Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 35/39
- doses /dˈəʊsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dose
- dosimeter /doʊˈsɪmətɜː/ Cái đo liều lượng.
- dosimeters Số nhiều của dosimeter
- dosimetric /ˌdɑːsɪˈmetrɪk/ Thuộc phép đo liều lượng.
- dosimetry /dəʊˈsɪmətri/ Phép đo liều lượng.
- dosispinal Thuộc lưng-tủy sống.
- dosology /dəʊˈsɑːlədʒi/ Phối tễ học.
- doss /dɒs/ Giường.
- dossal /ˈdɑːsəl/ Màn treo sau bàn thờ.
- dosser /ˈdɒsə(r)/ Người ngủ.
- dossier /ˈdɒsieɪ/ Hồ sơ.
- dotage /ˈdəʊtɪdʒ/ Tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm.
- dotard /ˈdoʊtɜːd/ Người lẫn, người lẩm cẩm.
- dotation /də(ʊ)ˈteɪʃn/ Việc cấp của hồi môn.
- dote /dəʊt/ Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm.
- doted /ˈdəʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dote
- dotes /doʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dote
- doti /ˈdəʊti/ Bị mục.
- doting /ˈdəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dote.
- dotingly /dˈəʊtɪŋli/ Lẫn, lẩm cẩm.
- dots /dˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dot
- dotted /ˈdɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dot
- dottel /ˈdɑːtəl/ Xái thuốc lá.
- dotterel /ˈdɑːtərəl/ Chim choi choi.
- dottiness /ˈdɑːtinəs/ Sự ngớ ngẩn.
- dotting /dˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dot.
- dottle /ˈdɑːtəl/ Xái thuốc lá.
- dottrel /ˈdɑːtrəl/ Chim choi choi.
- dotty /ˈdɑːti/ Có chấm, lấm chấm.
- doty Bị mục.
- douane /duːˈɑːn/ Thuế quan.
- doubled Quá khứ và phân từ quá khứ của double
- doubleness /ˈdəbəlnəs/ Xem double
- doubler /ˈdəbəlɜː/ Máy nhân đôi.
- doubles /ˈdʌbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của double
- doublet /ˈdʌblət/ Áo chẽn đàn ông.
- doubleton /ˈdəbəltən/ Bộ đôi cùng hoa.
- doubloon /dʌˈbluːn/ Đồng đublum.
- doublure /ˈdʌblaʊr/ Miếng lót bìa sách.
- doubly /ˈdəbəli/ Gấp đôi, gấp hai.
- doubted /ˈdaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doubt
- doubter /daʊtə(r)/ Xem doubt
- doubtfully /ˈdɑʊtfəlli/ Nghi ngại, hồ nghi.
- doubtfulness /ˈdɑʊtfəlnəs/ Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.
- doubting /ˈdaʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của doubt.
- doubtless /ˈdɑʊtləs/ Chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa.
- doubts /daʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubt
- douce /ˈduːs/ Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.
- douceurs Số nhiều của douceur
- douche /duːʃ/ Vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen.
- douched Quá khứ và phân từ quá khứ của douche
- douches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của douche
- douching /ˈdaʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của douche.
- dough /dəʊ/ Bột nhào.
- doughface /ˈduːfəs/ Người nhu nhược.
- doughiness /ˈdoʊinəs/ Tính mềm nhão.
- doughtiness /ˈdɑʊtinəs/ ; sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan góc.
- doughty /ˈdɑʊti/ ; dũng cảm, gan dạ; gan góc.
- doughy /ˈdoʊi/ Mềm nhão.
- doulogue Cuộc đối thoại.
- doum /duːm/ Cây cọ đum doum palm).
- dour /ˈdaʊə(r)/ Nghiêm khắc, khắc khổ.
- dourly /ˈdʊrli/ Nghiêm khắc, khắc khổ, khổ hạnh.
- douse /daʊs/ Hạ.
- doused /dˈaʊsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của douse
- douses /dˈaʊsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của douse
- dousing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của douse.
- dovecote /ˈdəvˌkoʊt/ Chuồng bồ câu.
- dovekie /ˈdʌvki/ Chim Alle alle.
- dovelet /ˈdʌvələt/ Bồ câu non; bồ câu ra ràng.
- dovelike /ˈdʌvˌlaɪk/ Như chim câu, ngây thơ hiền dịu.
- doves /dʌvz/ Số nhiều của dove
- dovetail /ˈdəvˌteɪl/ Mộng đuôi én.
- dovetailed /dˈʌvteɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dovetail
- dovetailing /dˈʌvteɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dovetail.
- dovetails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dovetail
- dow /ˈdɑʊ/ Thuyền buồm A-rập.
- dowager /ˈdaʊədʒə(r)/ Quả phụ thừa kế.
- dowdily /ˈdɑʊdili/ Nhếch nhác, luộm thuộm.
- dowdiness /ˈdɑʊdinəs/ Sự ăn mặc nhếch nhác.
- dowdy /ˈdaʊdi/ Tồi tàn.
- dowdyish /ˈdɑʊdˌiɪʃ/ Ăn mặc vụng, ăn mặc không lịch sự, ăn mặc không đúng mốt.
- dowdyism /ˈdaʊˈdɪzɪm/ Sự ăn mặc vụng, sự ăn mặc không lịch sự, sự ăn mặc không đúng mốt.
- dowel /ˈdɑʊəl/ Chốt.
- dowelled /dˈaʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dowel
- dowelling /ˈdaʊəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dowel.
- dowels /dˈaʊəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dowel
- dower /ˈdɑʊər/ Của cải chồng để lại.
- dowered /ˈdɑʊərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dower
- dowering /ˈdɑʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dower.
- dowerless /ˈdaʊə(r)ləs/ Không có của hồi môn.
- dowers /ˈdaʊrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dower
- dowlas /ˈdaʊləz/ Vải trúc bâu.
- downbeat /ˈdaʊnbiːt/ Nhịp đầu của một khổ nhạc.
- downcast /ˈdaʊnkɑːst/ Cúi xuống, nhìn xuống.
- downed Quá khứ và phân từ quá khứ của down
- downer /ˈdaʊnə(r)/ Thuốc giảm đau, thuốc trấn thống.
- downfield /ˈdaʊˌnfiːld/ Ở khu vực sân bóng đang bị tấn công.
- downflow /ˈdaʊnˌfləʊ/ Việc chảy xuống dưới; vật trôi xuống dưới.
- downgrade /ˌdaʊnˈɡreɪd/ Giáng chức, giáng cấp.
- downgraded Quá khứ và phân từ quá khứ của downgrade
- downgrades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của downgrade
- downhaul /ˈdɑʊnˌhɔl/ Dây kéo buồm xuống.
- downhearted /ˌdaʊnˈhɑːtɪd/ Nản lòng, nản chí.
- downing /ˈdaʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của down.
- downland /ˈdɑʊnˌlænd/ Vùng đất thấp.
- downmost /ˈdaʊnməʊst/ Ở thấp nhất, ở dưới cùng.
- downpipe /ˈdaʊnpaɪp/ Bơm để đưa nước mưa từ mái nhà xuống đất.
- downpipes Số nhiều của downpipe
- downright /ˈdaʊnraɪt/ Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
- downrightness /ˈdaʊˈrnaɪtənz/ Tính thẳng thắn.
- downriver /ˌdaʊnˈrɪvə(r)/ Về phía cửa sông.
- downs /daʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của down
- downshift /ˈdaʊnʃɪft/ Lùi số.
- downstate /ˈdaʊˌnsteɪt/ Liên quan tới miền nam của một bang của Hoa Kỳ, tức là xa trung tâm.
- downstater /ˈdaʊˌnsteɪtɜː/ Người ở miền Nam của một bang Hoa Kỳ.
- downstroke /ˈdaʊˌnstroʊk/ Cú đánh giáng xuống.
- downthrow /ˈdaʊntraʊ/ Sự sụt lún.
- downtime /ˈdaʊntaɪm/ Thời gian chết.
- downtrend /ˈdaʊntrend/ Chiều hướng sa sút, xu thế giảm sút.
- downtrodden /ˈdaʊntrɒdn/ Bị chà đạp, bị áp bức, bị đè nén.
- downward /ˈdaʊnwəd/ Xuống, đi xuống, trở xuống.
- downwards /ˈdaʊnwədz/ Xuống, đi xuống, trở xuống.
- downy /ˈdaʊni/ Vùng đồi; giống vùng đồi.
- dowry /ˈdaʊri/ Của hồi môn.
- dowser /daʊzə(r)/ Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ.
- dowsing /dˈaʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drowse.
- doxology /dɒkˈsɒlədʒi/ Bài tụng ca, bài tán ca.
- doxy /ˈdɒksi/ Giáo lý.
- doyenne /dɔɪˈen/ Người kỳ cựu nhất.
- dozed /dˈəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của doze
- dozenth /ˈdəʊzənθ/ Thứ mười hai.
- dozer /ˈdoʊzɜː/ , của bulldozer.
- dozes /dˈəʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doze
- dozy /ˈdəʊzi/ Ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ.
- dphil /ˌdiː ˈfɪl/ Tiến sự triết học.
- dpp /ˌdiː piː ˈpiː/ Viện trưởng Viện công tố.
- draadsitter /ˈdrɑːdˈzɪtət/ Người trung lập.
- drab /dræb/ Nâu xám.
- drabbet /ˈdræbət/ Vải thô, vải mộc.
- drabble /drˈæbəl/ Lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn.
- drably /ˈdræbli/ Buồn tẻ, ảm đạm.
- drabness /dræbnəs/ Sự buồn tẻ, sự ảm đạm.
- dracaena /drəˈsinə/ Giống cây huyết dụ.
- drachm /ˈdræm/ Đồng đram.
- drachma /ˈdrækmə/ Đồng đracma.
- draco /ˈdreɪˌkoʊ/ Thằn lằn bay.
- draconian /drəˈkəʊniən/ Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.
- draconic /drəˈkɑːnɪk/ Hà khắc, khắc nghiệt, tàn bạo.
- drafted /drˈɑːftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của draft