Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 39/39
- dutiful /ˈdjuːtɪfl/ Biết vâng lời, biết nghe lời.
- dutifully /ˈduːtɪfəlli/ Nghiêm túc, đầy ý thức trách nhiệm.
- dutifulness /ˈduːtɪfəlnəs/ Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
- duumiri nhị hùng.
- duumvir /dʊˈəmvɜː/ Nhị hùng.
- duumvirate /djuːˈʌmvɪrət/ Chế độ nhị hùng.
- duumviri /duːmɑːˈvɪri/ Nhị hùng.
- duvet /ˈduːveɪ/ Chăn lông vịt.
- dux /dʌks/ Học sinh nhất lớp.
- dv /ˈdiːˈviː/ Ỵn Chúa.
- dvd /ˌdiː viː ˈdiː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của digital video/ve…
- dwale /dweɪl/ Cây belađon, cây cà dược.
- dwarfed /dwˈɔːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dwarf
- dwarfing /dwˈɔːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dwarf.
- dwarfism /ˈdwɔːfɪzəm/ Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.
- dwarfs /dwˈɔːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dwarf
- dwellers Số nhiều của dweller
- dwelt /ˈdwɛlt/ ở, ngụ, ở.
- dwindled Quá khứ và phân từ quá khứ của dwindle
- dwindles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dwindle
- dx /ˌdiˈɛks/ Sự truyền vô tuyến tầm xa.
- dxer /ˈdiːz/ Người thích vô tuyến tầm xa.
- dy /ˈdiː/ Tên một họ từ tiếng Khmer.
- dyad /ˈdaɪæd/ Số 2.
- dyadic /daɪˈædɪk/ Gồm hai.
- dyarchy /ˈdɑɪˌɑːrki/ Chính phủ quyền lực trao cho hai người hay hai bộ phận.
- dyeable /ˈdɑɪəbəl/ Có thể nhuộm được.
- dyed /daɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dye
- dyes /daɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dye
- dynamical /daɪnˈæmɪkəl/ Dynamic.
- dynamically /dɑɪˈnæmɪkəlli/ Năng nổ, sôi nổi.
- dynamist /ˈdɑɪnəˌmɪst/ Nhà động lực học.
- dynamited Quá khứ và phân từ quá khứ của dynamite
- dynamiter /ˈdɑɪnəˌmɑɪtɜː/ Người phá bằng đinamit.
- dynamites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dynamite
- dynamitic /daɪˈnæmətɪk/ Đinamit.
- dynamiting /ˈdɑɪnəˌmɑɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dynamite.
- dynamoelectric /ˌdaɪnəˌmetrəˈkɪlɪt/ Thuộc điện động học.
- dynamometer /ˌdɑɪnəˈmɑːmətɜː/ Cái đo lực.
- dynamometers Số nhiều của dynamometer
- dynamometric /ˌdɪnəməˈterɪkɪt/ Cái đo lực; phép đo lực.
- dynamometry /ˈdaɪnəməˌteri/ Phép đo lực.
- dynamotor /ˈdɑɪnəˌmoʊtɜː/ Đinamôtơ.
- dynast /ˈdɑɪˌnæst/ Người trị vì vua.
- dynastic /dɪˈnæstɪk/ Triều đại, triều vua.
- dynasties /dˈɪnəstɪz/ Số nhiều của dynasty
- dynatron /ˈdɑɪnəˌtrɑːn/ Đinatron.
- dyne /daɪn/ Đyn.
- dynode /ˈdɑɪˌnoʊd/ Đinôt.
- dyphycercal Có vây đuôi nhọn.
- dyphycercy Tính thùy vây đuôi nhọn; tính vây đuôi đôi xứng đều.
- dyscalculia /ˌdɪskælˈkjuːliə/ Chứng khó khăn làm các phép toán.
- dyscrasia /dɪsˈkreɪʒiə/ Chứng loạn thể tạng; thể tạng kém.
- dysenteric /ˌdɪsənˈtɛrɪk/ bệnh lỵ.
- dysfunction /dɪsˈfʌŋkʃn/ Cũng disfunction.
- dysfunctions Số nhiều của dysfunction
- dysgenesis /ˌdɪsˈdʒɛnəsəs/ Sự phát triển có bệnh của sinh thực khí; tính vô sinh.
- dysgenic /ˌdɪsˈdʒɛnɪk/ Hại sinh.
- dysgenics /dɪsˈdʒɛnɪks/ Khoa nghiên cứu thoái hoá giống.
- dysharmonic /ˌdɪsəˈhæntʃɪm/ Loạn hài hoà; loạn hoà hợp.
- dyslalia /dɪsˈleɪliə/ Tật nói ngọng.
- dyslexia /dɪsˈleksiə/ Sự đọc khó, chứng khó đọc.
- dyslexias Số nhiều của dyslexia
- dyslexic /dɪsˈleksɪk/ Mắc chứng khó đọc.
- dyslogistic /ˌdɪsləˈdʒɪstɪk/ Chê bai, bài xích.
- dysmenorrhoea /dɪsmənˈrəʊʃəwən/ Sự đau bụng máu.
- dysmenorrhoeal /dɪsmənˈrɑːwəˌhɔːlə/ Đau khi có kinh.
- dyspepsia /dɪsˈpepsiə/ Chứng khó tiêu.
- dyspeptic /dɪsˈpeptɪk/ Mắc chứng khó tiêu.
- dysphagia /dɪsˈfeɪdʒiə/ Chứng nuốt khó.
- dysphagic /ˌdɪsˈfædʒɪk/ Xem dysphagia
- dysphasic /dɪsˈfæsɪk/ Xem dysphasic
- dysphonia /dɪsˈfoʊniə/ Chứng khó phát âm.
- dysphonian Xem dysphonia
- dysphonic /ˌdɪsfəˈnɪk/ Xem dysphonic
- dysphoria /dɪsˈfɔːriə/ Tình trạng cảm thấy khó chịu, không sung sướng.
- dysplasia /dɪsˈpleɪʒiə/ Chứng loạn sản.
- dysplastic /dɪsˈplæstɪk/ Xem dysplasia
- dyspnea /ˈdɪspniə/ Sự khó thở.
- dyspneic /dɪspˈnek/ Bị khó thở.
- dyspnoea /dɪspnˈiə/ Sự khó thở.
- dyspnoeic /dɪspˈnɔɪk/ Bị khó thở.
- dysprosium /dɪsˈprəʊziəm/ Đyprosi.
- dystopia /dɪsˈtəʊpiə/ Sự lạc chỗ.
- dystrophia /ˈdɪstrəfi/ Sự loạn đường.
- dystrophic /dɪsˈtroʊfɪk/ Thuộc sự loạn dưỡng.
- dysuria /dɪsˈjʊriə/ Chứng khó đái.