Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 37/39
- drinkable /ˈdrɪŋkəbl/ Có thể uống được.
- drinkables /ˈdrɪŋkəbəlz/ Thức uống.
- drinkers Số nhiều của drinker
- drinks /drɪŋks/ Liên quan đến rượu.
- dripped Quá khứ và phân từ quá khứ của drip
- drips /drˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drip
- dripstone /ˈdrɪpˌstoʊn/ Mái hắt.
- drivelled /ˈdrɪvld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drivel
- driveller /ˈdrɪvɪlə/ Đứa bé thò lò mũi xanh.
- drivelling /drˈɪvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drivel.
- drivels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drivel
- driven /ˈdrɪvn/ Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.
- drives /draɪvz/ Số nhiều của drive
- driveway /ˈdraɪvweɪ/ Đường lái xe vào nhà.
- driveways Số nhiều của driveway
- drizzled Quá khứ và phân từ quá khứ của drizzle
- drizzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drizzle
- drizzly /ˈdrɪzli/ Có mưa phùn, có mưa bụi.
- drogher /ˈdrɑːɡə/ Tàu chở hàng dọc bờ biển.
- droghing Dùng thuyền để buôn bán ở Tây ấn-độ.
- drogue /drəʊɡ/ Phao.
- droid /drɔɪd/ Người máy = humanlike robot.
- droit /ˈdrɔɪt/ Quyền.
- drokes /ˈdrɑːks/ Số nhiều của droke
- droll /drəʊl/ Khôi hài, buồn cười, như trò hề.
- drollery /ˈdroʊlri/ Trò hề; trò khôi hài.
- drollness /ˈdroʊlnəs/ Tính khôi hài, tính hề.
- drome /ˈdrəʊm/ Sân bay của aerodrome).
- dromedary /ˈdrɒmədəri/ Lạc đà một bướu.
- dromond /ˈdrɑːmənd/ Thuyền chiến; thuyền buồm lớn.
- drone /drəʊn/ Ong mật đực.
- droned Quá khứ và phân từ quá khứ của drone
- drones /drəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drone
- droning /ˈdrəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drone.
- droningly /ˈdrəʊnɪŋli/ O o, vo ve.
- drooled /drˈuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drool
- drooling /ˈdruːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drool.
- drools /drˈuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drool
- drooped /druːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của droop
- droops /druːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của droop
- droplet /ˈdrɒplət/ Giọt nhỏ.
- droplets Số nhiều của droplet
- droplight /ˈdrɑːpˌlɑɪt/ Cây đèn bàn.
- dropout /ˈdrɒpaʊt/ Chữ ngoài.
- droppage Phần của vụ thu hoạch trái rơi từ cây xuống trước khi hái.
- dropped /drɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drop
- dropper /ˈdrɒpə(r)/ Ống nhỏ giọt.
- droppings /ˈdrɒpɪŋz/ Cái rơi nhỏ giọt.
- drops /drɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drop
- dropsical /ˈdrɑːpsɪkəl/ Phù.
- droptank Thùng chứa dầu dưới cánh hay thân máy bay có thể thả xuống khi chiến …
- dropwort /drˈɒpwɔːt/ Cỏ muỗi.
- dropzone /ˈdrɑːpˈsəʊn/ Vùng để quân đội, trang bị được thả từ trên máy bay xuống.
- droshky /ˈdrɑːʃki/ Cách viết khác : drosky.
- drosometer /drə(ʊ)ˈsɒmɪtə(r)/ Dụng cụ đo lượng sương rơi.
- drosophila /drɒˈsɒfɪlə/ Con ruồi giấm.
- dross /drɒs/ Xỉ, cứt sắt.
- drossy /ˈdrɑːsi/ Có xỉ, đầy cứt sắt.
- droughty Hạn hán.
- drouth /draʊθ/ ,, drought.
- drouthy ,, droughty.
- drover /ˈdrəʊvə(r)/ Người dắt đàn vật nuôi ra chợ.
- drowned /draʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drown
- drowns /draʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drown
- drowse /draʊz/ Giấc ngủ lơ mơ, cơn ngủ gà ngủ gật.
- drowsed Quá khứ và phân từ quá khứ của drowse
- drowses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drowse
- drowsily /ˈdrɑʊzili/ Uể oải, thẫn thờ.
- drowsing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drowse.
- drub /ˈdrəb/ Nện, giã, quật, đánh đòn.
- drubbed /drˈʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drub
- drubbing /ˈdrʌbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drub.
- drubs /ˈdrəbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drub
- drudge /drʌdʒ/ Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa.
- drudged Quá khứ và phân từ quá khứ của drudge
- drudgery /ˈdrʌdʒəri/ Công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa.
- drudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drudge
- drudging /ˈdrʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drudge.
- drudgingly /ˈdrədʒɪŋli/ Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.
- drugged /drʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drug
- drugget /ˈdrəɡət/ Dạ thô.
- drugging /ˈdrʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drug.
- druggist /ˈdrʌɡɪst/ Người bán thuốc, người bán dược phẩm.
- druid /ˈdruːɪd/ Tu sự của một tôn giáo cổ ở Xentơ.
- drumbeat /ˈdrʌmbiːt/ Tiếng trống.
- drumble /ˈdrʌmbəl/ Gây tiếng động như tiếng trống.
- drumfire /ˈdrəmˌfɑɪr/ Loạt đại bác bắn liên hồi.
- drumfires Số nhiều của drumfire
- drumhead /ˈdrəˌmhed/ Mặt trống, da trống.
- drumlin /ˈdrʌmlɪn/ Đồi nhỏ hình trứng do vật của băng hà chồng chất mà thành.
- drummed /drʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drum
- drums /drʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drum
- drumstick /ˈdrʌmstɪk/ Dùi trống.
- drunkards Số nhiều của drunkard
- drunkenly /ˈdrəŋkənli/ Say rượu.
- drunkometer /ˈdrʌŋˌkʌmetə/ Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.
- drupaceous /druːˈpeɪʃəs/ Quả hạch.
- drupe /ˈdruːp/ Quả hạch.
- drupelet /ˈdruːplət/ Quả hạch con.
- druse /druːz/ Đám tinh thể.
- dryad /ˈdraɪæd/ Nữ thần cây, nữ thần rừng.
- dryadic /ˈdraɪədɪk/ Nữ thần cây, nữ thần rừng; như nữ thần cây, như nữ thần rừng.
- dryads /drˈaɪædz/ Số nhiều của dryad
- dryasdust /ˈdrɑɪəzˌdəst/ Nhà khảo cổ khô khan buồn tẻ; nhà viết sử khô khan buồn tẻ.
- dryasdusts Số nhiều của dryasdust
- dryest so sánh nhất của dry
- dryish /ˈdrɑˌɪɪʃ/ Hơi khô, khô khô.
- dryite Hoá thạch của gỗ.
- dryly /ˈdrɑɪli/ Khô, khô cạn, khô ráo.
- dryopithecine /ˌdrɑɪoʊˈpɪθəˌsɑɪn/ Vượn rừng rậm; vượn driopitec.
- drystone /ˈdrɑɪˌstoʊn/ Không cần hồ vữa.
- dso /ˈdsəʊ/ Huân chương công trạng xuất sắc.
- dss /ˈdiˈɛˈsɛs/ Bộ an ninh xã hội.
- dt /ˌdiː ˈtiː/ Sự mê sảng.
- dti /ˌdiː tiː ˈaɪ/ Bộ thương mại và công nghiệp.
- dualist /ˈdjuːəlɪst/ Người theo thuyết nhị nguyên.
- dualistic /ˈdjuːəlɪst/ Nhị nguyên.
- dualize /ˈduːəˌlɑɪz/ Làm thành hai mặt.
- duarchy /ˈduːɑrki/ Nhị đầu chính trị.
- dub /dʌb/ Vũng sâu.
- dubbed /dʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dub
- dubbin /ˈdʌbɪn/ Mỡ.
- dubiety /dʊˈbɑɪəti/ Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.
- dubiously /ˈduːbiəsli/ Hồ nghi, ngờ vực.
- dubitable /ˈduːbətəbəl/ Đáng ngờ; khả nghi; không chắc chắn.
- dubitate /ˈdʌbɪˌteɪt/ Hoài nghi; ngờ vực; lưỡng lự.
- dubitation /ˌdjuːbəˈteɪʃən/ Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.
- dubitative /ˈd(j)uːbɪtətɪv/ Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, do dự, lưỡng lự.
- dubs /dʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dub
- ducal /ˈdjuːkl/ Công tước; như công tước.
- ducat /ˈdʌkət/ Đồng đuca.
- duchess /ˈdʌtʃəs/ Vợ công tước; vợ goá của công tước.
- duchy /ˈdətʃi/ Đất công tước.
- duckbill /ˈdəkˌbɪl/ Thú mỏ vịt.
- duckboard /ˈdəˌkbɔːrd/ Ván lát.
- ducked /dʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của duck
- ducker /ˈdəkɜː/ Người nuôi vịt.
- ducket /ˈdʌkɪt/ , thẻ nghiệp đoàn.
- ducking /ˈdəkin/ hiện tại phân từ của duck
- duckling /ˈdʌklɪŋ/ Vịt con.
- ducks /dʌk/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của duck
- ducky /ˈdəki/ Xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh.
- ductile /ˈdʌktaɪl/ Mềm, dễ uốn.
- ductility /dʌkˈtɪlɪdi/ Tính mềm, tính dễ uốn.
- ducting /ˈdʌktɪŋ/ Hệ thống các ống.
- ductless /ˈdəktləs/ Không ống, không ống dẫn.
- ductule /ˈdək(ˌ)tʃuːl/ Ống nhỏ; tiểu quản.
- ductus /ˈdʌktəs/ Ống.
- dud /dʌd/ Bù nhìn, người rơm dud man).
- duddie Rách rưới; tả tơi.