Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 38/39
- duddish Ăn diện; chỉ có cái mã bên ngoài.
- dude /duːd/ , công tử bột, anh chàng ăn diện.
- dudeen /duːˈdin/ , tẩu đất sét ngắn.
- dudgeon /ˈdʌdʒən/ Sự tức giận, sự phẫn nộ.
- dudheen /duːˈʃiːd/ , tẩu đất sét ngắn.
- dudish /ˈduːdɪʃ/ , công tử bột, ăn diện.
- duebill /ˈduːbəl/ Khoản tiền cho vay.
- dueled /ˈduəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của duel
- dueling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của duel.
- duellist /djˈuːəlˌɪst/ Người đọ kiếm tay đôi, người đọ súng tay đôi.
- duels /djˈuːəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của duel
- duenna /duːˈɛnə/ Bà đi kèm.
- duett /ˈduːt/ Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê.
- duettist /ˈduːtəst/ Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê.
- duetto /duːˈetəʊ/ Xem duet
- duff /dʌf/ Bột nhào.
- duffed /dˈʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của duff
- duffel /dʌfəl/ Vải len thô.
- duffer /ˈdʌfə(r)/ Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịp l…
- duffing /dˈʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của duff.
- duffle /ˈdʌfəl/ Vải len thô.
- duffs /dˈʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của duff
- dugout /ˈdəɡˌɑʊt/ Thuyền độc mộc.
- dui /ˌdiː juː ˈaɪ/ Lái xe dưới sự ảnh hưởng.
- duiker /ˈdɑɪkɜː/ Linh đương Nam phi.
- dukedom /ˈdjuːkdəm/ Đất công tước.
- dukeling /ˈdʌkəlɪŋ/ Tiểu công tước; con trai công tước.
- dulcet /ˈdʌlsɪt/ Dịu dàng, êm ái, êm dịu.
- dulcification /ˌdʌlsəfəˈkeɪʃən/ Sự làm dịu, sự làm êm dịu.
- dulcify /ˈdəlsəˌfɑɪ/ Làm dịu, làm êm dịu.
- dulcimer /ˈdʌlsɪmə(r)/ Đàn ximbalum.
- dullard /ˈdʌlɑːd/ Người ngu đần, người đần độn.
- dulled /dəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dull
- dulling /ˈdʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dull.
- dullish /ˈdəlɪʃ/ Hơi ngu đần, hơi đần độn.
- dulls /dʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dull
- dullsighted Thị lực kém.
- dully /ˈdəli/ Ngu đần, đần độn.
- dulness /ˈdʌlnəs/ Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.
- dulosis /dəˈləʊsəs/ Hiện tượng cộng sinh nô lệ.
- dulse /ˈdəls/ Tảo dun.
- duly /ˈdjuːli/ Đúng dắn, thích đáng, chính đáng.
- duma /ˈduːmə/ Viện Đu-ma.
- dumbed /dʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dumb
- dumbell /ˈdʌməbəl/ Cái tạ.
- dumbeller Người dạy tập tạ; người tập tạ.
- dumbfound /dʌmˈfaʊnd/ Làm chết lặng đi, làm không nói lên được nữa, làm điếng người.
- dumbfounded /dˈʌmfaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dumbfound
- dumbfounding /ˈdəmfaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dumbfound.
- dumbfounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dumbfound
- dumbhead /ˈdəmˌhɛd/ Người đần độn.
- dumbing /ˈdəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dumb.
- dumbly /ˈdəmli/ Thin thít.
- dumbness /dʌmnəs/ Chứng câm.
- dumbs /dʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dumb
- dumbstruck /dʌmˈfaʊndɪd/ Chết lặng đi, điếng người.
- dumbwaiter /ˈdəmˌweɪtɜː/ Bàn xoay.
- dumdum /ˈdəmˌdəm/ Đạm đumđum dumdum bullet).
- dumfound /ˈdʌmˌfaʊnd/ Làm cho sửng sốt lặng đi.
- dumortierite /dʊˈmɔrtiəˌrɑɪt/ Đumoctierit.
- dumped /dʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dump
- dumper /ˈdʌmpə(r)/ Người đổ rác.
- dumpiness /ˈdəmpinəs/ Tính lùn bè bè, tính chắc mập; dáng lùn bè bè, dáng chắc mập.
- dumpish /ˈdəmpɪʃ/ Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
- dumplings Số nhiều của dumpling
- dumps /dʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dump
- dumpy /ˈdʌmpi/ Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.
- dunderhead /ˈdʌndəhed/ Người ngốc nghếch, người xuẩn ngốc, người ngu độn.
- dunderheaded /ˈdəndɜːˌhɛdəd/ Ngốc nghếch, xuẩn ngốc, ngu độn.
- duneland /ˈduːnˌlænd/ Vùng lắm cồn cát.
- dunelike /ˈduːnˌlɑɪk/ Giống cồn cát.
- dungaree /ˌdəŋɡəˈri/ Vải trúc bâu thô Ân-độ.
- dungeon /ˈdʌndʒən/ Donjon.
- dungeoned /ˈdʌndʒənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dungeon
- dungeoning /ˈdʌndʒənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dungeon.
- dungeons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dungeon
- dunghill /ˈdʌŋhiːp/ Đống phân.
- dungy /ˈdəŋi/ Có phân; bẩn thỉu.
- dunked /dˈʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dunk
- dunking /dˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dunk.
- dunks /dʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dunk
- dunnage /ˈdənɪdʒ/ Vật lót hàng.
- dunner /ˈdʌnə/ Người thôi thúc trả nợ.
- dunniness /ˈdʌninəs/ Tình trạng điếc.
- dunnock /ˈdʌnək/ Chim chích bờ giậu.
- duodecillion /ˌduːoʊdɪˈsɪljən/ Số bằng 10³⁹.
- duodecillions Số nhiều của duodecillion
- duodecimal /ˌduːəˈdɛsəməl/ Thập nhị phân, theo cơ số mười hai.
- duodecimals /ˌduːəˈdɛsəməlz/ Phép nhân thập nhị phân.
- duodecimo /ˌduːdoʊˈsiːmiːə/ Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai.
- duodenal /ˌdjuːəˈdiːnl/ ruột tá.
- duodenary /d(j)uˈɒdənæri/ Đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.
- duodenitis /ˌduːdəˈniːdəst/ Viêm tá tràng.
- duologue /ˈduːəˌlɔɡ/ Cuộc nói chuyện tay đôi.
- duopoly /dʊˈɑːpəli/ Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.
- duopsony /ˈduːpsəni/ Lưỡng độc quyền mua.
- duotone /ˈduːˌtəʊn/ Có hai màu.
- dupability /duːˌpɑːbəˈtɪləti/ Tính có thể bịp được, tính dễ bị bịp.
- dupable /ˈduːpəbəl/ Có thể bịp được, dễ bị bịp.
- dupeable /ˈduːpəbəl/ Có thể bịp được, dễ bị bịp.
- duped /djˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dupe
- duper /ˈduːpɜː/ Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
- dupery /ˈduːpəri/ Trò bịp, trò lừa bịp.
- dupes /djuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dupe
- duping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dupe.
- dupion /ˈdjuːpiːən/ Sồi gộc.
- duple /ˈduːpəl/ Hai, đôi.
- duplexer /ˈduːˌplɛksɜː/ Bộ song công ăngten; bộ chuyển mạch thu phát.
- duplicated /djˈuːplɪkˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của duplicate
- duplicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của duplicate
- duplicating /djˈuːplɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của duplicate.
- duplicator /ˈduːplɪˌkeɪtɜː/ Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản.
- duplicature /ˈdʌplɪˌkeɪtə/ Nếp vòng; nếp gấp.
- duplicities /dʊˈplɪsətiz/ Số nhiều của duplicity
- duplicitous /djuːˈplɪsɪtəs/ Hay lừa dối, hay ăn ở hai lòng.
- durableness /ˈdʊrəbəlnəs/ Tính bền, tính lâu bền.
- dural /ˈdjʊərəl/ Đura.
- duraluminium /dəəˈleɪʃənəm/ Đura.
- duramen /djʊˈreɪmɛn/ Lõi.
- durance /ˈdʊrənts/ Sự giam cầm, sự cầm tù.
- durative /ˈdjʊərətɪv/ Thể kéo dài.
- durbar /ˈdɜːˌbɑːr/ buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ.
- duresse /ˈdʊrəs/ Sự câu thúc, sự cầm tù.
- durians Số nhiều của durian
- durmast /ˈdɜːˌmæst/ Cây sồi hoa không cuống.
- durn /dɜː(r)n/ Nguyền rủa, chửi rủa darn).
- durnell /ˈdɜːrnəl/ Tên một họ.
- durnells /ˈdɜːrnəlz/ Số nhiều của Durnell
- durometer /dʊˈrɑːmətɜː/ Cái đo độ cứng.
- durra /ˈdʊrə/ Cây kê Ân-độ.
- durrie /ˈdɔːri/ Vải bông thô.
- durst /ˈdɜːst/ Sự dám làm.
- durum /ˈdjʊərəm/ Lúa mì cứng.
- duskiness /ˈdəskinəs/ Bóng tối, cảnh mờ tối.
- duskish /ˈdʌskɪʃ/ Hơi tối, mờ mờ tối.
- dusky /ˈdəski/ Tối, mờ tối.
- dusted /ˈdʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dust
- dustiness /ˈdəstinəs/ Tình trạng bụi bặm; vẻ bụi bặm.
- dustless /ˈdəstləs/ Không có bụi, sạch bụi.
- dustman /ˈdʌstmən/ Người hốt rác.
- dustpans Số nhiều của dustpan
- dusts /dʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dust
- dustup /ˈdəstˌəp/ Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.
- dusty /ˈdəsti/ Bụi rậm, đầy bụi.
- dutch /dʌtʃ/ Hà-lan.
- dutchman /ˈdʌtʃmən/ Người Hà-Lan.
- dutchwoman /ˈdʌtʃwʊmən/ Người đàn bà Hà-Lan.
- duteous /ˈduːtiəs/ Biết vâng lời, biết nghe lời.
- duteousness /ˈduːtiəsnəs/ Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.
- dutiable /ˈduːtiəbəl/ Phải nộp thuế phải đóng thuế.