Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 70/72
- swinge /ˈswɪndʒ/ Đánh mạnh, đập mạnh.
- swingeing /ˈswɪndʒɪŋ/ To, lớn.
- swinger /ˈswɪŋə(r)/ Người đu đưa, người lúc lắc.
- swingle /swˈɪŋɡəl/ Dùi đập lanh.
- swinglebar /ˈswɪŋɡəlɪbə/ Thanh ách.
- swingletree /ˈswɪŋɡəlˌtri/ Thanh ách.
- swinish /ˈswɑɪnɪʃ/ Như lợn; tham ăn tục uống; bẩn tưởi.
- swinishness /ˈswɑɪnɪʃnəs/ Tính tham ăn tục uống; tính bẩn tưởi.
- swink /ˈswɪŋk/ Công việc nặng nhọc.
- swipe /swaɪp/ Cú đánh mạnh và liều.
- swiped /swˈaɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swipe
- swiper /ˈswaɪpə/ kẻ ăn cắp; kẻ cướp giật.
- swipes /swaɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swipe
- swiping /swˈaɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swipe.
- swirled /swˈɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swirl
- swirling /ˈswɜːəlin/ Có xoáy; xoáy tít.
- swirlingly /ˈswɜːəlinli/ Có xoáy; xoáy tít.
- swirls /swˈɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swirl
- swirly /ˈswɜːli/ Có nhiều chỗ nước xoáy.
- swish /swɪʃ/ Bảnh, diện, mốt.
- swished /swˈɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swish
- swishes /swˈɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swish
- swishing /swˈɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swish.
- swiss /swɪs/ Thụy Sĩ.
- switchable /ˈswɪtʃəbəl/ Ngắt được.
- switchback /ˈswɪtʃbæk/ Đường xe lửa hình chữ chi.
- switchboard /ˈswɪtʃbɔːd/ Tổng đài.
- switched /swɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của switch
- switcher /ˈswɪtʃɜː/ Người chuyển hướng tàu hoả.
- switches /ˈswɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của switch
- switchgear /swˈɪtʃɡiə/ Cơ cấu bẻ ghi; chuyển ghi.
- switchman /ˈswɪtʃmən/ Người bẻ ghi.
- swither /ˈswɪðɜː/ Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự.
- switzer /ˈswɪtsɜː/ Người Thụy sĩ.
- swivel /ˈswɪvl/ Khớp khuyên.
- swivelled /swˈɪvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swivel
- swivelling /swˈɪvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swivel.
- swivels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swivel
- swizz /swɪz/ Sự lừa bịp; sự thất vọng.
- swizzle /ˈswɪzəl/ Rượu cốc tay.
- swob /ˈswɑːb/ Giẻ lau sàn.
- swobber /ˈswəʊbə/ Người vụng về, người hậu đậu.
- swole /swəʊl/ Căng phồng, vạm vỡ.
- swoon /swuːn/ Sự ngất đi, sự bất tỉnh.
- swooned /swˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swoon
- swooning /swˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swoon.
- swooningly /swˈuːnɪŋli/ Tắt dần, nhẹ dần.
- swoons /swˈuːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swoon
- swoosh /swuːʃ/ Kêu sột soạt.
- swooshed /swˈuːʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swoosh
- swooshes /swˈuːʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swoosh
- swooshing /swˈuːʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swoosh.
- swop /swɒp/ Sự trao đổi, sự đổi chác.
- sworder /ˈswɔːrdə/ Kiếm thủ.
- swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ Cá kiếm.
- swordfishes /ˈsɔːdfɪʃɪz/ Số nhiều của swordfish
- swordless /ˈsɔːrdləs/ Không mang kiếm.
- swords /so(ː)rdz/ Số nhiều của sword
- swordsmanship /ˈsɔːdzmənʃɪp/ Kiếm thuật, thuật đánh kiếm.
- swordsmen /sˈɔːdzmɛn/ Số nhiều của swordsman
- swore /swɔː(r)/ Lời thề.
- sworn /swɔːn/ Lời thề.
- swot /swɒt/ , sự học gạo.
- swots /swˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swot
- swotted /swˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swot
- swotter /ˈswəʊtə/ Người học gạo.
- swotting /swˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swot.
- swum /swʌm/ Sự bơi lội.
- swung /swʌŋ/ Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
- sybarite /ˈsɪbəˌrɑɪt/ Xa hoa uỷ mị.
- sybaritic /ˌsɪbəˈrɪtɪk/ Thích xa hoa hưởng lạc và uỷ mị.
- sybaritically /sɪbɑːˈretɪkəlli/ Xem sybarite
- sybaritism /ˈsɪbəəˌtɪzəm/ Thói xa hoa uỷ mị; tính xa hoa uỷ mị.
- sybil /ˈsɪbɪl/ Bà đồng, bà cốt.
- sycamine /ˈsɪkəˌmɑɪn/ Cây dâu tằm.
- sycamore /ˈsɪkəmɔː(r)/ Cây sung dâu.
- syce /ˈsɑɪs/ Người giữ ngựa.
- sycee /ˈsɑɪˌsi/ Bạc nén sycee silver).
- sychnocarpous /ˈsɪŋkənˌswerz/ Ra quả nhiều lần; lưu niên.
- syconium /sɑɪˈkoʊniəm/ Loại quả sung.
- sycophant /ˈsɪkəfænt/ Người nịnh hót, người bợ đỡ.
- sycophantic /ˌsɪkəˈfæntɪk/ Nịnh hót, bợ đỡ.
- sycophantical /ˌsaɪkəˈfæntəkən/ Nịnh hót, bợ đỡ.
- sycosis /sɑɪˈkoʊsəs/ Viêm nang râu.
- sydneysider /ˈsɪdznaɪzə/ Người thành phố Xitni.
- syenite /ˈsɑɪəˌnɑɪt/ Xienit.
- syenitic /ˌsaɪəˈnɪtɪk/ xienit.
- syllabarium /ˌsɪləˈbɛəriəm/ Sách học vần.
- syllabary /ˈsɪləbəri/ Sách học vần.
- syllabi /sɪˈlɑːbi/ Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.
- syllabic /sɪˈlæbɪk/ Âm tiết; đọc thành âm tiết.
- syllabically /səˈlæbɪkəlli/ Âm tiết; đọc thành âm tiết, trong âm tiết.
- syllabicate /səˈlæbəˌkeɪt/ Chia thành âm tiết.
- syllabicated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của syllabicate
- syllabicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syllabicate
- syllabicating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syllabicate.
- syllabication /sɪˌlæbɪfɪˈkeɪʃn/ Sự chia thành âm tiết.
- syllabification /səˌlæbəfəˈkeɪʃən/ Sự chia thành âm tiết.
- syllabified /səˈlæbəˌfɑɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của syllabify
- syllabifies /səˈlæbəˌfɑɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của syllabify
- syllabify /səˈlæbəˌfɑɪ/ Chia thành âm tiết.
- syllabifying /səˈlæbəˌfɑɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của syllabify.
- syllabise /ˈsɪləbaɪz/ Xem syllabize
- syllabize /ˈsɪləbaɪz/ Chia thành âm tiết.
- syllabled /ˈsɪləbəld/ Có số âm tiết được nói rõ.
- syllables Số nhiều của syllable
- syllabub /ˈsɪləbʌb/ Món thạch sữa.
- syllabus /ˈsɪləbəs/ Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.
- sylleptic /sɪˈleptɪk/ Thuộc sự tương hợp theo nghĩa.
- syllogise /ˈsɪlɔːɡaɪz/ Dùng luận ba đoạn.
- syllogism /ˈsɪlədʒɪzəm/ Tam đoạn luận.
- syllogisms Số nhiều của syllogism
- syllogistic /ˌsɪləˈdʒɪstɪk/ Luận ba đoạn.
- syllogistical /ˌsɪləʊdʒəˈsɪtɪkəl/ Luận ba đoạn.
- syllogize /ˈsɪləˌdʒɑɪz/ Dùng luận ba đoạn.
- sylph /sɪlf/ Thiên thần.
- sylphlike /ˈsɪlflaɪk/ Như thiên thần.
- sylphs /sɪlfs/ Số nhiều của sylph
- sylvan /ˈsɪlvən/ Rừng; có rừng.
- sylvanite /ˈsɪlvəˌnɑɪt/ Xinvanit.
- sylvatic /sɪlˈvætɪk/ Thuộc rừng núi.
- sylvestral Xem sylvan
- sylvical Thuộc rừng.
- sylviculture /ˈsɪlvɪkswetə/ Lâm học; lâm nghiệp.
- sylvine /sɪlˈviːn/ Xinvin.
- sylvite /ˈsɪlˌvɑɪt/ Cách viết khác : sylvinite.
- symbiont /ˈsɪmbiˌɑːnt/ Vật cộng sinh.
- symbiosis /ˌsɪmbaɪˈəʊsɪs/ Sự cộng sinh.
- symbiotic /ˌsɪmbaɪˈɒtɪk/ Cộng sinh.
- symbiotically /ˌsɪmbaɪˈɒtɪkli/ Cộng sinh.
- symbolatry /ˈsɪmbəlˌteri/ Sự thờ vật tượng trưng.
- symbolically /sɪmˈbɑːlɪkəlli/ Tượng trưng; biểu tượng, được dùng làm biểu tượng, sử dụng làm biểu t…
- symbolics /sɪmˈbɑlɪks/ Tượng trưng học.
- symbolise /ˈsɪmbəlaɪz/ Tượng trưng hoá.
- symbolised Quá khứ và phân từ quá khứ của symbolise
- symbolises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của symbolise
- symbolising /sˈɪmbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của symbolise.
- symbolistic /ˌsɪmbəˈlɪstɪk/ Tượng trưng.
- symbolization /ˌsɪmbələˈzeɪʃən/ Sự tượng trưng hoá.
- symbolize /ˈsɪmbəˌlɑɪz/ Tượng trưng hoá.
- symbolized Quá khứ và phân từ quá khứ của symbolize
- symbolizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của symbolize
- symbolizing /ˈsɪmbəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của symbolize.
- symbology /sɪmˈbɑːlədʒi/ Nghệ thuật diễn đạt bằng tượng trưng.
- symbololatry /ˌsɪmbəˈlɑːtəi/ Sự thờ vật tượng trưng.
- symbolology /sɪmˈbɑːlədʒi/ Nghệ thuật diễn đạt bằng tượng trưng.
- symbols /ˈsɪmbəlz/ Các biểu tượng, ký hiệu.
- symmetalism Chế độ tiền tệ trong đó đơn vị tiền tệ là một hợp kim từ hai kim loại…
- symmetric /sɪˈmetrɪkl/ Đối xứng.
- symmetrical /səˈmɛtrɪkəl/ Đối xứng.