Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 36/39
- draftee /ˌdrɑːfˈtiː/ Lính quân dịch.
- drafter /ˈdrɑːftə(r)/ Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết…
- drafters Số nhiều của drafter
- drafts /drˈɑːfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của draft
- draftsman /ˈdrɑːftsmən/ Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết…
- drageoirs /ˈdræɡiːəz/ Số nhiều của drageoir
- dragged /dræɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drag
- dragging /ˈdræɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drag.
- draggle /ˈdræɡəl/ Kéo lê làm bẩn, kéo lê làm ướt.
- draghound /ˈdræɡˌhaʊnd/ Chó săn bám theo người.
- dragline /ˈdræɡˌlɑɪn/ Dây kéo.
- dragoman /ˈdræɡəmən/ Người thông ngôn.
- dragonet /ˌdræɡəˈnɛt/ Cá đàn lia.
- dragonfish /ˈdræɡənˌfɪʃ/ Cá miệng rộng.
- dragonflies /drˈæɡənflˌaɪz/ Số nhiều của dragonfly
- dragonfruit /ˈdræɡənfrət/ Thanh long.
- dragonfruits /ˈdræɡənfrəts/ Số nhiều của dragonfruit
- dragonish /ˈdræɡəˌnɪʃ/ Giống như rồng.
- dragonnade /ˈdræɡənəd/ Sự khủng bố những người theo Thánh giáo.
- dragons Số nhiều của dragon
- dragoon /drəˈɡuːn/ Kỵ binh.
- dragooned /dræɡˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dragoon
- dragooning /dræɡˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dragoon.
- dragoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dragoon
- drags /dræɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drag
- dragsman /ˈdræɡzmən/ Người đẩy xe goòng.
- dragster /ˈdræɡstə(r)/ Xe đua.
- dragsters Số nhiều của dragster
- drail /dreɪl/ Dây câu ngầm.
- drained /dreɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drain
- drainer /ˈdreɪnɜː/ Rổ, rá, cái làm ráo nước.
- drainpipe /ˈdreɪnpaɪp/ Ống thoat nước.
- drains /dreɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drain
- drake /dreɪk/ Phù du mồi câu.
- dram /dræm/ Drachm.
- dramatically /drəˈmætɪkəlli/ Đột ngột.
- dramatics /drəˈmætɪks/ Nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng.
- dramatise /ˈdræmətaɪz/ Soạn thành kịch, viết thành kịch.
- dramatize /ˈdræməˌtɑɪz/ Soạn thành kịch, viết thành kịch.
- dramatized Quá khứ và phân từ quá khứ của dramatize
- dramatizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dramatize
- dramaturge /ˈdræmətɜːdʒ/ Nhà soạn kịch, nhà viết kịch.
- dramaturgic /ˌdræməˈtəːdʒɪk/ Thuật soạn kịch, nghệ thuật kịch.
- dramaturgist /drəˈmɑːtəəsɪŋ/ Nhà soạn kịch, nhà viết kịch.
- dramaturgy /ˈdræmətɜːdʒi/ Nghệ thuật kịch, nền kịch.
- drank /dræŋk/ Đồ uống, thức uống.
- drape /dreɪp/ Màn, rèm, trướng.
- draped /dreɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drape
- draper /ˈdreɪpə(r)/ Người bán vải, người bán đồ vải.
- draperied /ˈdreɪpərid/ Có treo màn, có treo rèm, có treo trướng.
- draperies /ˈdreɪpəri/ Số nhiều của drapery
- drapers Số nhiều của draper
- drapes /dreɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drape
- draping /ˈdreɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drape.
- drastically /ˈdræstɪkəlli/ Mạnh mẽ, quyết liệt.
- drat /dræt/ Uộc khưới chết tiệt.
- dratted /ˈdrættəd/ Uộc khưới chết tiệt.
- draughtboard /ˈdrɑːftbɔːd/ Bàn cờ đam.
- draughted /drɑːftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của draught
- draughtiness /drˈɑːftinəs/ Sự có gió lùa, trạng thái có gió lùa.
- draughting /drɑːftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của draught.
- draughtsman /ˈdrɑːftsmən/ Drafter.
- draughtsmanship /ˈdrɑːftsmənʃɪp/ Tài vẽ, tài vẽ đồ án.
- draughty Có gió lò, có gió lùa; ở chỗ có gió lùa.
- drave Dạng quá khứ đơn của drive
- drawable /ˈdrɔəbəl/ Có thể lôi, kéo, múc.
- drawbar /ˈdrɔˌbɑːr/ Đòn kéo, thanh toán.
- drawbridge /ˈdrɔːbrɪdʒ/ Cầu sắt.
- drawee /drɔˈi/ Người thanh toán hối phiếu.
- drawerful /ˈdrɔərfʊl/ Ngăn kéo.
- drawers /drɔːz/ Quần đùi a pair of drawers).
- drawgear /ˈdrɑːɡwə/ Thiết bị để nối liền các toa tàu.
- drawhook /ˈdrɔːˌhʊk/ Móc kéo.
- drawings /ˈdrɑɪŋz/ Số nhiều của drawing
- drawl /drɔːl/ Lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài.
- drawled /drˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drawl
- drawler /ˈdrɔlɜː/ Người nói lè nhè.
- drawling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drawl.
- drawlingly /drˈɔːlɪŋli/ Lè nhè, kéo dài giọng.
- drawls /drˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drawl
- drawn /drɔːn/ Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
- drawstring /ˈdrɔːstrɪŋ/ Dải rút.
- dray /dreɪ/ Xe bò không lá chắn.
- drayman /ˈdreɪmən/ Người đánh xe bò không lá chắn.
- dreaded /ˈdredɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dread
- dreadfulness /ˈdrɛdfəlnəs/ Sự khiếp sợ, sự hoảng sợ.
- dreading /ˈdrɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dread.
- dreadless /ˈdrɛdləs/ Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.
- dreadlocks /ˈdredlɒks/ Tóc cuốn lọn dài.
- dreadnought /ˈdrednɔːt/ Vải dày; áo khoác bằng vải dày.
- dreads /ˈdredlɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dread
- dreamboat /ˈdriːmbəʊt/ Người khác giới hết sức hấp dẫn.
- dreamed /ˈdriːmt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dream
- dreamees /ˈdriːmz/ Số nhiều của dreamee
- dreamer /ˈdriːmə(r)/ Người mơ mộng vẩn vơ, người mơ tưởng hão huyền.
- dreamily /ˈdrimili/ Như trong giấc mơ.
- dreaminess /ˈdriːminəs/ Vẻ mơ màng, vẻ mơ mộng; trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng.
- dreaming /ˈdriːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dream.
- dreamless /ˈdriːmləs/ Không một giấc mơ, không nằm mơ.
- dreamlike /ˈdriːmlaɪk/ Như một giấc mơ; kỳ diệu, huyền ảo.
- dreamt /ˈdrɛmt/ Giấc mơ, giấc mộng.
- dreamy /ˈdrimi/ Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.
- drear /ˈdrɪr/ Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
- drearily /ˈdrɪrili/ Sầu thảm, ủ rũ.
- dreariness /ˈdrɪərinəs/ Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
- dredged Quá khứ và phân từ quá khứ của dredge
- dredger /ˈdredʒə(r)/ Người đánh lưới vét.
- dredges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dredge
- dredging /drˈɛdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dredge.
- dree /ˈdri/ Chịu đựng, cam chịu.
- dreg /ˈdrɛɡ/ Số nhiều) cặn.
- dreggy /ˈdreɡi/ Có cặn, đầy cặn.
- dregion Vùng D.
- drench /drentʃ/ Liều thuốc.
- drencher /ˈdrɛntʃɜː/ Trận mưa rào, trận mưa như trút nước.
- drenches /drˈɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drench
- drenching /ˈdrɛntʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drench.
- dresden /ˈdrɛzdən/ Đồ sứ làm gần Đre-xđen màu sắc đẹp.
- dressage /ˈdresɑːʒ/ Sự dạy ngựa.
- dressed /drest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dress
- dressers Số nhiều của dresser
- dresses /ˈdrɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dress
- dressiness /ˈdrɛsinəs/ Tính thích diện; sự diện sang.
- dressmaker /ˈdresmeɪkə(r)/ Thợ may áo đàn bà.
- dressy /ˈdrɛsi/ Thích diện; diện sang.
- drew /druː/ Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
- drey /dreɪ/ Tổ sóc.
- dribbing /ˈdrɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dribble.
- dribbled Quá khứ và phân từ quá khứ của dribble
- dribbler /ˈdrɪbəlɜː/ Cầu thủ rê bóng.
- dribblers Số nhiều của dribbler
- dribbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dribble
- dribblet /ˈdrɪblət/ Lượng nhỏ, món tiền nhỏ.
- driblet /ˈdrɪblət/ Lượng nhỏ, món tiền nhỏ.
- dribs /drɪbz/ Theo từng lượng nhỏ, từng tí một.
- drie cách viết cổ xưa của dry.
- dried /ˈdrɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dry
- dries /drˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dry
- driest so sánh nhất của dry
- driftage /ˈdrɪftɪdʒ/ Sự trôi giạt.
- drifted /ˈdrɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drift
- drifter /ˈdrɪftə(r)/ Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi.
- drifts /drɪfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drift
- drilled /drɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của drill
- driller /ˈdrɪlɜː/ Thợ khoan.
- drillhole /ˈdrɪlˌhəʊl/ Lỗ khoan.
- drilling /ˈdrɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drill.
- drills /drɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drill
- drily /ˈdrɑɪli/ Khô, khô cạn, khô ráo.
- drinkability /ˌdrɪŋkəˈbɪlɪti/ Khả năng uống rượu.