Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 68/72
- suretyship /ˈʃʊrətiˌʃɪp/ Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo…
- surf /sɜːf/ Sóng nhào.
- surfaced /sˈɜːfɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surface
- surfaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surface
- surfactant /sɜːˈfæktənt/ Có hoạt tính bề mặt.
- surfboard /ˈsɜːfbɔːd/ Ván lướt sóng.
- surfed /sˈɜːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surf
- surfeit /ˈsɜːfɪt/ Số lượng quá nhiều.
- surfeited /sˈɜːfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surfeit
- surfeiting /ˈsɜːfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surfeit.
- surfeits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surfeit
- surficial /ˌsɜːˈfɪʃəl/ Thuộc bề mặt; trên mặt đất.
- surfie /ˈsɜːfi/ Người mê lướt sóng.
- surfs /sˈɜːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surf
- surfy /ˈsɜːfi/ Có nhiều bọt.
- surged /sˈɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surge
- surgeries /sˈɜːdʒəriz/ Số nhiều của surgery
- surges /sˈɜːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surge
- surgically /ˈsɜːdʒɪkəlli/ Phẫu thuật; mổ.
- surging /sˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surge.
- suricate /ˈsɜːɪkət/ Cầy bốn ngón.
- surjection /ˌsɜːˈdʒɛkʃən/ Toàn ánh.
- surliness /ˈsɜːlinəs/ Vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng.
- surlity Xem surly
- surloin /ˈsɜːlɔɪn/ sirloin.
- surmaster /səˈmæstə/ Phụ giáo.
- surmised Quá khứ và phân từ quá khứ của surmise
- surmises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surmise
- surmising /səmˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surmise.
- surmount /səˈmaʊnt/ Khắc phục, vượt qua.
- surmountable /sɜːˈmɑʊntəbəl/ Có thể khắc phục được, có thể vượt qua được.
- surmounted /sɜːˈmɑʊntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surmount
- surmounts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surmount
- surmullet /ˌsərˈmələt/ Cá phèn red mullet).
- surnamed /ˈsɜːˌneɪmd/ Họ là.
- surpassable /sɜːˈpæsəbəl/ Có thể vượt qua; thắng.
- surpassed /səpˈɑːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surpass
- surpasses /səpˈɑːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surpass
- surpassingly /sɜːˈpæsinli/ Xem surpassing
- surpassingness /sɜːˈpæsinnəs/ Tính siêu việt, vô song.
- surplice /ˈsɜːpləs/ Áo tế, áo thụng.
- surpliced /ˈsɜːplɪkt/ Mặc áo tế, mặc áo thụng.
- surplusage /ˈsɜːpləsɪdʒ/ Dự dư thừa.
- surprint /ˈsɜːˌprɪnt/ In đè lên.
- surprisal /sərˈprɑɪzəl/ Sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên.
- surprised /səˈpraɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surprise
- surprisedly /səˈpraɪzdli/ Ngạc nhiên.
- surprises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surprise
- surprisingness /səˈpraɪzɪŋnəs/ Sự làm ngạc nhiên; bất ngờ.
- surra /ˈsʊrə/ Bệnh xura.
- surreal /səˈriːəl/ Không giống thực tế.
- surrealist /səˈriːəlɪst/ Siêu hiện thực.
- surrealistic /səˌriːəˈlɪstɪk/ Chủ nghĩa siêu thực; siêu thực.
- surrealistically /sɜːəˈlesɪtɪkliː/ Siêu thực tế; siêu thực.
- surrealistist Siêu thực.
- surrebut /ˈsɔːrəbət/ Đập lại.
- surrebutter /ˌsɜːrɪˈbətɜː/ Lời đập lại.
- surrejoin /səˈɔɪdʒən/ Đập lại.
- surrejoinder /sɜːˈɔɪdʒdɜːn/ Lời đập lại.
- surrendered /sərˈɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surrender
- surrenders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surrender
- surreptitiously /ˌsɜːəpˈtɪʃəsli/ Lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối.
- surreptitiousness /ˌsʌrəpˈtɪʃəsnəs/ Sự kín đáo; bí mật; lén lút.
- surrey /ˈsɜːi/ Xe ngựa hai chỗ ngồi.
- surrogate /ˈsʌrəɡət/ Người, vật thay thế
- surrogateship /ˈsɜːəɡəˌsaɪtɪŋ/ Chức đại diện giám mục.
- surrounded /səˈraʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surround
- surrounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surround
- surtax /ˈsɜːtæks/ Thuế phụ.
- surtaxed /ˈsɜːtækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của surtax
- surtaxes /ˈsɜːrˌtæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surtax
- surtaxing /ˈsɜːtæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surtax.
- surtout /ˌsɜːˈtuː/ Áo choàng dài.
- surveyor /səˈveɪə(r)/ Viên thanh tra, người kiểm sát.
- surveyorship /səˈvaɪrwɪs/ Chức thanh tra.
- survived Quá khứ và phân từ quá khứ của survive
- survives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của survive
- survivorship /sɜːˈvaɪvɜːzɪp/ Tình trạng là người sống sót.
- sus /sʌs/ Sự tình nghi; người bị tình ngờ.
- susceptance /səˈspetsənts/ Điện nạp.
- susceptibleness /səˈsɛptəbəlnəs/ Xem susceptibility
- susceptibly /səˈspetbɪkli/ Xem susceptible
- susceptive /səˈspestɪv/ Nhận cảm; nhạy cảm.
- susceptivity /səˈspestɪtɪvi/ Khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm.
- sushis /ˈsuːʃiːz/ Số nhiều của sushi
- susi Vải sọc.
- suspected /səsˈpɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suspect
- suspecter /səˈspektə/ Người ngờ vực.
- suspecting /səspˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suspect.
- suspects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suspect
- suspended /səˈspɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suspend
- suspender /səˈspendə(r)/ Cái móc treo.
- suspending /səspˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suspend.
- suspends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suspend
- suspensibility /səˌspensəˈbɪʃəntli/ Sự có thể treo được.
- suspensible /səsˈpɛnsɪbəl/ Có thể treo được.
- suspensive /səˈspɛntsɪv/ Tạm thời; tạm đình.
- suspensively /səˈspɛntsɪvli/ Xem suspensive
- suspensoid /səˈspensəd/ Dạng treo; lơ lửng; huyền phù.
- suspensor /səˈspɛntsɜː/ Dây treo.
- suspensory /səˈspɛntsəri/ Treo.
- suspicional /səˈspɪʃənəl/ Thuộc nghi ngờ; ngờ vực.
- suspicions /səˈspɪʃənz/ Số nhiều của suspicion
- suspiciously /səˈspɪʃəsli/ Có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ.
- suspiciousness /səˈspɪʃəsnəs/ Tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính ám muội, tính mập mờ.
- suspiration /ˌsəspəˈreɪʃən/ Sự thở dài.
- suspire /səˈspɑɪr/ Thở dài.
- suss /sʌs/ Sự tình nghi; người bị tình ngờ.
- sussed /sʌst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suss
- susses /sˈʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suss
- sussing /sˈʌsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suss.
- sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ Tính bền vững, sự phát triển bền vững.
- sustainer /səˈsteɪnɜː/ Nạng chống; thanh chống.
- sustainment /səˈsteɪnmənt/ Sự chống đỡ.
- sustains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sustain
- sustenance /ˈsʌstənəns/ Chất bổ, thức ăn.
- sustentacular /ˌsʌstəˈnæktəkəl/ Đỡ.
- sustentaculum /ˌsʌstɛnˈtakjʊləm/ Mô đỡ; thể đỡ.
- sustentation /ˌsəstəˈnteɪʃən/ Sự nuôi sống.
- susu /ˈsuːˌsuː/ Người xuxu.
- susurration /ˌsuːsəˈreɪʃən/ Tiếng rì rầm, tiếng xào xạc.
- sutler /ˈsətlɜː/ Người bán hàng căng tin.
- suttee /ˈsʌˈtiː/ Người đàn bà tự thiêu chết theo chồng.
- sutteeism /ˈsʌtiːəsəmz/ Tục tự thiêu chết theo chồng.
- sutural /ˈsuːtʃɜːəl/ đường nối, đường ráp, đường khớp.
- suturation /ˌsuːtʃəˈeɪʃən/ Sự khâu vết thương, sự khâu vết mổ.
- sutured /ˈsuːtʃɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suture
- sutures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suture
- suturing /sˈuːtʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suture.
- suv /ˌes juː ˈviː/ Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh …
- suzerain /ˈsuːzərən/ Tôn chủ, bá chủ.
- suzerainty /ˌsuːzɜːˈeɪʃənt/ Quyền tôn chủ, quyền bá chủ.
- sv /ˈsvef/ Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn.
- svarabhakti /ˌsvʌrəˈbʌkti/ Sự chêm một nguyên âm giữa hay với một phụ âm : thí dụ film đọc thành…
- svedberg /ˈsvɛdˌbɜːɡ/ Xvetbéc.
- svedbergs Số nhiều của svedberg
- svelte /svelt/ Mảnh khảnh, mảnh dẻ.
- sveltely /ˈsvɛltli/ Xem svelte
- svelteness /ˈsvɛltnəs/ Sự mảnh dẻ; thanh mảnh.
- sw /ˈswʌz/ Sóng ngắn.
- swab /swɒb/ Giẻ lau sàn.
- swabbed /swˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swab
- swabber /ˈswɑːbɜː/ Người vụng về, người hậu đậu.
- swabbing /swˈɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swab.
- swabs /swˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swab
- swaddle /ˈswɒdl/ Bọc bằng tã, quần bằng tã.
- swaddled Quá khứ và phân từ quá khứ của swaddle
- swaddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swaddle
- swaddling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swaddle.
- swadesha Cuộc vận động độc lập của ấn Độ.