Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 72/72
- synonymist /səˈnɑːnəmɪst/ Người nghiên cứu từ đồng nghĩa.
- synonymity /ˈsɪnəˌnɪməti/ Tính đồng nghĩa.
- synonymize /sɪˈnɑːnəˌmaɪz/ Tạo từ đồng nghĩa cho.
- synonymous /sɪˈnɒnɪməs/ Đồng nghĩa.
- synonymously /səˈnɑːnəməsliː/ Xem synonymous
- synonyms /sˈɪnənˌɪmz/ Số nhiều của synonym
- synopses /ˈsɪnəpsɪz/ Bảng tóm tắt, bảng toát yếu.
- synoptic /sɪˈnɒptɪk/ Khái quát, tóm tắt.
- synoptical /sɪˈnɑːptɪkəl/ Khái quát, tóm tắt.
- synoptically /səˈnɑːptɪkəlli/ Xem synoptical
- synoptist /ˈsɪnəpəst/ Khái quát, tóm tắt.
- synovia /səˈnoʊviə/ Hoạt dịch.
- synovial /saɪˈnəʊviəl/ hoạt dịch.
- synovitis /ˌsɑɪnəˈvɑɪtəs/ Viêm màng hoạt dịch.
- syntactic /sɪnˈtæktɪk/ cú pháp.
- syntactical /sɪnˈtaktɪkl/ Tính chất cú pháp.
- syntactically /sɪnˈtæktɪkəlli/ cú pháp.
- syntactics /sɪˈntæktɪs/ Cú pháp học.
- syntagm /ˈsɪnˌtæm/ Ngữ đoạn.
- syntheses /ˈsɪnθəˌsis/ Sự tổng hợp.
- synthesise /ˈsɪnθəsaɪz/ Tổng hợp.
- synthesised Quá khứ và phân từ quá khứ của synthesise
- synthesisers Số nhiều của synthesiser
- synthesises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của synthesise
- synthesising /sˈɪnθəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của synthesise.
- synthesist /ˈsɪnθɪsɪst/ Nhà tổng hợp hoá học.
- synthesize /ˈsɪntθəˌsɑɪz/ Tổng hợp.
- synthesized Quá khứ và phân từ quá khứ của synthesize
- synthesizers Số nhiều của synthesizer
- synthesizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của synthesize
- synthesizing /ˈsɪnθəˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của synthesize.
- synthetical /ˌsɪnθəˈtɪkət/ Tổng hợp.
- synthetise /ˈsɪnθətaɪz/ Tổng hợp.
- synthetist /ˈsɪnθətɪst/ Nhà tổng hợp hoá học.
- synthetize /ˈsɪnθətaɪz/ Tổng hợp.
- syntonise /ˈsɪntənaɪz/ Dạng thay thế của syntonize.
- syntonised /sɪnˈtəʊnɪst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của syntonise
- syntonises /sɪnˈtəʊnɪsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của syntonise
- syntonising /sɪnˈtəʊnɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syntonise
- syntonization /ˌsɪntəsənəˈzeɪʃən/ Sự điều hưởng.
- syntonize /ˈsɪntənaɪz/ Điều hưởng.
- syntony /ˈsɪntəʊni/ Sự điều hưởng.
- syphilitic /ˌsɪfɪˈlɪtɪk/ bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai.
- syphilize /ˈsɪfɪlaɪz/ Truyền bệnh giang mai.
- syphiloid /ˈsɪfɪˌlɔɪd/ Dạng giang mai.
- syphilologist /ˈsɪfɪˌləʊdʒɪst/ Người nghiên cứu bệnh giang mai.
- syphilology /sɪfɪˈlɑːdʒəli/ Khoa nghiên cứu bệnh giang mai.
- syphilous /ˈsɪfələs/ bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai.
- syphon /ˈsaɪfən/ Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.
- syphoned /sˈaɪfɒnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của syphon
- syphoning /ˈsaɪfənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syphon.
- syphons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syphon
- syren /ˈsɪrən/ Tiên chim.
- syriac /ˈsɪriˌæk/ Tiếng Xy-ri cổ.
- syrian /ˈsɪriən/ Xy-ri.
- syringa /səˈrɪŋɡə/ Cây hoa đình seringa).
- syringeal /ˈsɪrɪˌŋeɪl/ minh quản.
- syringed Quá khứ và phân từ quá khứ của syringe
- syringes /sɪˈrɪn(d)ʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syringe
- syringing /sɪrˈɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syringe.
- syringomyelia /səˌrɪŋɡoʊmɑɪˈiliə/ Bệnh rỗng tủy sốn.
- syringomyelic /ˌsɪrɪndʒəˈmɪlɪkəs/ Rỗng tủy sống.
- syringotomy /ˌsɪrɪˈnɑːtəmi/ Thủ thuật mở đường rò.
- syrinx /ˈsɪrɪŋks/ Cái khèn.
- sysop /ˈsɪsˌɑːp/ Từ tắt của SYStem OPerator.
- systaltic /sɪsˈtɔltɪk/ Co bóp.
- systematical /ˌsɪstəˈmætɪkəl/ Có hệ thống.
- systematics /ˌsɪstəˈmætɪks/ Phân loại học.
- systematise /ˈsɪstəmətaɪz/ Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
- systematised Quá khứ và phân từ quá khứ của systematise
- systematises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của systematise
- systematising /ˈsɪstəmətsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của systematise.
- systematism /ˈsɪstəməˌtɪzəm/ Sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá.
- systematist /ˈsɪstəmətɪst/ Người làm việc theo phương pháp khoa học.
- systematization /ˌsɪstəmətaɪˈzeɪʃn/ Sự hệ thống hoá.
- systematize /ˈsɪstəməˌtɑɪz/ Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
- systematized Quá khứ và phân từ quá khứ của systematize
- systematizer /ˈsɪstəməˌtɑɪzɜː/ Người hệ thống hoá.
- systematizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của systematize
- systematizing /ˈsɪstəməˌtiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của systematize.
- systematology /ˌsɪstəməˈtɑːlədʒi/ Thuyết vũ trụ được tổ chức thành hệ thống.
- systemic /sɪˈstemɪk/ cơ thể nói chung.
- systemization /ˌsɪstəməˈzeɪʃən/ Sự hệ thống hoá.
- systemize /ˈsɪstəˌmɑɪz/ Hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống.
- systemless /ˈsɪstəmləs/ Không có hệ thống.
- systole /ˈsɪstəli/ Tâm thu.
- systolic /ˌsɪsˈtɒlɪk/ tâm thu.
- systyle /ˈsɪstaɪl/ Có hàng cột gần nhau.
- systylous /ˈsɪstələs/ Hợp vòi.
- syzygy /ˈsɪzədʒi/ Ngày sóc vọng.
- szczecin /ˈʃtʃɛtʃɪn/ Đô thị cực Tây Ba Lan.