Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 48/63
- prepares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prepare
- preparietal /prepəˈrɑɪətəl/ Trước thái dương.
- prepatellar /prepəˈtɛlə/ Trước bánh chè; thuộc đầu gối.
- prepay /ˌpriˈpeɪ/ Trả trước.
- prepayable /preˈpeɪəbl/ Có thể trả trước.
- prepayments Số nhiều của prepayment
- prepend /prɪˈpɛnd/ liên kết
- prepense /prɪˈpɛnts/ Cố ý, chú tâm, có suy tính trước, có mưu tính trước.
- prepensely /prɪˈpɛntsli/ Xem prepense
- preponderant /prɪˈpɒndərənt/ Nặng hơn.
- preponderantly /prɪˈpɑːndərəntli/ Trội hơn; có ưu thế, có quyền thế lớn hơn, có ảnh hưởng lớn hơn.
- preponderate /prɪˈpɑːndəˌreɪt/ Nặng hơn.
- preponderated Quá khứ và phân từ quá khứ của preponderate
- preponderately /prɪˈpɑːndəˌreɪtli/ Xem preponderate
- preponderates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preponderate
- preponderating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preponderate.
- preponderation /prɪˌpɑːndəˈreɪʃən/ Xem preponderate
- preposition /ˌprepəˈzɪʃn/ Giới từ.
- prepositional /ˌprepəˈzɪʃənl/ giới từ; làm giới từ.
- prepositionally /ˌprɛpəˈzɪʃənəlli/ Xem prepositional
- prepositions Số nhiều của preposition
- prepositive /prɪˈpɑːzətɪv/ Đặt trước.
- prepositively /prɪˈpɑːzətɪvli/ Xem prepositive
- prepossess /ˌpripəˈzɛs/ Làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy.
- prepossessed /prepəˈzest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prepossess
- prepossesses /prepəˈzɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prepossess
- prepossessing /ˌpriːpəˈzesɪŋ/ hiện tại phân từ của prepossess
- prepossessingly /ˌpriːpəˈzesɪŋli/ Xem prepossessing
- prepossessingness /ˌpriːpəˈzesɪŋnəs/ Xem prepossessing
- prepossession /ˌpripəˈzɛʃən/ Thiên kiên, ý thiên.
- preposterously /prɪˈpɑːstərəsli/ Hoàn toàn trái với lý lẽ thường, vô lý hết sức, phi lý, ngược đời.
- preposterousness /prɪˈpɑːstərəsnəs/ Sự phi lý, sự vô nghĩa lý.
- prepotence /prepˈəʊtəns/ Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.
- prepotency /ˌpriˈpoʊtəntsi/ Sự cường mạnh; quyền hơn, thế mạnh hơn.
- prepotent /prɪˈpoʊtənt/ Cường mạnh, rất hùng mạnh; có quyền hơn, mạnh hơn.
- prepotently /ˈprepətəntliː/ Xem prepotent
- preppy /ˈprɛpi/ Học sinh ở những trường tư thục hay những người giống nhau.
- preprandial /ˌpriːˈprændiəl/ Trước bữa ăn.
- preprint /ˈpriˌprɪnt/ Việc in báo cáo, diễn văn trước khi đọc.
- preprocess /ˌpriˈprɑːˌsɛs/ Tiền quá trình; tiền xử lý; xử lý trước.
- preprocessing /ˌpriˈprɑːˌsɛsin/ Xử lý trước.
- preprocessor /ˌpriˈprɑːˌsɛsɜː/ Bộ xử lý trước; bộ chọn trước.
- preprofessional /ˌpriprəˈfɛʃnəl/ Thuộc giai đoạn trước khi tập dượt làm một nghề.
- preprogrammed /preˈproʊˌɡræmd/ Được chương trình hoá trước.
- preprophase /preˌfeɪz/ Kỳ đầu sớm.
- prepuberal /ˌpriˈpjuːbərəl/ Trước tuổi dậy thì; trước mu.
- prepubertal /priːˈpəbɜːtəl/ Trước tuổi dậy thì.
- prepuberty /ˈprepjəˌbɜːtiː/ Giai đoạn trước dậy thì.
- prepubic /preˈpjuːbɪk/ Thuộc xương trước mu.
- prepublication /preˌpʌblɪˈkeɪʃn/ Thuộc giai đoạn trước khi sách xuất bản chính thức.
- prepuce /ˈpriːpjuːs/ Bao quy đầu.
- prepulsing Sự phát xung sớm.
- prepupa /preˈpjuːpə/ Giai đoạn nhộng con.
- preputial /prɪˈpjuːtəli/ Xem prepuce
- preputium /prəˈpjuːtjəm/ Bao qui đầu.
- prequel /ˈpriːkwəl/ Cuốn phim; quyển sách miêu tả nhân vật; sự kiện đã được miêu tả từ tr…
- prerecord /prˌiːrɪkˈɔːd/ Ghi lại để sau này sử dụng.
- prerecorded /prˌiːrɪkˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của prerecord
- prerecording /prerɪˈkɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prerecord.
- prerecords Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prerecord
- preregister /ˌpriːˈredʒɪstə(r)/ Đăng ký trước lúc ghi chính thức.
- preregistered /preˈrɛdʒəstɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của preregister
- preregistering /prerˈɛdʒɪstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preregister.
- preregisters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preregister
- preroast Sự thiêu sơ bộ.
- prerogatived /prɪˈrɑːɡətɪvd/ Xem prerogative
- prerouting /preruːtɪŋ/ Tiền định tuyến.
- pres /prɛz/ viết tắt của President.
- presacious Ăn mồi sống, ăn thịt sống.
- presaged Quá khứ và phân từ quá khứ của presage
- presageful /ˈprɛsɪdʒfʊl/ Có điềm, có triệu.
- presager /ˈprɛsɪdʒɜː/ Người báo trước.
- presages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của presage
- presaging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của presage.
- presanctified /ˌpriˈsæŋktɪˌfɑɪd/ Đã được dùng trong lễ ban thánh thể.
- presbyopic /prɛzbiˈɒpɪk/ Viễn thị.
- presbyter /ˈprɛzbətɜː/ Thầy tư tế, mục sư.
- presbyteral /priːsˈbɪtrəl/ thầy tư tế, mục sư.
- presbyterial /ˌprɛzbəˈtɪriəl/ thầy tư tế, mục sư.
- presbyterially /ˌprɛzbəˈtɪriəlli/ Xem presbyterial
- presbyterian /ˌprezbɪˈtɪəriən/ giáo hội trưởng lão.
- presbyterianism /ˌprezbɪˈtɪəriənɪzəm/ Hệ thống cai quản giáo hội của Giáo hội Trưởng lão; hệ thống cai quản…
- presbyters /ˈprɛzbətɜːz/ Những người bình đẳng về cấp bậc.
- presbytery /ˈprezbɪtri/ Chính điện.
- prescience /ˈpresiəns/ Sự biết trước, sự thấy trước, sự nhìn thấy trước.
- prescient /ˈpresiənt/ Tiên tri.
- prescientific /ˌpriˌsɑɪənˈtɪfɪk/ Tiền khoa học.
- presciently /prˈiːsiəntli/ Xem prescient
- prescind /prɪˈsɪnd/ To prescind from không xét đến, không quan tâm đến.
- prescribe /prɪˈskraɪb/ Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải.
- prescriber /prɪˈskrɑɪbɜː/ Xem prescribe
- prescribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prescribe
- prescribing /prɪskrˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của prescribe.
- prescript /ˈpriˌskrɪpt/ Mệnh lệnh, sắc lệnh, luật.
- prescriptions Số nhiều của prescription
- prescriptive /prɪˈskrɪptɪv/ Ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến.
- prescriptively /prɪˈskrɪptɪvli/ Đề ra quy tắc, đề ra mệnh lệnh, đặt ra luật lệ, đưa ra chỉ thị.
- prescriptiveness /prɪˈskrɪptɪvnəs/ Xem prescriptive
- prescriptivism /prəˈskrɪptɪvɪzm/ Thuyết thói quen.
- prescriptivist /prɪˈskrɪpɪtsɪv/ Người chủ trương prescriptivism.
- preselect /ˌpriːsɪˈlekt/ Chọn trước.
- preselection /presɪˈlekʃn/ Sự chọn lựa trước.
- preselector /presɪˈlektə(r)/ Bộ chọn trước.
- presences Số nhiều của presence
- presentability /ˌprezəntəˈbɪləti/ Tính bày ra được, tính phô ra được; tính coi được.
- presentable /prɪˈzentəbl/ Bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được.
- presentableness /prɪˈzentəblnəs/ Một phẩm chất có thể chấp nhận.
- presentably /ˈprezəntəbli/ Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.
- presentational /ˌpreznˈteɪʃənl/ Xem presentation
- presentationism /ˌprezənəˈmɪtənʃənz/ Thuyết chủ trương giác quan biết trực tiếp sự vật.
- presentations Số nhiều của presentation
- presentative /prɪˈzɛntətɪv/ Biết trực tiếp sự vật bằng giác quan.
- presented /prɪˈzɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của present
- presentee /ˌprɛzənˈti/ Người được giới thiệu, người được tiến cử; người được đưa vào tiếp ki…
- presenters Số nhiều của presenter
- presentient /prɪˈsɛntʃiənt/ Có linh cảm.
- presentimental /preˌsentɪˈmentl/ Xem presentiment
- presentive /ˈprezəntɪv/ Để biểu thị.
- presently /ˈprɛzəntli/ Chẳng mấy chốc, ngay sau đó.
- presentment /prɪˈzɛntmənt/ Sự trình diễn.
- presentness /ˈprɛzəntnəs/ Xem present
- presentoir /ˈprezənˌtwɑːr/ Khay bày mẫu hàng.
- presents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của present
- preservability /ˌprezəˈvæbɪtəlɪti/ Xem preserve
- preservable /prɪˈzɜːvəbəl/ Có thể giữ, có thể gìn giữ, có thể bảo quản, có thể bảo tồn, có thể d…
- preservationist /ˌprezəˈveɪʃənɪst/ Người bảo thủ.
- preservative /prɪˈzɜːvətɪv/ Để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì.
- preservatory /prɪˈzɜːvəˌtɔːri/ Để bảo quản.
- preserved Quá khứ và phân từ quá khứ của preserve
- preserver /prɪˈzɜːvə(r)/ Người giữ, người bảo quản.
- preserves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preserve
- preserving /prɪsˈɜːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preserve.
- presettable /prɪˈzetəbəl/ Có thể preset.
- presetting /preˈsetɪŋ/ Sự preset.
- preside /prɪˈzaɪd/ + at, over) chủ trì, làm chủ tịch, làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ.
- presided Quá khứ và phân từ quá khứ của preside
- presidentess /ˈprezɪdənts/ Bà chủ tịch.
- presidential /ˌprezɪˈdenʃl/ Chủ tịch; tổng thống.
- presidentially /ˌprɛsɪˈdɛnʃəli/ Xem presidential
- presidentship /ˈprɛzədəntˌʃɪp/ Chức chủ tịch; chức tổng thống.
- presider /prɪˈzɑɪdɜː/ Xem preside
- presides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của preside
- presidial /prɪˈsɪdiəl/ Thuộc tổng thống.
- presidiary /ˈpresɪˌderiː/ Đồn luỹ, pháo đài.
- presiding /prɪsˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của preside.
- presidio /prɪˈsidiˌoʊ/ Đồn luỹ, pháo đài.
- presidium /prɪˈsɪdiəm/ Đoàn chủ tịch.
- presignify /ˌpriˈsɪɡnəˌfɑɪ/ Báo hiệu trước; dự cáo.
- presintering Sự thiêu kết sơ bộ.
- prespawning /preˈspɔnin/ Thời kỳ trước đẻ trứng.