Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/48
- anthophily /ˈæθnəfili/ Tính thích hoa.
- anthophore /ˈænθəˌpɔːr/ Cuống hoa.
- anthophyte /ˈænθəˌpaɪt/ Thực vật có hoa.
- anthozoa /ænˈθəʊzə/ San hô.
- anthracene /ˈæntθrəˌsin/ Antraxen.
- anthraces Cụm nhọt.
- anthracic /ˌænˈθræsɪk/ bệnh than.
- anthraciferous /ˌænθrəˈswerəsəs/ Có antraxit.
- anthracite /ˈænθrəsaɪt/ Antraxit.
- anthracitic /ˌænθrəˈsɪtɪk/ Antraxit.
- anthracitous /ˌænθrəˈstiːəst/ Có antraxit; như antraxit.
- anthracnose /ænˈθrækˌnoʊs/ Bệnh loét.
- anthracoid /ˌænθrəˈhɔɪd/ Dạng than.
- anthrax /ˈænθræks/ Cụm nhọt.
- anthrochorous Phát tán do người.
- anthrop /ˈænθrəp/ Về người.
- anthropeic Do ảnh hưởng của người.
- anthropic /ænˈθrɑːpɪk/ Cách viết khác : anthropical.
- anthropocentricity /ˌæntθrəpəˈsɛntrɪkəti/ Hiện tượng lấy người làm trung tâm.
- anthropocentrism /ˌænθrəpəˈsentrɪzəm/ Thuyết loài người là trung tâm.
- anthropochorous /ænθrɒpəˈkɔːrəs/ Phát tán do người.
- anthropogenesis /ˌænθrəpəˈdʒiːənsɪz/ Việc nghiên cứu nguồn gốc loài người.
- anthropogenetic /ˌænθrəpəˈdekətɪŋ/ Chịu tác động của con người.
- anthropogenic /ˌæn θrə pəˈdʒɛn ɪk/ Liên quan đến nguồn gốc của con người, hoặc nhân loại học.
- anthropogeny /ˌænθrəˈpɑːɡni/ Môn nguồn gốc loài người.
- anthropography /ˌænθrəˈpɑːɡrəfi/ Địa lý nhân văn.
- anthropoidal /ˌænθrəpˈweɪdəl/ Xem anthropoid
- anthropological /ˌænθrəpəˈlɒdʒɪkl/ Nhân loại học.
- anthropologically /ˌænθrəpəˈlɒdʒɪklli/ Xem anthropology
- anthropologist /ˌænθrəˈpɒlədʒɪst/ Nhà nhân loại học.
- anthropometric /ˌænθrəpəˈmɛtrɪk/ Phép đo người.
- anthropometrical /ˌænθrəpətrəˈmeɪʃəpt/ Phép đo người.
- anthropometrically /ˌænθrəpətrəˈmeɪʃəptli/ Xem anthropometry
- anthropometrist /ˌænθrəˈpɑːtrəməst/ Xem anthropometry
- anthropometry /ˌæntθrəˈpɑːmətri/ Phép đo người.
- anthropomorphic /ˌænθrəpəˈmɔːfɪk/ Thuyết hình người.
- anthropomorphically /ˌæntθrəpəˈmɔrfɪkəlli/ Xem anthropomorphism
- anthropomorphise /ˈænθrəpˌɒmɔːfˌaɪz/ Nhân hình hoá, nhân tính hoá.
- anthropomorphism /ˌænθrəpəˈmɔːfɪzəm/ Thuyết hình người.
- anthropomorphist /æˈnθrɑːpɜːəmɪst/ Người theo thuyết hình người.
- anthropomorphize /æˈnθrɑːpɜːəˌmaɪzd/ Nhân hình hoá, nhân tính hoá.
- anthropomorphous /ˌænθrəˈpɑːrməfəs/ Giống hình người.
- anthropophagi /ˌænθrəˈpɑːdʒəf/ Những kẻ ăn thịt người.
- anthropophagous /ˌæntθrəˈpɑːfəɡəs/ Ăn thịt người.
- anthropophagy /ˌænθrəˈpɒfədʒi/ Tục ăn thịt người.
- anthropophilous /ˌænθrəpəˈliːfiːz/ Ưa người, gần người.
- anthropophily /ænˈθrɑːpədili/ Tính ưa người, gần người.
- anthropophyte /ænˈθrɑːpjəˌtaɪp/ Cây theo người, cây gần người.
- anti /ˈænti/ Chống lại.
- antiacoustic Phản tụ quang.
- antiagression Phản xâm lăng.
- antiaircraft /ˈɛrˌkræft/ Phòng không, chống máy bay.
- antiaircrafter /ˌæntiːˈrækfətə/ người bắn máy bay, người bắn súng cao xạ.
- antialias /antiˈeɪliəs/ Khử răng cưa.
- antialiased /antiˈeɪliəst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của antialias
- antialiases Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của antialias
- antialiasing /ˈæntiˈeɪliəsɪŋ/ Sự khử răng cưa.
- antialien /antiˈeɪliən/ Bài ngoại.
- antiallergic /antiəˈlɜːdʒɪk/ Chống dị ứng.
- antianemic /antiəˈniːmɪk/ Chống thiếu máu.
- antianxiety /ˌæŋˈzɑɪəti/ Thuốc an thần.
- antiapartheid /ˈænˌtɑɪəˈpɑːrˌteɪt/ Chống lại tệ phân biệt chủng tộc.
- antiapex Gốc.
- antiar /ˈæntiːˌɑːr/ Cây sui.
- antiarrhythmic /ˌæntiˌeɪˈrɪðmɪk/ Chống lại chứng loạn nhịp tim.
- antiarthritic /antiɑːˈθrɪtɪk/ Chống bệnh viêm khớp.
- antiauthoritarian /antiɔːˌθɒrɪˈteəriən/ Chống sự độc đoán.
- antiauthoritarians Số nhiều của antiauthoritarian
- antiauxin /ˈɔksən/ Chất kháng auxin.
- antibiblical /antiˈbɪblɪkl/ Chống lại thánh kinh.
- antibilious /antiˈbɪliəs/ Dùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc.
- antibiosis /æˈntɪbiːəsɪs/ Sự kháng sinh.
- antibiotically /ˌæntibɑɪˈɑːtɪkəlli/ Xem antibiotic
- antibiotics Số nhiều của antibiotic
- antibrachial /antiˈbreɪkiəl/ Thuộc chi trước; tay.
- antibrachium /ˌæntɪrɪˈzɑːbəm/ Chi trước; tay.
- antiburglar /ˈænˌtɑɪ/ Chống trộm cắp.
- antic /ˈæntɪk/ Trò hề, trò cười.
- antically /ˈæntɪkəlli/ Xem antic
- anticancer /ˌænˌtɑɪˈkæntsɜː/ Cách viết khác : anticancerous.
- anticancerous /antiˈkænsərəs/ Như anticancer.
- anticapitalism /ˈænˌtɑɪˈkæpətəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa chống tư bản.
- anticapitalist /ˈænˌtɑɪɪst/ Chống chủ nghĩa tư bản.
- anticapitalistic /antiˈkæpɪtəlɪst/ Chống tư bản chủ nghĩa.
- anticarcinogenic /antiˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/ Chống chất sinh ung thư.
- anticatalyst /antiˈkætəlɪst/ Chất chống xúc tác.
- anticathode /æntikæθoʊd/ Đối âm cực.
- anticatholic /antiˈkæθlɪk/ Chống đạo Thiên chúa.
- anticensorship /ˈænˌtɑɪˈsɛntsɜːˌʃɪp/ Việc chống kiểm duyệt.
- anticenter /antiˈsɛntɜː/ so sánh hơn của antient
- antichain /antitʃeɪn/ Dây chuyền ngược, phản xích.
- antichist Kẻ thù chúa Giê-xu.
- anticholeraic /antiˌkɒləˈreɪɪk/ Phòng chống bệnh tả, trừ tả.
- anticholinergic /ˌæntiːkoʊˈlɪʃrɪk/ Chống tác động kiểu colin.
- anticholinesterase /ˌæntiːkoʊsiːˈlentiːs/ Chất chống cholinexteraza.
- antichrist /ˈæntikraɪst/ Kẻ chống Giê-xu, kẻ thù của Giê-xu.
- antichristian /antɪˈkrɪstɪən/ Chống đạo Cơ đốc.
- antichristianism /ˌæntɪˈkrɪʃəˌnɪzəm/ Thuyết chống đạo Cơ đốc.
- antichrists Số nhiều của antichrist
- antichurch /ˈænˌtɑɪˈtʃɜːtʃ/ Chống lại nhà thờ.
- anticigarette /antiˌsɪɡəˈret/ Chống thuốc lá.
- anticipant /ænˈtɪsəpənt/ Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.
- anticipatable /ænˈtɪsəˌpeɪtəbəl/ Xem anticipate
- anticipates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anticipate
- anticipative /ænˈtɪsəpətɪv/ Làm trước; nói trước.
- anticipatively /ænˈtɪsəpətɪvli/ Xem anticipative
- anticipator /ænˈtɪsəˌpeɪtɜː/ Người dùng trước, người hưởng trước.
- anticipatory /ænˌtɪsɪˈpeɪtəri/ Dùng trước.
- anticlerical /ˌæntiˈklerɪkl/ Chống giáo hội.
- anticlericalism /ˌæntiˈklerɪklɪzəm/ Thuyết chống giáo hội.
- anticlimactic /ˌæntiklaɪˈmæktɪk/ Hạ xuống từ cực điểm.
- anticlimactically /æntɪˈklɪmbəkliː/ Xem anticlimax
- anticlinal /ˌæntɪˈklɑɪnəl/ nếp lồi.
- anticline /ˈæntiklaɪn/ Nếp lồi.
- anticlockwise /ˌæntiˈklɒkwaɪz/ Ngược chiều kim đồng hồ.
- anticoagulant /ˌæntikəʊˈæɡjələnt/ Thuốc chống đông tụ.
- anticoincidence /antikəʊˈɪnsɪdəns/ Chống trùng hợp.
- anticollineation Phép phản cộng tuyến.
- anticollision /ˈænˌtɑɪkəˈlɪʒən/ Sự chống va chạm.
- anticolonial /ˈænˌtɑɪkəˈloʊniəl/ Chống thực dân.
- anticolonialism /ˌænˌtɑɪkəˈloʊniəˌlɪzəm/ Lý thuyết chống chủ nghĩa thực dân.
- anticommercialism /ˌænˌtɑɪkəˈmɜːʃəˌlɪzəm/ Thuyết chống thương nghiệp.
- anticommutative /antikəˈmjuːtətɪv/ Phản giao hoán.
- anticommutator /antiˈkɒmjuteɪtə(r)/ Phán hoán tử.
- anticonscription /antikənˈskrɪpʃn/ Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.
- anticonservation /ˌænˌtɑɪˌkɑːntsɜːˈveɪʃən/ Việc chống lại sự duy trì cái cũ.
- anticonsumerism /antikənˈsjuːmərɪzəm/ Chủ trương chống thuyết tiêu thụ.
- anticonvulsive /antikənˈvʌlsɪv/ Thuốc chống co giật; thuốc trị co giật.
- anticorelation Phép phản tương hỗ.
- anticorporate /ˌænˌtɑɪˈkɔrpərət/ Chống lại đoàn thể.
- anticorrosion /ˌænˌtɑɪkəˈroʊʒən/ Việc chống gặm mòn.
- anticorrosive /ˌænˌtɑɪˈroʊsɪv/ Chống ăn mòn.
- anticorruption /ˌænˌtɑɪkəˈrəpʃən/ Việc chống tham nhũng.
- anticosine /antiˈkəʊsaɪn/ Accosin.
- anticruelty /ˌænˌtɑɪˈkruːəlti/ Chống sự tàn ác.
- anticyclonic /antisaɪˈklɒnɪk/ Xoáy nghịch.
- antidazzle /antiˈdæzl/ Không làm loá mắt.
- antidepressant /ˌæntidɪˈpresnt/ Thuốc chống suy nhược.
- antidepressive /antidɪˈpresɪv/ Xem antidepressant
- antiderivative /dɪˈrɪvətɪv/ Nguyên hàm, tích phân không định hạng.
- antidetective /antidɪˈtektɪv/ virus <=> anti-virus
- antidiarrheal /ˌæntiːˈdɪriːəl/ Thuốc trị bệnh tiêu chảy.
- antidisestablishmentarianism /ˌæntiˌdɪsɛsˌtæblɪʃmɛntˈeəriənˌɪzm/ Triết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là tr…
- antidissident /antiˈdɪsɪdənt/ Chống lại sự bất đồng ý kiến.
- antidiuretic /antiˌdaɪjuˈretɪk/ Chống lợi tiểu.
- antidotal /ˌæntɪˈdoʊtəl/ Giải độc.
- antidotally /ˌæntɪˈdoʊtəlli/ Xem antidote
- antidote /ˈæntidəʊt/ Thuốc giải độc.
- antidromic /ˌæntɪˈdrɑːmɪk/ Ngược dòng, ngược chiều.
- antidumping /ˌæntiˈdəmpɪŋ/ Chống phá giá hàng hoá.