Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 51/63
- prioritize /prɑɪˈɔrəˌtɑɪz/ Dành ưu tiên.
- priorly /ˈprɑɪərli/ Xem prior
- priorship /ˈprɑɪərˌʃɪp/ Chức trưởng tu viện.
- priory /ˈpraɪəri/ Tu viện.
- prise /praɪz/ Sự nạy, sự bẩy.
- prised /praɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prise
- prisere Diễn thể nguyên sinh.
- prises /ˈprɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prise
- prising /ˈpraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prise.
- prismatic /prɪzˈmætɪk/ Lăng trụ; giống lăng trụ.
- prismatically /prɪzˈmætɪkəlli/ Xem prismatic
- prismatoid /ˈprɪzməˌtɔɪd/ Phòng lăng trụ.
- prismatoidal /ˌprɪsməˈtəʊdəl/ Có dạng lăng trụ.
- prismoid /ˈprɪzˌmɔɪd/ Lăng trụ cụt.
- prismoidal /ˈprɪzməˌdɔːl/ Lăng trụ cụt.
- prismy /ˈprɪzmi/ Có lăng trụ.
- prisoned /ˈprɪzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prison
- prisoning /ˈprɪzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prison.
- prisons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prison
- prissily /ˈprɪsili/ Khó tính.
- prissiness /ˈprɪsinəs/ Sự khó tính.
- prissy /ˈprɪsi/ Khó tính.
- pristinely /ˈprɪsˌtinli/ Xem pristine
- prisy Tỉ mỉ, cầu kỳ.
- prithee /ˈprɪðiː/ Làm ơn, mong anh vui lòng, mong chị vui lòng.
- privacies /ˈpraɪvəsiz/ Số nhiều của privacy
- privat /ˈpraɪvət/ Lính trơn.
- privateer /ˌpraɪvəˈtɪə(r)/ Tàu lùng.
- privateering /ˌprɑɪvəˈtɪrin/ Sự bắt bằng tàu lùng.
- privately /ˈprɑɪvətli/ Riêng, tư, cá nhân.
- privateness /ˈprɑɪvətnəs/ Xem private
- privatise /ˈpraɪvətaɪz/ Tư hữu hoá, tư nhân hoá.
- privatised Quá khứ và phân từ quá khứ của privatise
- privatises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của privatise
- privatising /prˈaɪvətˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của privatise.
- privative /ˈprɪvətɪv/ Thiếu, không có.
- privatively /ˈprɪvətɪvli/ Xem privative
- privatize /ˈprɑɪvəˌtɑɪz/ Tư hữu hoá, tư nhân hoá.
- privatized Quá khứ và phân từ quá khứ của privatize
- privatizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của privatize
- privatizing /ˈpraɪvəˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của privatize.
- privet /ˈprɪvɪt/ Cây thuỷ lạp.
- privileged /ˈprɪvəlɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của privilege
- privileges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của privilege
- privileging /prˈɪvɪlɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của privilege.
- privity /ˈprɪvəti/ Sự biết riêng.
- privy /ˈprɪvi/ Riêng, tư; kín, bí mật.
- prix /priː/ Phần thưởng.
- prizable /ˈpraɪzəbəl/ Đáng quý; đáng trọng; có giá trị.
- prized /praɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prize
- prizefight /ˈpraɪzfaɪt/ Trận đấu quyền anh lấy giải bằng tiền.
- prizefighting /ˈpraɪzfaɪtɪŋ/ Quyền Anh đấu lấy tiền.
- prizeman /ˈpraɪzmən/ Người giật giải, người đoạt giải.
- prizes /ˈpraɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prize
- pro /prəʊ/ của professional - đấu thủ nhà nghề.
- proa /ˈproʊə/ Thuyền buồm.
- proala Mầm cánh.
- proalar Thuộc mầm cánh.
- proam Cuộc đấu giữa một bên tài tử và một bên chuyên nghiệp.
- proangiosperme Cây hạt kín hoá thạch.
- probabilism /ˈprɑːbəbəˌlɪzəm/ Thuyết cái nhiên.
- probabilist /ˈprɑːbəbəˌlɪst/ Người theo thuyết cái nhiên.
- probabilistic /ˌprɒbəbɪˈlɪstɪk/ Thuộc thuyết cái nhiên.
- probabilities /prˌɒbəbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của probability
- proband /ˈproʊˌbænd/ Người được khảo sát như đối tượng thí nghiệm.
- probang /ˈproʊˌbæŋ/ Cái thông, que thông.
- probangs Số nhiều của probang
- probate /ˈprəʊbeɪt/ Sự nhận thực di chúc.
- probational /prəʊˈbeɪʃənəl/ Có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự.
- probationally /proʊˈbeɪʃənəlli/ Xem probation
- probationary /prəˈbeɪʃnri/ Đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự.
- probationer /prəˈbeɪʃnə(r)/ Người đang tập sự.
- probationers Số nhiều của probationer
- probative /ˈproʊbətɪv/ Để chứng minh, để làm chứng cớ.
- probator /prəˈbeɪtə/ Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.
- probatory /ˈproʊbəˌtɔri/ Chứng minh.
- probed /prˈəʊbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của probe
- probes /proʊbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của probe
- probingly /ˈprəʊbɪŋli/ Nhằm phát hiện sự thật; tìm kiếm.
- probity /ˈproʊbəti/ Tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết.
- problematic /ˌprɑːbləˈmætɪk/ Có vấn đề gì đó còn tồn đọng.
- problematical /ˌprɒbləˈmætɪk/ Còn phải bàn; không chắc, mơ hồ.
- problematicalist Người nghiên cứu thế cờ; người sắp thế cờ.
- problematically /ˌprɑːbləˈmætɪkəlli/ Khó giải quyết, khó hiểu.
- problematicist Người nghiên cứu thế cờ; người sắp thế cờ.
- problematist /ˈprɑːbləməˌtaɪts/ Người nghiên cứu thế cờ; người sắp thế cờ.
- problemist /ˈprɑːbləməst/ Xem problematist
- proboscidea Số nhiều.
- proboscidean /prəˌbɑːsəˈdiən/ Có vòi.
- proboscidian /ˌprɑːbəˈsɪdiːən/ Có vòi.
- proboscidiferous Có vòi.
- proboscidiform /ˌprɑːbəˈsaɪdəfəmɪt/ Hình vòi.
- proboscis /prəˈbɒsɪs/ Vòi.
- probud Chồi non; nụ non.
- procaine /ˈprəʊkeɪn/ Procain.
- procambial /prəʊˈkæmbiːəl/ Xem procambium
- procambium /ˌproʊˈkæmbiəm/ Tiền tầng sinh gỗ.
- procarp Thể quả cái.
- procartilage Giai đoạn sụn non.
- procathedral /ˌproʊkəˈθidrəl/ Nhà thờ xứ đạo dùng làm nhà thờ lớn.
- procedural /prəˈsiːdʒərəl/ Theo thủ tục.
- procedurally /prəˈsidʒərəlli/ Xem procedural
- proceed /prəˈsiːd/ Tiến lên; theo đuổi; đi đến.
- proceeded /prəˈsiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của proceed
- proceeding /prəˈsiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của proceed.
- procellaria Họ hải âu nhỏ.
- procellarian /ˌprəʊsəˈlɛəriən/ giống hải âu nhỏ.
- procephalic /ˌproʊsəˈfælɪk/ Trước đầu.
- procercoid /ˌproʊˈsɜːˌkɔɪd/ Ấu trùng đuôi móc.
- procerebrum /prəʊˈskerəm/ Hạch não trước.
- processability /ˌprəʊˌsesəˈbɪləti/ Tình trạng có thể gia công, tình trạng có thể xử lý.
- processable /prəˈsesəbəl/ Có thể xử lý, có thể chế biến, có thể gia công.
- processed /prəˈsɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của process
- processer /ˈprɑːˌsesə/ Người chế biến, người gia công.
- processes /ˈprəʊsɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của process
- processibility /ˌprəʊsɪsɪˈblaɪɪti/ Xem processability
- processible /prəˈsesəbəl/ Xem processible
- processional /prəˈseʃənl/ Đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rướ…
- processionally /prəˈsɛʃnəlli/ Xem processional
- processionary /ˌprɑːsɪhəˈneriːən/ Xem procession
- processioned /prəˈseʃnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của procession
- processioning /prəˈseʃnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của procession.
- processionist /prəˈseʃənɪst/ Người đi trong đám rước, người đi theo đám rước; người diễu hành.
- processionize /prəˈseʃnaɪz/ Đi trong đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.
- processions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của procession
- prochondral Thuộc tiền sụn; sụn non.
- prochromosome /prəˈkɑːrməˌsəʊm/ Mầm thể nhiễm sắc.
- prochronism /ˈproʊkrənɪz(ə)m/ Sự lùi ngược niên đại.
- procidence /ˈprɑːsədəns/ Sự sa.
- proclaim /prəˈkleɪm/ Công bố, tuyên bố.
- proclaimation Sự công bố, sự tuyên bố.
- proclaimed /proʊˈkleɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của proclaim
- proclaimer /proʊˈkleɪmɜː/ Xem proclaim
- proclaiming /prəklˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của proclaim.
- proclaims Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proclaim
- proclamations Số nhiều của proclamation
- proclamatory /ˌprɑːkləˈmætəi/ Xem proclaim
- proclitic /ˌprəʊˈklɪtɪk/ Ghép trước.
- proclivity /proʊˈklɪvəti/ Khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về.
- procoelous /ˈprəʊkələs/ Có mầm xoang.
- proconsul /ˌproʊˈkɑːntsəl/ Thống đốc.
- proconsular /ˌprɑːkənˈsuːlə/ Thống đốc.
- proconsulate /prəˈkʌnsəˌleɪt/ Chức thống đốc.
- proconsulship /ˌproʊˈkɑːntsəlˌʃɪp/ Chức thống đốc.
- procrastinate /prəʊˈkræstɪneɪt/ Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.
- procrastinated Quá khứ và phân từ quá khứ của procrastinate
- procrastinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của procrastinate
- procrastinating /prəˈkræstəˌneɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của procrastinate.
- procrastinations Số nhiều của procrastination
- procrastinative /prəˈkræstəˌneɪtɪv/ Trì hoãn; chần chừ.