Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 62/63
- purpura /ˈpɜːpjərə/ Ban xuất huyết.
- purpuraceous /ˈpɜːpəəsiːəs/ Có màu đỏ tía.
- purpureal /pɜːˈpjʊərɪəl/ Đổ tía.
- purpuric /ˈpɜːpəɪk/ bệnh ban xuất huyết.
- purr /pɜː(r)/ Tiếng rừ... ừ... ừ....
- purred /peːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purr
- purree /ˈpʊri/ Thuốc màu vàng.
- purrs /pˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purr
- pursang Thuần chủng.
- pursed /pˈɜːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purse
- purser /ˈpɜːsə(r)/ Người phụ trách tài vụ, người quản lý.
- purses /pˈɜːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purse
- pursiness /ˈpəsinəs/ Hơi ngắn; tật dễ thở dốc ra.
- pursing /pˈɜːsɪŋ/ hiện tại phân từ của purse
- purslane /ˈpɜːslən/ Cây rau sam.
- pursuable /ˈpʊrsuːəbəl/ Có thể bị đuổi theo.
- pursuance /pəˈsjuːəns/ Sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng.
- pursuant /pəˈsjuːənt/ Theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi.
- pursued Quá khứ và phân từ quá khứ của pursue
- pursuers Số nhiều của pursuer
- pursues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pursue
- pursuivant /ˈpɜːsɪvənt/ Người đi theo, người tuỳ hứng.
- pursy /ˈpəsi/ Ngắn hơi, dễ thở dốc ra.
- purtenance /ˈpɜːtnənts/ Bộ lòng.
- purulence /ˈpjʊrələnts/ Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.
- purulency /ˈpjʊrələnsi/ Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.
- purulent /ˈpjʊərələnt/ Có mủ, chảy mủ; như mủ.
- purulently /ˈpjʊərələntli/ Xem purulent
- purvey /pəˈveɪ/ Cung cấp.
- purveyance /pɜːˈveɪʒən/ Sự cung cấp lương thực; lương thực cung cấp.
- purveyor /pəˈveɪə(r)/ Nhà thầu cung cấp lương thực.
- purveyors Số nhiều của purveyor
- purview /ˈpɜːvjuː/ Những điều khoản có tính chất nội dung.
- pus /pʌs/ Mủ.
- pushed /pʊʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của push
- pushes /pˈʊʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của push
- pushful /fəl/ Tháo vát; giàu sáng kiến.
- pushily /ˈpʊʃili/ Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.
- pushiness /ˈpʊʃinəs/ Tính huênh hoang, sự tự đề cao, sự tự khẳng định.
- pushingly /ˈpʊʃɪŋli/ Xem pushing
- pushkinology /pəʃˌkɪˈnɑːlədʒi/ Pushkin học.
- pushover /ˈpʊʃəʊvə(r)/ Việc dễ làm, việc ngon xơi, cái làm được dễ dàng.
- pusillanimity /ˌpjuːsələˈnɪməti/ Sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn.
- pusillanimous /ˌpjuːsɪˈlænɪməs/ Nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn.
- pusillanimously /ˌpjuːzələnəməsliːəz/ Nhát gan, rụt rè; nhu nhược, yếu hèn.
- puss /pʊs/ Con mèo.
- pussy /ˈpʊsi/ Có mủ.
- pussyfoot /ˈpʊsifʊt/ , người đi len lén.
- pussyfooted /ˈpʊsiˈfʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pussyfoot
- pussyfooter /ˈpʊsiˌfʊtɜː/ Xem pussyfoot
- pussyfooting /pˈʊsɪfˌʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pussyfoot.
- pussyfoots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pussyfoot
- pustalate Mọc thành mụn mủ, ung mủ.
- pustulant /ˈpəstʃələnt/ Chất làm mọc mụn mủ.
- pustular /ˈpətʃjəlɜː/ Mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ.
- pustulate /ˈpʌstʃəˌleɪt/ Mọc đầy mụn mủ[, pʌstjuleit].
- pustulation /ˌpəstʃəˈleɪʃən/ Sự mọc mụn mủ, sự thành mụn mủ.
- pustule /ˈpʌstjuːl/ Mụn mủ.
- pustulous /ˈpʌstələs/ Mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ.
- putage /ˈpjuːtɪdʒ/ Sự mãi dâm.
- putamen /pjuːˈteɪmən/ Hạch.
- putamina /puːtɑːˈmiːnə/ Hạch.
- putaminous Xem putamen
- putative /ˈpjuːtətɪv/ Giả định là, được cho là, được coi là.
- putatively /ˈpjuːtətɪvli/ Xem putative
- putinism /ˈpjuːtəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa Putin.
- putlog /ˈpʊtˌlɔɡ/ Gióng ngang.
- putredinous /puːˈtrediːənəs/ Hủ bại.
- putrefacient /ˌpjutrəˈfeɪʃənt/ Thối rửa; thối nát.
- putrefactive /ˈpjuːtrəˈfæktɪv/ Làm thối rữa; thối rữa.
- putrefied /pjˈuːtrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của putrefy
- putrefies /pjˈuːtrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của putrefy
- putrefy /ˈpjuːtrɪfaɪ/ Thối rữa.
- putrefying /pjˈuːtrɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của putrefy.
- putrescent /sənt/ Đang thối rữa.
- putrescible /pjuːˈtrɛsɪb(ə)l/ Có thể bị thối rữa.
- putrid /ˈpjuːtrɪd/ Thối, thối rữa.
- putridity /ˈpjuːtrədəti/ Putridness.
- putridly /ˈpjuːtrədli/ Xem putrid
- putridness /ˈpjuːtrɪdnəs/ Sự thối, sự thối rữa; tình trạng thối rữa.
- putrification /ˌpjuːtrəfəˈkeɪʃən/ Xem putrify
- putrify /ˈpjuːtrəˌfaɪ/ Xem putrefy
- puts /pʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của put
- putschist /ˈpʊtʃɪst/ Xem putsch
- putt /pʌt/ Cú đánh nhẹ vào lỗ đánh gôn.
- putted /pˈʌtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của putt
- puttee /ˌpəˈti/ Xà cạp.
- puttered /ˈpʌtə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của putter
- putterer /ˈpʊtɜːɜː/ Xem putter
- putterers Số nhiều của putterer
- puttering /pˈʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của putter.
- putters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của putter
- puttie /ˈpʌti/ Xà cạp.
- puttied Quá khứ và phân từ quá khứ của putty
- putties Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của putty
- putting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của put.
- putty /ˈpəti/ Bột đánh bóng jewellers' putty).
- puttying /ˈpətiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của putty.
- putunghua Tiếng Phổ thông.
- puy /pwiː/ Nón núi lửa đã tắt.
- puzzled /ˈpʌzld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzle
- puzzledom /ˈpʌzəlˌdeɪm/ Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.
- puzzlement /ˈpʌzlmənt/ Tình trạng bối rối, tình trạng khó xử.
- puzzler /ˈpʌzlə(r)/ Người làm bối rối.
- puzzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puzzle
- puzzling /ˈpʌzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của puzzle.
- puzzolan /ˈpuːtˌsɔːlən/ Puzolan; xi măng puzolan.
- pvc /ˌpiː viː ˈsiː/ của polyvinyl chloride nhựa PVC.
- pvt /ˈpevæŋˈkeɪtʃ/ của Private lính trơn, binh nhì.
- pw /ˈpwiː/ .
- pwr /ˈpɔːr/ Lò phản ứng nước chịu áp lực.
- px /ˌpiː ˈeks/
- pyaemia /ˌpaɪəˈmiːə/ Chứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết.
- pyaemic /ˌpaɪəˈmeki/ Nhiễm mủ huyết.
- pycnial /ˈpɪkniːəl/ Thuộc phấn; túi bào tử phấn.
- pycnic /ˈpɪknɪk/ Cổ to chân ngắn.
- pycnid /ˈpɪknəd/ Túi bào tử phấn.
- pycnidia /ˌpɪnˈtʃiːdiːə/ Số nhiều.
- pycnidial /ˌpɪnˈtʃɪdiːəl/ Thuộc pycnid.
- pycnidium /pɪkˈnɪdiəm/ Túi bào tử phấn.
- pycnomater Tỷ trọng kế.
- pycnostyle /ˈpɪknəʊstˌlaɪ/ Hàng cột sít nhau.
- pycnotic /ˌpɪkənˈtætɪk/ Thoái hoá tế bào.
- pycnoxylic /ˌpɪkˈnɑːklɪsɪk/ Thuộc gỗ cứng, thuộc gỗ chắc.
- pyebald /ˈpaɪˌbɔːld/ Xem piebald
- pyedog Chó hoang.
- pyelitis /pɑɪəlɑɪtəs/ Viêm bể thận.
- pyelogram /ˈpaɪlrəɡəm/ Ảnh chụp tia X quang bể thận.
- pyelographic /ˌpaɪləɪˈɡɑːfɪk/ Xem pyelography
- pyelography Phép chụp tia X bế thận.
- pyemia /pɑɪˈimiə/ Chứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết.
- pyemic /ˈpaɪmɪk/ Nhiễm mủ huyết.
- pygal /ˈpaɪɡəl/ Thuộc đốt hậu môn, thuộc mảnh cuối bụng.
- pygidium /pɑɪˈdʒɪdiəm/ Đốt hậu môn; mảnh cuối bụng.
- pygmaean /ˈpɪɡˌmiːn/ Lùn tịt.
- pygmean /ˈpɪɡmiːn/ Lùn tịt.
- pygmyism /ˈpɪɡməˌsɪzəm/ Điều kiện bị lùn.
- pygophore /ˌpaɪˈɡɑːrf/ Cuống sinh dục.
- pygostyle /ˈpaɪɡəstaɪl/ Xương bánh lái, xương lưỡi cày.
- pyknic /ˈpɪknɪk/ Có cổ to bụng to chân ngắn.
- pylon /ˈpaɪlən/ Cửa tháp, tháp môn.
- pylorectomy /paɪˈlɔːrətsti/ Thuật cắt môn vị.
- pyloric /pɑɪˈlɔrɪk/ môn vị.
- pylorrhea Viêm lợi chảy mủ; nha chu viêm.
- pylorrhoea Viêm lợi chảy mủ; nha chu viêm.
- pylorus /ˈpaɪlɜːəs/ Môn vị.
- pyoderma /ˌpɑɪəˈdɜːmə/ Viêm mủ da.
- pyodermic /ˌpaɪəˈderɪkm/ Thuộc viêm mủ da.
- pyogenesis /ˌpaɪəʊˈdʒenəsəs/ Sự sinh mủ.
- pyogenic /ˌpaɪəˈdʒenɪk/ Sinh mủ.