɪd/ Thổi ngược lại gió alizê.
- antitrinitarian /ˌæntiˌtrɪnɪˈtɛəriən/ Chống thuyết ba ngôi một thể.
- antitrust /ˌæntiˈtrʌst/ Chống lại các tơ-rớt, chống độc quyền.
- antitubercular /ˌænˌtɑɪtʊˈbɜːkjəlɜː/ Chống lao.
- antitumour /antiˈtjuːmɜː/ Cách viết khác : antitumoural.
- antitussive /æˈntɪtsəvɪtʃ/ Chống ho.
- antitype /antitaɪp/ Vật được tượng trưng.
- antityphoid /ˌænˌtɑɪˈtɑɪˌfɔɪd/ Chống thương hàn.
- antitypical /antiˈtɪpɪkl/ Xem antitype
- antiunemployment /ˌænˌtɑɪˈplɔɪmənt/ Sự chống thất nghiệp.
- antiunion /ˌænˌtɑɪˈjuːnjən/ Chống hợp nhất.
- antivenene /ˌæntiːˈviːnə/ Thuốc giải độc.
- antivenin /ˌæntiˈvɛnən/ Thuốc chữa rắn cắn.
- antivibration /antivaɪˈbreɪʃn/ Chống rung.
- antiviolence /ˌænˌtɑɪˈvɑɪlənts/ Chống bạo lực.
- antiviral /ˌæntiˈvaɪrəl/ Chống virut.
- antivirulent Chống độc.
- antivirus /ˈæntivaɪrəs/ Chống virus.
- antivivisection /ˈænˌtɑɪˌvɪvəˈsɛkʃən/ Sự chống mổ xẻ sống.
- antiwar /ˌæntaɪˈwɔr/ Chống chiến tranh.
- antiwhite /ˌæntiˈwɑɪt/ Chống da trắng.
- antiwrinkle /ˌænˌtɑɪˈrɪŋkəl/ Chống vết nhăn.
- antizionist /antiˈzaɪənɪst/ Người chống chủ nghĩa phục quốc.
- antlered /ˈæntlɜːd/ Có gạc.
- antly /æntli/ Chút gì đó nhỏ như kiến.
- antonomasia /ˌæntənoʊˈmeɪʒiə/ Phép hoán xưng.
- antonymic /ˈæntəˌnɪmɪk/ Xem antonym
- antonymous /ænˈtɒnɪməs/ Xem antonym
- antonyms /ˈæntənɪmz/ Số nhiều của antonym
- antonymy Xem antonym
- antra /ˈæntrə/ Hang.
- antral /ˈæntrəl/ Xem antrum
- antre /ˈæntɜː/ , hang động.
- antrum /ˈæntrəm/ Hang.
- ants /ænts/ Số nhiều của ant
- antsier /ˈæntiːsə/ so sánh hơn của antsy
- antsy Cực kỳ lo lắng.
- antthrushes /ˈænθrəʃɪz/ Số nhiều của antthrush
- antwerp /ˈæntˌwɜːp/ Loại bồ câu actec antwerp pigeon).
- anura Bộ không đuôi.
- anuria /əˈnjʊriə/ Bệnh khó đái.
- anuroid Dạng không đuôi.
- anurous /ˈænəəs/ Không có đuôi.
- anury /ˈænjəi/ Bệnh không đái, bệnh vô niệu.
- anvil /ˈænvɪl/ Cái đe.
- anxieties /æŋzˈaɪətiz/ Số nhiều của anxiety
- anxious /ˈæŋkʃəs/ Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
- anxiouser /ˈæŋkʃəsər/ so sánh hơn của anxious
- anxiousness /ˈæŋkʃəsnəs/ Xem anxious
- anymore /ˌɛniˈmɔr/ nữa.
- anyphaenid /ˌeniːˈfɑːniːd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Anyphaenidae.
- anyplace /ˈenipleɪs/ Giống anywhere.