Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 71/72
- symmetrically /səˈmɛtrɪkəlli/ Đối xứng.
- symmetrise /sɪˈmetraɪz/ Làm đối xứng.
- symmetrization /ˌsɪmətrəzəˈteɪʃən/ Sự làm đối xứng.
- symmetrize /ˈsɪməˌtrɑɪz/ Làm đối xứng.
- symmetrophobia /ˌsɪmətrəˈfeɪˌbɔɪə/ Sự ghét cân đối.
- sympatalous Cánh hợp.
- sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ Thông cảm; đồng tình.
- sympathetical /ˌsɪmpəˈθetɪkəl/ Xem sympathetic
- sympathetically /ˌsɪmpəˈθɛtɪkəlli/ Xem sympathetic
- sympathies /ˈsɪmpəθiz/ Số nhiều của sympathy
- sympathise /ˈsɪmpəθaɪz/ Có thiện cảm, tỏ cảm tình.
- sympathised Quá khứ và phân từ quá khứ của sympathise
- sympathises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sympathise
- sympathize /ˈsɪmpəˌθɑɪz/ Có thiện cảm, tỏ cảm tình.
- sympathized Quá khứ và phân từ quá khứ của sympathize
- sympathizer /ˈsɪmpəˌθɑɪzɜː/ Người có cảm tình.
- sympathizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sympathize
- sympatholytic /ˌsɪmpəθoʊˈlɪtɪk/ Kiềm thần kinh giao cảm.
- sympathomimetic /ˌsɪmpəθəməˈtɪfɪt/ Kích thích thần kinh giao cảm.
- sympatric /sɪmˈpætrɪk/ Cùng khu vực phân bố.
- sympatrically /sɪmˈpætrɪkəlli/ Xem sympatric
- sympetalous /ˌsɪmˈpɛtələs/ Có cánh tràng liền; có cánh tràng hợp.
- symphonic /sɪmˈfɒnɪk/ Giao hưởng.
- symphonically /sɪmˈfɑːnɪkəlli/ Xem symphonic
- symphonies /sˈɪmfənˌɪz/ Số nhiều của symphony
- symphonious /sɪmˈfoʊniəs/ Hoà âm.
- symphoniously /sɪmˈfoʊniəsli/ Xem symphonious
- symphonist /ˈsɪmfənɪst/ Người sáng tác nhạc giao hưởng.
- symphorophilia /sɪmpɔːrˈfjuːəliːə/ Chứng lệch lạc tình dục liên quan đến việc hưng phấn khi dàn dựng và …
- symphyseal /ˌsɪmfəˈsiəl/ Cách viết khác : symphysial.
- symphysis /ˈsɪmfəsəs/ Sự dính màng.
- sympletic Ngẫu đối, simplectic.
- sympodial /sɪmˈpoʊdiəl/ Thuộc gốc ghép.
- symposia /sɪmˈpəʊsiːə/ Hội nghị chuyên đề.
- symposial /sɪmˈpəʊsiːəl/ Hội nghị thảo luận khoa học.
- symposiarch /sɪmˈpəʊsɪrɪtʃ/ Người chủ tiệc rượu.
- symposion /sɪmˈpəʊʒən/ Thảo luận khoa học, đại học khoa học.
- symptomatic /ˌsɪmptəˈmætɪk/ Triệu chứng.
- symptomatical /ˌsɪmptəməˈtɪkət/ Triệu chứng.
- symptomatologic /ˌsɪmptəməʊtəɡəˈleɪd/ Xem symtomatology
- symptomatological /ˌsɪmptəməʊtəɡəˈleɪəf/ Xem symptomatologic
- symptomatology /ˌsɪmtəməˈtɑːlədʒi/ Triệu chứng học.
- synaeresis /sɪˈnɪərɪsɪs/ Hiện tượng hoà hợp nguyên âm.
- synaesthesia /ˌsɪnəsˈθiːziə/ Cảm giác kèm; kết hợp.
- synagogal /ˈsɪnəˌɡəʊɡəl/ Thuộc giáo đoàn Do Thái.
- synagogical /sɪˈnæɡəɡəkəl/ Hội đạo Do thái.
- synallagmatic /sɪˌnæləˈmætɪkəl/ Ràng buộc đôi bên.
- synaloepha /ˌsɪnəˈlɑːfjə/ Cách viết khác : synalepha.
- synapse /ˈsaɪnæps/ Khớp thần kinh synapsis).
- synapses /sˈɪnæpsɪz/ Kỳ tiếp hợp.
- synapsis /səˈnæpsəs/ Kỳ tiếp hợp.
- synaptic /saɪˈnæptɪk/ Thuộc kỳ tiếp hợp.
- synaptically /səˈnæptɪkəlli/ Xem synaptic
- synarthrosis /sɪˈnθrɑːrtəsəs/ Khớp bất động.
- sync /sɪŋk/ Sự đồng bộ hóa
- syncarp /ˈsɪŋˌkɑːrp/ Quả tụ.
- syncarpium /sɪnˈkɑːmprəs/ Xem syncarop
- syncarpous /ˌsɪnˈkɑːrpəs/ quả tụ.
- syncarpy /ˈsɪŋˌkɑːri/ Tính quả phụ.
- synchro /ˈsɪŋˌkroʊ/ Động cơ điện đồng bộ; máy phát điện đồng bộ.
- synchrocyclotron /ˌsɪŋˌkroʊˈsɑɪkləˌtrɑːn/ Xincrôxinclôtron.
- synchroflash /ˌsɪŋˈkrɔːˌflæʃ/ Chụp đồng thời với lúc bắn.
- synchromesh /ˈsɪŋkroʊˌmɛʃ/ Bộ đồng bộ.
- synchronic /sɪŋˈkrɒnɪk/ Đồng đại.
- synchronise /ˈsɪŋkrənaɪz/ Xảy ra đồng thời.
- synchronised Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronise
- synchronises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của synchronise
- synchronising /sˈɪnkrənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của synchronise.
- synchronism /ˈsɪŋkrəˌnɪzəm/ Tính chất đồng thời; tính đồng bộ.
- synchronistic /ˌsɪŋkrəˈnæstɪk/ Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; tính đồng đại.
- synchronize /ˈsɪŋkrəˌnɑɪz/ Xảy ra đồng thời.
- synchronized /ˈsɪŋkrəˌnaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của synchronize
- synchronizer /ˈsɪŋkrəˌnɑɪzɜː/ Máy làm đồng bộ.
- synchronizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của synchronize
- synchronizing /ˈsɪŋkrəˌnɑɪzin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của synchronize.
- synchronizings Số nhiều của synchronizing
- synchronoscope Cái nghiệm đồng bộ.
- synchronous /ˈsɪŋkrənəs/ Đồng thời; đồng bộ synchronic).
- synchrony /ˈsɪŋkrəni/ Sự đồng thời; cách xử lý đồng thời.
- synchroreceiver Máy thu đồng bộ.
- synchroscope /ˌskoʊp/ Cái nghiệm đồng bộ.
- synchroscopes Số nhiều của synchroscope
- synchrotron /ˈsɪŋkrəˌtrɑːn/ Xincrôtron.
- synclinal /ˌsɪnˈklɑɪnəl/ nếp lõm.
- syncline /ˈsɪŋklaɪn/ Nếp lõm; nếp uốn lõm.
- synclinorium /ˌsɪnkləˈnɪriːəm/ Nếp uốn phức một loạt nếp.
- syncopate /ˈsɪŋkəˌpeɪt/ Rút bỏ âm giữa.
- syncopated Quá khứ và phân từ quá khứ của syncopate
- syncopates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syncopate
- syncopating /sˈɪnkəpˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syncopate.
- syncopation /ˌsɪŋkəˈpeɪʃn/ Sự rút bỏ âm giữa.
- syncope /ˈsɪŋkəpi/ Hiện tượng rụng âm giữa.
- syncopic /sɪŋˈkɑːpɪk/ Ngất.
- syncoptic /sɪŋˈkɑːptɪk/ Ngất.
- syncretic /sɪnˈkrɛtɪk/ Thuyết hổ lốn.
- syncretise /sɪŋˈkretaɪz/ Xem syncretize
- syncretism /ˈsɪŋkrətɪzəm/ Thuyết hổ lốn.
- syncretist /ˈsɪŋkrəˌtɪst/ Người theo thuyết hổ lốn.
- syncretize /ˈsɪŋkrəˌtɑɪz/ Hợp nhất; dung hợp.
- syncytial /sɪnˈsɪtiəl/ Xem syncytium
- syncytium /sɪnˈsɪʃiəm/ Thể nguyên hình; hợp bào; hỗn bào.
- syndactyl /ˈsɪndəktli/ Có ngón dính nhau.
- syndactylism /(ˌ)sɪnˈdæktəˌlɪzəm/ Tình trạng dính ngón.
- syndactyll Xem syndactyl
- syndactylous /sɪnˈdæktʃələs/ Có ngón dính nhau.
- syndactyly Tật liền ngón; dính ngón.
- syndesis /sɪnˈdiːsɪs/ Sự ghép; gióng đôi.
- syndesmosis /ˌsɪnˌdɛzˈmoʊsəs/ Sự khớp bằng dây chằng.
- syndesmotic /(ˌ)sɪndɛsˈmɒtɪk/ Khớp bằng dây chằng.
- syndetic /sɪnˈdɛtɪk/ liên từ
- syndetically /sɪnˈdɛtɪkəlli/ Xem syndetic
- syndic /ˈsɪndɪk/ Quan chức, viên chức.
- syndical /ˈsɪndɪkəl/ Thuộc ủy viên trường đại học hay một số tổ chức.
- syndicalism /ˈsɪndɪkəlɪzəm/ Phong trào công đoàn.
- syndicalist /ˈsɪndɪkəlɪst/ Người tham gia phong trào công đoàn.
- syndicated Quá khứ và phân từ quá khứ của syndicate
- syndicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syndicate
- syndicating /ˈsɪndɪˌkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syndicate.
- syndication /ˌsɪndɪˈkeɪʃn/ Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.
- syndromic /sɪˈdrɑːnɪmsk/ Thuộc hội chứng.
- synecdoche /sɪˈnekdəki/ phép cải dung.
- synecdochic /ˌsɪnəkˈduːtʃɪk/ Thuộc phép cải dung.
- synecdochical /ˌsɪnəkˈdoʊkɪkəl/ Xem synecdochic
- synecdochically /ˌsɪnəkˈdoʊkɪkəlli/ Theo phép cải dung.
- synecologic /ˌsɪnəˈkɑːlədʒɪk/ Thuộc sinh thái học quần thể.
- synecological /ˌsaɪnəkəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem synecologic
- synecology /ˌsɪnɪˈkɑːlədʒi/ Sinh thái học quần thể.
- syneresis /səˈnɛrəsəs/ Hiện tượng hoà hợp nguyên âm.
- synergic /səˈnɜːdʒɪk/ Hiệp trợ; hiệp lực.
- synergist /ˈsɪnɜːdʒɪst/ Chất tăng cường tác dụng; chất hỗ trợ.
- synergistic /ˌsɪnəˈdʒɪstɪk/ Xem synergic
- synergy /ˈsɪnədʒi/ Tính hiệp trợ, hiệp lực.
- synesis /ˈsɪnəsəs/ Sự tương hợp ngữ pháp theo nghĩa.
- synesthesia /ˌsɪnəsˈθiːziə/ Xem synaesthesia
- syngamy /ˈsɪŋɡəmi/ tính hợp giao; hợp giao tử.
- syngenesis /ˈsɪŋɡəˌniːzɪz/ Sự sinh sản hữu tính.
- syngenetic /ˌsɪŋɡeˈtiːniːk/ Sinh sản hữu tính.
- synizesis /ˌsɪnəˈzisəs/ Sự hợp nhất giữa hai âm tiết thành một.
- synkaryon /ˈsɪŋkjəɪn/ Nhân hợp; nhân hợp tử.
- synod /ˈsɪnəd/ Hội nghị tôn giáo.
- synodal /ˈsɪnəˌdɑːl/ Hội nghị tôn giáo.
- synodic /səˈnɑːdɪk/ Hội nghị tôn giáo.
- synodical /ˌsɪnəˈdɪkəl/ Hội nghị tôn giáo.
- synoecete Sâu bọ sống yên ổn trong tổ kiến.
- synoecious /sɪˈniːʃəs/ Có bộ phận đực và cái trong cùng một hoa.
- synoekete /ˌsɪnəʊˈkiːti/ Xem synoecete
- synonymic /ˈsɪnəˌnɪmɪk/ Từ đồng nghĩa, dùng từ đồng nghĩa.
- synonymical /ˌsɪnəˈnɪməkən/ Đồng nghĩa.
- synonymically /ˌsɪnəˈnɪməkənli/ Xem synonymical
- synonymise /ˈsɪnənɪmaɪz/ Tạo từ đồng nghĩa cho.