Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 61/63
- punctures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puncture
- puncturing /pˈʌŋktʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của puncture.
- pundits Số nhiều của pundit
- pungency /ˈpʌndʒənsi/ Vị hăng; vị cay.
- pungent /ˈpʌndʒənt/ Hăng; cay.
- punica Cây lựu.
- punicaceae Số nhiều.
- puniceous /ˈpʌnɪswes/ Đỏ tía.
- punily /ˈpjuːnili/ Xem puny
- puniness /ˈpjuːninəs/ Xem puny
- punishability /ˌpjuːnəʃəˈbɪlɪti/ Tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị; tình trạng có thể bị trừng…
- punishable /ˈpʌnɪʃəbl/ Có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị.
- punished /ˈpʌnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của punish
- punisher /ˈpənɪʃɜː/ Xem punish
- punishes /pˈʌnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của punish
- punishing /ˈpʌnɪʃɪŋ/ hiện tại phân từ của punish
- punishingly /pˈʌnɪʃɪŋli/ Kiệt sức.
- punishments Số nhiều của punishment
- punitive /ˈpjuːnətɪv/ Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
- punitively /ˈpjuːnətɪvli/ Nhằm trừng trị, nhằm trừng phạt.
- punitiveness /ˈpjuːnətɪvnəs/ Xem punitive
- punitory /ˈpjunɪtɔri/ Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
- punjabi /pʊnˈdʒɑːbi/ Người dân Punjab.
- punka /ˈpʌŋkə/ Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.
- punkah /ˈpʌŋkə/ Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.
- punker /ˈpəŋkɜː/ Xem punk
- punned /pʌnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pun
- punner /ˈpʌnə/ Cái đầm.
- punnet /ˈpʌnɪt/ Giỏ.
- punnets Số nhiều của punnet
- punning /ˈpʌnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pun.
- punningly /ˈpʌnɪŋli/ Xem pun
- puns /pʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pun
- punster /ˈpʌnstə(r)/ Người hay chơi chữ.
- punt /pʌnt/ Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng.
- puntation Sự chấm đốm; trạng thái chấm đốm; chấm đốm.
- punted /pˈʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của punt
- punter /ˈpʌntə(r)/ Nhà con punt).
- punting /ˈpʌntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của punt.
- punts /pʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của punt
- puny /ˈpjuːni/ Nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối.
- pup /pʌp/ Chó con.
- pupa /ˈpjuːpə/ Con nhộng.
- pupae /pjˈuːpiː/ Con nhộng.
- pupal /ˈpjuːpəl/ con nhộng.
- pupate /pjuːˈpeɪt/ Thành nhộng.
- pupated Quá khứ và phân từ quá khứ của pupate
- pupates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pupate
- pupating /pjˈuːpeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pupate.
- pupation /ˌpjuːˈpeɪʃən/ Sự thành nhộng.
- pupiform /ˈpʌpɪˌfɔːrm/ Dạng nhộng.
- pupilage /ˈpjuːpɪlɪdʒ/ Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
- pupilarity Thời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
- pupilary /ˈpjuːpəˌleri/ Học sinh.
- pupilise Dạy, kèm.
- pupilize Dạy, kèm.
- pupillage /ˈpjuːpɪlɪdʒ/ Thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
- pupillarity /pjpɪˈplærɪti/ Thời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
- pupillary /ˈpjuːpəˌleri/ Học sinh.
- pupillise Dạy, kèm.
- pupilometer /ˌpjuːpəˈlɑːmətə/ Dụng cụ đo đồng tử.
- pupils /pjuːpəlz/ Số nhiều của pupil
- pupilship /ˈpjuːpəlˌʃɪp/ Tư cách học sinh, thâu nhận học sinh.
- pupiparous /ˌpuːpəˈpɔːrəs/ Đẻ ấu trùng.
- pupivorous /ˈpʌpəˌvɔːrz/ Ăn nhộng.
- pupoid /ˈpuːˌpɔɪd/ Dạng nhộng.
- pupped /pˈʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pup
- puppeteer /ˌpʌpɪˈtɪə(r)/ Những người làm con rối.
- puppetoon Phim búp bê.
- puppetry /ˈpʌpɪtri/ Trò múa rối.
- puppets Số nhiều của puppet
- pupping /pˈʌpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pup.
- puppyboys /ˈpʌpbɔɪz/ Số nhiều của puppyboy
- puppygirls /ˈpʌpiːˌɡrɪlz/ Số nhiều của puppygirl
- puppyish /ˈpəpˌiɪʃ/ Chó con; như chó con.
- puppyism /ˈpʌpiːəzəm/ Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.
- pups /pʌps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pup
- purana /pʊˈrɑːnə/ Chuyện cổ tích ấn độ.
- puranic /ˈpjʊrənɪk/ Thuộc purana.
- purblind /ˈpɜːˌblɑɪnd/ Mắt mờ, mù dở.
- purblindly /ˈpɜːˌblɑɪndli/ Xem purblind
- purblindness /ˈpɜːˌblɑɪndnəs/ Tình trạng mù dở.
- purchasability /pətʃəsəˈbɪlɪti/ Xem purchasable
- purchasable /ˈpɜːtʃsəbəl/ Có thể mua được, có thể tậu được; đáng mua, đáng tạo.
- purchased Quá khứ và phân từ quá khứ của purchase
- purchases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purchase
- purdah /ˈpɜːdə/ Màn che cung cấm.
- purebred /ˈpjʊˈrbred/ Không lai, thuần chủng.
- puree /ˈpjʊəreɪ/ Xem purée
- pureed /pjˈɔːreɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của puree
- pureeing /pjˈɔːreɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của puree.
- purees /pjˈɔːreɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của puree
- purely /ˈpjʊrli/ Hoàn toàn, chỉ là.
- pureness /ˈpjʊrnəs/ Sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết.
- purfle /ˈpɜːfəl/ Đường viền, đường giua.
- purgas Số nhiều của purga
- purgative /ˈpɜːɡətɪv/ Để tẩy; làm tẩy, làm xổ.
- purgatorial /ˌpɜːɡəˈtɔriəl/ Để chuộc tội, để ăn năn hối lỗi.
- purgatory /ˈpɜːɡətri/ Làm sạch, làm trong, làm trong sạch.
- purged /pˈɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purge
- purger /ˈpɜːdʒɜː/ Xem purge
- purges /pˈɜːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purge
- purifications Số nhiều của purification
- purificatory /pjʊrˈɪfɪkəˌtɔri/ Làm sạch, làm trong sạch; tẩy uế.
- purified /ˈpjɔːrɪfaɪɪŋ/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purify
- purifier /ˈpjʊərɪfaɪə(r)/ Người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọ…
- purifies /pjˈʊrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purify
- purify /ˈpjʊərɪfaɪ/ Làm sạch, lọc trong, tinh chế.
- purifying /pjˈʊrɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của purify.
- purism /ˈpjʊərɪzəm/ Chủ nghĩa thuần tuý.
- purist /ˈpjʊərɪst/ Người theo chủ nghĩa thuần tuý.
- puristic /ˈpjʊrɪstɪk/ Thuần tuý chủ nghĩa.
- puristical /ˈpjʊrəˌsteɪkəl/ Thuần tuý chủ nghĩa.
- puristically /ˈpjʊrəˌsteɪkəlli/ Xem purist
- puritan /ˈpjʊərɪtən/ người theo Thanh giáo.
- puritanic /ˌpjʊrəˈtænɪk/ Đạo đức chủ nghĩa.
- puritanical /ˌpjʊərɪˈtænɪkl/ Đạo đức chủ nghĩa.
- puritanically /ˌpjʊrəˈtænɪkəlli/ Khắc khe.
- puritanicalness /ˌpjʊərɪˈtænɪklnəs/ Xem puritanical
- puritanism /ˈpjʊərɪtənɪzəm/ Thanh giáo.
- purl /pɜːl/ Tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm.
- purled /pɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purl
- purler /ˈpɜːlə/ Cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.
- purlieu /ˈpɜːlˌjuː/ Rìa rừng, mép rừng.
- purlin /ˈpɜːlən/ Đòn tay/xà gồ
- purling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của purl.
- purloin /pɜːˈlɔɪn/ Ăn cắp, xoáy, ăn trộm.
- purloined /pɜːrˈlɔɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của purloin
- purloiner /ˌpɜːˈlɔɪnɜː/ Kẻ cắp, kẻ trộm.
- purloining /pˈɜːlɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của purloin.
- purloins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purloin
- purls /pɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của purl
- purparty /pəˈpɑːrti/ Phần được phân phối.
- purplish /ˈpɜːpəlɪʃ/ Hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía.
- purply /ˈpɜːpəli/ Hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía.
- purpoint /pəˈpɔɪnt/ Áo chẽn XIV - XV).
- purport /pəˈpɔːt/ Nội dung, ý nghĩa.
- purported /pəˈpɔːtɪd/ Có ý định, có tham vọng, có yêu cầu.
- purportedly /ˌpɜːˈpɔrtədli/ Công khai, không che giấu.
- purposeful /ˈpɜːpəsfl/ Có mục đích, có ý định.
- purposefully /ˈpɜːpəsfəli/ Cố ý, cấu tạo để
- purposefulness /ˈpɜːpəsflnəs/ Sự có mục đích, sự có ý định.
- purposeless /ˈpɜːpəsləs/ Không có mục đích, vô ích.
- purposelessly /ˈpɜːpəsliːz/ Không có mục đích, không có ý định.
- purposelessness /ˈpɜːpəsləsnəs/ Sự không có mục đích, sự vô ích.
- purposely /ˈpɜːpəsli/ Chủ định, chủ tâm.
- purposive /ˈpɜːpəsɪv/ Để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định.
- purposively /ˈpɜːpəsɪvli/ Xem purposive
- purposiveness /ˈpɜːpəsɪvnəs/ Xem purposive
- purpresture /ˈpɜːprətʃə/ Sự xâm chiếm tài sản.