Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 50/63
- previewing /prˈiːvjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preview.
- previews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preview
- previousness /ˈpriviəsnəs/ Xem previous
- previse /prevaɪs/ Thấy trước, đoán trước.
- prevision /priˈvɪʒən/ Sự thấy trước, sự đoán trước.
- previsional /prɪˈvɪʒənəl/ Thấy trước, đoán trước.
- previsionary /preˈvɪʒənri/ Xem prevision
- previtamin /preˈvɪtəmɪn/ Tiền sinh tố.
- prevocalic /ˌprivoʊˈkælɪk/ Ở ngay trước nguyên âm.
- prevocational /ˌprivoʊˈkeɪʃnəl/ Để chuẩn bị vào nghề nghiệp.
- prewar /priːˈwɔː/ Tiền chiến, trước chiến tranh.
- prewarn /prewɔːn/ Cảnh cáo trước.
- prex /ˈpreks/ , hiệu trưởng trường đại học.
- prexie /ˈprɛksi/ Con tem hữu hạn thuộc loạt Tổng thống do Hoa Kỳ phát hành từ 1938 đến…
- prexies /ˈprɛksiz/ Số nhiều của prexie
- prexy /ˈprɛksi/ Hiệu trưởng trường đại học hoặc trường cao đẳng.
- preyer /ˈpreɪɜː/ Xem prey
- prezzie /ˈprezi/ Quà tặng.
- priapean /priːˈeɪpiːn/ Dương vật, thần dương vật, sự sùng bái dương vật.
- priapism /ˈpraɪəpɪzəm/ Tính dâm đãng, tính dâm dục.
- priappus Thần dương vật.
- priceable /ˈpraɪsəbəl/ Xem price
- priced /praɪst/ Có giá, có đề giá.
- pricelessly /ˈprɑɪsləsli/ Xem priceless
- pricey /ˈpraɪsi/ Đắt tiền.
- priceyness /ˈpraɪsinəs/ Xem pricey
- pricily /prˈaɪsili/ Xem pricey
- pricked Quá khứ và phân từ quá khứ của prick
- pricket /ˈprɪkət/ Con hoẵng non, con nai non.
- prickets Số nhiều của pricket
- pricking /ˈprɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prick.
- prickled Quá khứ và phân từ quá khứ của prickle
- prickles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prickle
- prickliness /ˈprɪkəlinəs/ Cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói.
- prickly /ˈprɪkəli/ Có gai, đầy gai.
- pricks /prɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prick
- pricy /prˈaɪsi/ Đắt tiền.
- prideful /ˈprʌɪdfəl/ Đầy kiêu hãnh, tự hào; tự cao, tự phụ.
- pridefully /ˈprɑɪdfəlli/ Xem prideful
- pridefulness /ˈprɑɪdfəlnəs/ Xem prideful
- pried /prɑjd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pry
- prier /ˈprɑɪər/ Người tò mò, người tọc mạch pry).
- pries /praɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pry
- priestcraft /ˈpriːˌstræft/ Nghề làm thầy tu.
- priestess /ˈpristəs/ Cô thầy cúng.
- priesthood /ˈpriːsthʊd/ Chức thầy tu; chức thầy tế.
- priestlike /ˈpriːstˌlaɪk/ Giống như một giáo sự.
- priestliness /ˈpristlinəs/ Xem priestly
- priestly /ˈpristli/ Thầy tu, thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp …
- priests Số nhiều của priest
- prig /prɪɡ/ người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; n…
- priggery /ˈprɪɡəi/ Thói lên mặt ta đây hay chữ, thói lên mặt ta đây đạo đức; thói hợm mì…
- priggish /prˈɪɡɪʃ/ Lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khi…
- priggishly /prˈɪɡɪʃli/ Lên mặt ta đây, làm ra vẻ đạo đức; hợm, làm bộ, khinh khỉnh.
- priggishness /prˈɪɡɪʃnəs/ Tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tín…
- priggism /ˈprɪˌɡɪzəm/ Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.
- prim /prɪm/ Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang,…
- primacy /ˈpraɪməsi/ Địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn.
- primaeval /priːˈmeɪvəl/ Cách viết khác : primeval.
- primage /ˈpraɪmɪdʒ/ Tiền trả thêm cho chủ tàu.
- primal /ˈpraɪml/ Primeval.
- primality /prɑɪˈmæləti/ Xem primal
- primariness /ˈprɑɪˌmɛrinəs/ Điều chủ yếu, điều chính yếu, điều trước tiên.
- primate /ˈpraɪmeɪt/ Động vật linh trưởng, động vật có tay.
- primates /ˈpraɪmeɪts/ Bộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng.
- primateship /ˈpraɪəmˌθaɪz/ Chức tổng giám mục.
- primatial /prʌɪˈmeɪʃ(ə)l/ Tổng giám mục.
- primatical /praɪˈmætɪkəl/ Xem primatial
- primatological /ˌpraɪəməˈtɑːlədʒək/ Thuộc primatology.
- primatologist /ˌprɑɪməˈtɑːlədʒist/ Người nghiên cứu primatology.
- primatology /ˌprɑɪməˈtɑːlədʒi/ Môn động vật linh trưởng.
- primed /praɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prime
- primely /ˈprɑɪmli/ Tốt nhất; ưu tú, xuất sắc; hoàn hảo.
- primeness /ˈprɑɪmnəs/ Sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo.
- primero /prɪˈmɛrˌoʊ/ Bài primerô XVI, XVII ở châu Âu).
- primers Số nhiều của primer
- primerval Nguyên thuỷ, ban sơ primal).
- primes /praɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prime
- primetide Lúc thanh xuân.
- primeur /ˈpraɪmə/ Rau quả đầu mùa.
- primeurs /prˈaɪməz/ Số nhiều của primer
- primevally /prɑɪˈmivəlli/ Xem primeval
- primigenial /prɪmiːdʒəˈneli/ Sơ sinh; sơ thành; nguyên thủy.
- primigenious /ˌprɪmɪdʒˈjuːnəs/ Xem primigenial
- primigenous /ˌprɪmɪɡˈnuːz/ Xem primigenious
- primigravida /ˌpraɪmɪˈɡrævɪdə/ Sự chửa con so.
- primine /prɪˈmiːn/ Vỏ ngoài.
- priming /ˈprɑɪmin/ hiện tại phân từ của prime
- primipara /prɑɪˈmɪpərə/ Người đẻ con so.
- primiparae /ˌprɪməˈpɔːrəp/ Người đẻ con so.
- primiparity /ˌprɪməˈpærəti/ Xem primipara
- primiparous /prɪˈmɪpəəs/ Đẻ con so.
- primitiae /prɪˈmɪʃə/ Số nhiều.
- primitively /ˈprɪmətɪvli/ Nguyên thuỷ, ban sơ.
- primitiveness /ˈprɪmətɪvnəs/ Tính nguyên thủy.
- primitivism /ˈprɪmɪtɪvɪzəm/ Phái gnuyên sơ, bắt chước mộc mạc của người cổ sơ).
- primitivist /ˈprɪmətɪˌvɪst/ Người theo primitivism.
- primitivity /ˌprɪməˈtɪvɪti/ Xem primitive
- primly /ˈprɪmli/ Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh.
- primness /ˈprɪmnəs/ Tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm …
- primo /ˈpriˌmoʊ/ Phần đầu hay phần chủ đạo trong một bộ đôi hay một bộ ba.
- primogenial /prɪməˈdʒiːnjə/ Sơ sinh; sơ chế.
- primogenital /ˌprɪmədʒəˈnesəl/ Thuộc con trưởng; thuộc quyền thừa kế của con trưởng.
- primogenitary /ˌprɪmədʒəˈnetiːə/ Xem primogeniture
- primogenitor /ˌprɑɪmoʊˈdʒɛnətɜː/ Ông tổ, tổ tiên.
- primogeniture /ˌpraɪməʊˈdʒenɪtʃə(r)/ Tình trạng con trưởng.
- primordia /prɪˈmɔːrdiːə/ Số nhiều.
- primordiality /prɪˈmɔːrdɪʃəl/ Trạng thái có từ lúc ban đầu, trạng thái ban xơ, trạng thái đầu tiên,…
- primordializm Thái độ giữa phong cách nguyên sơ.
- primordially /prɑɪˈmɔrdiəlli/ Nguyên thuỷ, ban sơ, ban đầu.
- primordium /prɪˈmɔːrdiːəm/ Mầm.
- primp /prɪmp/ Đẹp, sang, nhã, lịch sử.
- primped /prˈɪmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của primp
- primping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của primp.
- primps /prɪmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của primp
- primrose /ˈprɪmrəʊz/ Cây báo xuân; hoa báo xuân.
- primrosy /ˈprɪmrəsi/ Có cây anh thảo; đầy hoa anh thảo.
- primula /ˈprɪmjələ/ Cây báo xuân.
- primus /ˈprɑɪməs/ Bếp dầu.
- princedom /ˈprɪntsdəm/ Tước hoàng thân; địa vị ông hoàng.
- princelet /ˈprɪntslət/ Nhuốm & hoàng con.
- princelets Số nhiều của princelet
- princelike /ˈprɪnˌslaɪk/ Như ông hoàng.
- princeliness /ˈprɪnsələnsɪz/ Xem princely
- princeling /ˈprɪnslɪŋ/ Nhuốm & hoàng con.
- princelings Số nhiều của princeling
- princely /ˈprɪntsli/ Hoàng thân, như ông hoàng.
- princeps /ˈprɪnsɛps/ Người đứng đầu.
- princeship /ˈprɪntsˌʃɪp/ Xem prince
- princesses /prˈɪnsɛsɪz/ Số nhiều của princess
- principality /ˌprɪntsəˈpæləti/ Chức vương; sự thống trị của một ông hoàng.
- principally /ˈprɪntsəpəlli/ Chính, chủ yếu; phần lớn.
- principals Số nhiều của principal
- principalship /ˈprɪntsəpəlˌʃɪp/ Xem principal
- principe /prinˈtʃipi/ Hoàng tử.
- principia /prɪnˈsɪpiə/ Số nhiều.
- principium /prɪnˈsɪpiəm/ Nguyên lý cơ bản.
- principles Số nhiều của principle
- prink /ˈprɪŋk/ hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hình.
- prinker /ˈprɪŋkɜː/ Xem prink
- printability /ˌprɪntəˈbɪlɪti/ Xem printable
- printable /ˈprɪntəbl/ Có thể xuất bản, có thể in được, đăng.
- printery /ˈprɪntəri/ Nhà in.
- printings /ˈprɪntɪŋz/ Số nhiều của printing
- printless /ˈprɪntləs/ Không dấu in.
- printout /ˈprɪntaʊt/ Dữ liệu in ra từ máy tính, máy fax.
- prints /prɪns/ Số nhiều của print
- priorate /ˈpraɪərət/ Xem prior
- prioress /ˈprɑɪərəs/ Bà trưởng tu viện.
- priorities /praɪˈɒrɪtiz/ Số nhiều của priority