Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/48
- antiecclesiastical /antiɪˌkliːziˈæstɪkl/ Chống giáo hội.
- antielitism /ˌænˌtɑɪ/ Thuyết chống tinh hoa luận.
- antiemetic /ˌæntiəˈmɛtɪk/ Thuốc chống nôn mửa.
- antiendotoxic /ˌæntiːənˈdʌkətəs/ Kháng độc nội tố.
- antienter so sánh hơn của antient
- antienzyme /antiˈenzaɪm/ Chất kháng men; antienzim.
- antiepileptics /ˌænˌtɑɪ/ Thuốc chống động kinh.
- antiesonance Phản cộng hưởng.
- antifading /antiˈfeɪdɪŋ/ Chống phai mờ.
- antifascism /ˌænˌtɑɪ/ Chủ nghĩa chống phát xít, lý thuyết chống phát xít.
- antifascist /ˌænˌtɑɪ/ Chống chủ nghĩa phát xít.
- antifebrin /ˈæntiːˌfren/ Giải nhiệt; hạ sốt.
- antifebrine /ˌæntɪˈfibrɪn/ Giải nhiệt; hạ sốt.
- antifederalist /antiˈfedərəlɪst/ Người chống thuyết liên bang.
- antifeminism /ˌænˌtɑɪˈfɛməˌnɪzəm/ Thuyết chống nam nữ bình quyền.
- antifeminist /antiˈfemənɪst/ Chống thuyết nam nữ bình quyền.
- antiferment /antifəˈment/ Chất kháng men.
- antiferroelectric /antiˌfɛroʊɪˈlɛktrɪk/ Chất phản thiết điện; thuộc phản thiết điện.
- antiferromagnetic /ˌæntiːfrəˈmeŋktɪrən/ Chất phản thiết từ; thuộc phản thiết từ.
- antifertility /ˌæntəˈfetrəltiː/ Chống sự sinh sản quá nhanh.
- antifibrillatory /ˌæntɪfəˈbreɪləˌberi/ Chống rung tim.
- antiflea /antifliː/ Chống bọ chét.
- antifoaming /ˌænˌtɑɪˈfoʊmin/ Chống sủi bọt.
- antifogging /ˌænˌtɑɪˈfɔɡɡin/ Chống sương mù.
- antiforeign /ˌænˌtɑɪˈfɔrən/ Bài ngoại.
- antifouling /æˈntɪfjuːəlɪŋ/ Chống gỉ; chống bẩn.
- antifraud /ˌænˌtɑɪˈfrɔd/ Chống gian lận.
- antifreeze /ˈæntifriːz/ Hoá chất chống đông.
- antifriction /antiˈfrɪkʃn/ Chống ma sát; giảm ma sát.
- antifundamentalist /antiˌfʌndəˈmentəlɪst/ Chống trào lưu tôn giáo chính thống).
- antigambling /ˌænˌtɑɪ/ Chống cờ bạc.
- antigenic /ˈæntɪdʒənɪk/ Xem antigen
- antigenically /ˌæntəˈdʒenəkəlli/ Xem antigen
- antigenicity /ˌæntədʒəˈnestɪki/ Xem antigen
- antigens /ˈæntɪdʒənz/ Số nhiều của antigen
- antigeny /ˈæntɪdʒəni/ Tính lưỡng hình sinh dục.
- antiglare /antiɡleə(r)/ Chống phản chiếu, chống lóa.
- antiglobulin /ˌæntiˈɡlɑːbjələn/ Chất kháng globulin.
- antigravity /ˌæntiˈɡrævəti/ Khả năng chống trọng lực.
- antigropelos /ˌæntiːɡrəˈpɑːliːəʊz/ Xà cạp không thấm nước.
- antigrowth /ˌænˌtɑɪˈɡroʊθ/ Chống sự sinh trưởng.
- antiguerilla Chống du kích.
- antihaemophilic /ˌæntiːhəˈmɪfəl/ Chống ưa chảy máu.
- antiharmonic Phi điều hoà.
- antihemorrhagic /antihˌɛmərˈædʒɪk/ Chống chảy máu.
- antihero /ˈæntiˌhiˌroʊ/ phản anh hùng.
- antiheroine /ˌæntiˈhɛrəwən/ Nữ nhân vật phản diện.
- antihierachical Chống tôn ty.
- antihistamine /ˌæntiˈhɪstəmiːn/ Thuốc kháng histamin.
- antihomomorphism /antiˌhoʊməˈmɔrˌfɪzəm/ Phản đồng cấu.
- antihomosexual /ˌænˌtɑɪˌhoʊməˈsɛkʃəwəl/ Chống tình dục đồng tính.
- antihormone /ˈæntiːhɔːrmən/ Kháng hoocmôn; kháng nội tiết.
- antihum /antihʌm/ Chống ù/ồn.
- antihuman /ˌæntiːˈhəmən/ Phản nhân đạo, phản nhân văn.
- antihumanism /ˌænˌtɑɪˈhjuːməˌnɪzəm/ Thuyết chống chủ nghĩa nhân văn.
- antihumanitarian /ˌænˌtɑɪhjuːˌmænəˈtɛriən/ Chống chủ nghĩa nhân đạo.
- antihunting /ˌænˌtɑɪˈhəntin/ Chống dao động, làm ổn định.
- antihypnotic /antihɪpˈnɒtɪk/ Chống ngủ.
- antiinduction Chống cảm ứng.
- antijamming /ˌænˌtɑɪˈdʒæmmin/ Sự chống nhiễu.
- antileft /antileft/ Chống hữu.
- antileprosy /ˌænˌtɑɪˈlɛprəsi/ Chống hủi, chống bệnh phong.
- antiliberal /ˌænˌtɑɪˈlɪbərəl/ Chống chủ nghĩa tự do.
- antiliberalism /ˌænˌtɑɪˈlɪbərəˌlɪzəm/ Thuyết chống chủ nghĩa tự do.
- antiliteracy /antiˈlɪtərəsi/ Chống việc học chữ.
- antiliturgical /antilɪˈtɜːdʒɪkl/ Chống nghi thức tế lễ.
- antilobium Gờ loa tai.
- antilog /ˌæntiˈlɒɡərɪðəm/ Xem antilogarithm
- antilogarithm /ˌæntɪˈlɔɡəˌrɪðəm/ Đối loga.
- antilogarithmic /antiˌlɒɡəˈrɪðmɪk/ Xem antilogarithm
- antilogous /ænˈtɪɡələdʒ/ Mâu thuẫn về ý nghĩa, trước sau mâu thuẫn.
- antilogy /ænˈtɪlədʒi/ Ý nghĩa mâu thuẫn.
- antimacassar /ˌæntɪməˈkæsə/ Áo ghế, vải bọc ghế.
- antimacassars Số nhiều của antimacassar
- antimagnetic /ˌæntimæɡˈnɛtɪk/ Phân từ, kháng từ.
- antimalarial /ˌæntəməˈreliːə/ Chống sốt rét.
- antimalarian Chống sốt rét.
- antimask /antimɑːsk/ Lớp kịch đệm.
- antimasque /antimɑːsk/ Lớp kịch đệm.
- antimasturbation Phản đối thủ dâm.
- antimaterialism /ˌænˌtɑɪməˈtɪriəˌlɪzəm/ Thuyết chống chủ nghĩa duy vật.
- antimaterialist /ˌænˌtɑɪməˈtɪriəˌlɪst/ Người chống chủ nghĩa duy vật.
- antimatter /ˈæntimætə(r)/ Phản vật chất.
- antimech Chống tăng.
- antimechanized /antiˈmɛkəˌnaɪzd/ Chống tăng.
- antimephitic /antiməˈfɪtɪk/ Trừ xú khí, trừ khí độc.
- antimere /antimɪə(r)/ Đốt đối xứng; đoạn đối xứng.
- antimicrobics /ˌæntiːˈmɑːrkɪbɪks/ Thuốc kháng vi sinh vật.
- antimicrophonic /ˌæntiːˌmɑːkrəˈfænɪk/ Chống hiệu ứng ống nói/micrô.
- antimilitarism /ˌænˌtɑɪˈmɪlətəˌrɪzəm/ Chủ nghĩa chống quân phiệt.
- antimilitarist /ˌænˌtɑɪˈmɪlətəˌrɪst/ Chống quân phiệt.
- antimiotic Ức chế gián phân; kìm hãm gián phân.
- antimissile /ˌænˌtaɪˈmɪsəl/ Chống tên lửa.
- antimode /antiməʊd/ Đối mốt, đối kiểu, đối loại, mốt ngược.
- antimonarchical /ˌænˌtɑɪməˈnɑːrkɪkəl/ Chống quân chủ.
- antimonarchist /ˌænˌtɑɪˈmɑːnɜːˌkɪst/ Người chống quân chủ.
- antimonate /ˈæntəmənt/ Antimonat.
- antimonial /ˌæntəˈmoʊniəl/ Antimon.
- antimoniates /æntəˈmeɪniːəts/ Số nhiều của antimoniate
- antimonic /ˌæntəˈmɑːnɪk/ Antimonic.
- antimonious /æntəˈməʊniːəs/ Antimono.
- antimonopolist /ˌænˌtɑɪməˈnɑːpəlɪst/ Chống độc quyền.
- antimony /ˈæntɪməni/ Antimon.
- antimorph /antimɔːf/ Dạng ngược hình; gen đối.
- antimorphic /ˌæntiːˈmɔːrfɪk/ Đối hình; ngược hình.
- antimosquito /ˌænˌtɑɪməˈskiˌtoʊ/ Chống muỗi.
- antimutagenes Chất kháng đột biến.
- antimutation /antimjuːˈteɪʃn/ Sự kháng đột biến.
- antimycin /ˈæntiːməsən/ Kháng thể.
- antimycotic /ˌæntiːˈmɑːkətɪk/ Chống nấm.
- antinarcotic /antinɑːˈkɒtɪk/ Chống mê ngủ.
- antinatalism /ˌæntəˈnætəməstəlz/ Chủ nghĩa phản sinh; chủ nghĩa phản khuyến sinh.
- antinationlist Người theo chủ nghĩa phản dân tộc.
- antineoplastic /ˌæntiˌniəˈplæstɪk/ Chống ung thư.
- antineuritic /ˌæntiːvəˈnerɪtɪk/ Chống viêm thần kinh.
- antineutron /ˌæntiːˈnuːtrən/ Phản nơtron.
- anting /ˈæntɪŋ/ hiện tại phân từ của ant
- antinode /ˈæntiˌnoʊd/ Bụng sóng.
- antinoise /antinɔɪz/ Chống ồn.
- antinomian /ˌæntɪˈnoʊmiən/ Ngườii chống đạo lý.
- antinomianism /ˌæntɪˈnoʊmiəˌnɪzəm/ Thuyết chống đạo lý.
- antinomic /ˌæntɪˈnɑːmɪk/ Mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp.
- antinomical /ˌæntɪˈnɑːmɪkəl/ Mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp.
- antinomies /æˈtɪnoʊˌmiz/ Số nhiều của antinomy
- antiobscenity /antiˈsɛnəti/ Sự chống khiêu dâm, tục tĩu.
- antiorganization /ˌænˌtɑɪˌɔrɡənəˈzeɪʃən/ Sự chống tổ chức.
- antioxydant Chất chống oxy hoá.
- antipacifist /antiˈpæsɪfɪst/ Chống chủ nghĩa hoà bình.
- antipapal /ˌænˌtɑɪˈpeɪpəl/ Chống giáo hoàng.
- antiparallelogram /antiˌpærəˈleləɡræm/ Hình thang cân.
- antiparasitic /antiˌpærəˈsɪtɪk/ Chống tạp âm.
- antiparty /ˌænˌtɑɪˈpɑːrti/ Chống đảng.
- antipasto /ˌæntiˈpæstəʊ/ Món đồ nguội khai vị của ý.
- antipathetic /ˌæntɪpəˈθetɪk/ Có ác cảm, gây ác cảm.
- antipathetical /ˌæntəˈpætəfək/ Có ác cảm, gây ác cảm.
- antipathetically /ˌæntɪpəˈθɛtɪkəlli/ Xem antipathetic
- antipathic /antiˈpæθɪk/ Có ác cảm.
- antipathogen /antiˈpæθədʒən/ Thể chống gây bệnh.
- antipathogenic /antipˌæθəʊdʒˈɛnɪk/ Chống sự gây bệnh.
- antipepsin Chất kháng nguyên.
- antiperiodic /antiˌpɪəriˈɒdɪk/ Phòng bệnh phát lại có định kỳ.
- antipersonnel /ˌæntiˌpɜːsəˈnɛl/ Sát thương.
- antiperspirant /ˌæntiˈpɜːspərənt/ Chất chống chảy nhiều mồ hôi.
- antiphase /antifeɪz/ Đối vị tướng, đối pha.
- antiphlogistic /ˌæntəfəˈldʒɪstɪk/ Chống viêm.
- antiphon /ˈæntəfən/ Bài thánh ca, bài tụng ca, hát theo lối hát đối.
- antiphonal /ænˈtɪfənəl/ Hát đối.
- antiphonally /ænˈtɪfənəlli/ Xem antiphonal
- antiphonary /ænˈtɪfəˌnɛri/ Sách thánh ca.
- antiphony /ænˈtɪfəni/ Bài thánh ca.