Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 69/72
- swadeshi /swəˈdɛʃi/ Phong trào bài trừ hàng ngoại.
- swadeshism /ˈsweɪdzɪhɪzm/ Chủ trương dùng hàng nội hoá.
- swag /swæɡ/ Của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa.
- swage /ˈsweɪdʒ/ Khuôn rập, khuôn ép.
- swaggered /swˈæɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swagger
- swaggerer /ˈswæɡɜːɜː/ Người đi nghênh nang; người vênh váo.
- swaggering /swˈæɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swagger.
- swaggeringly /swˈæɡərɪŋli/ Nghênh ngang; vênh váo.
- swaggers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swagger
- swaggi Xem swagman
- swaging /ˈsweɪdʒin/ Sự rèn khuôn; dập nóng.
- swagman /ˈswæɡmæn/ Kẻ sống lang thang.
- swain /sweɪn/ Anh thanh niên nông thôn cục mịch.
- swale /ˈsweɪl/ Đốt, thiêu, thiêu sém.
- swallet /ˈswɑːlət/ Suối ngầm.
- swallowed /ˈswɑloʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swallow
- swallowing /swˈɒləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swallow.
- swallows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swallow
- swam /swæm/ Xem swim
- swami /ˈswɑːmi/ Tượng thờ.
- swamped /swˈɒmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swamp
- swamper /ˈswɑːmpɜː/ Người tháo nước đầm cho khô.
- swamping /swˈɒmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swamp.
- swamps /swˈɒmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swamp
- swampy /ˈswɑːmpi/ Lầy, như đầm lầy.
- swank /swæŋk/ Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.
- swanked /swæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swank
- swankiness /ˈswæŋkinəs/ Tính trưng diện; sự phô trương, sự khoe khoang.
- swanking /swˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swank.
- swanks /swæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swank
- swanky /ˈswæŋki/ Trưng diện, phô trương, khoe khoang.
- swannery /ˈswɑːnəri/ Chỗ nuôi thiên nga.
- swans /swˈɒnz/ Số nhiều của swan
- swansdown /ˈswɑːnzˌdɑʊn/ Lông tơ thiên nga.
- swanskin /ˈswɑːnˌskɪn/ Hàng flanen.
- swapo /ˈswɑpoʊ/ Tổ chức nhân dân Tây Nam Phi châu.
- swapped /swˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swap
- swapping /swˈɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swap.
- swaps /swˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swap
- swaraj /swəˈrɑːdʒ/ Cuộc vận động tự trị.
- swarajist /swəˈrɑːdˌʒɪst/ Người tán thành chế độ tự trị.
- sward /swɔːd/ Bãi cỏ.
- swarded /ˈswɔrdəd/ Có nhiều cụm cỏ.
- swarf /ˈswɔrf/ Vỏ bào; mạt cưa; phoi bào, mạt giũ.
- swarmed /swˈɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swarm
- swarming /swˈɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swarm.
- swarms /swˈɔːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swarm
- swart /ˈswɔrt/ Ngăm ngăm đen.
- swarthiness /ˈswɔrðinəs/ Màu ngăm đen.
- swartness /ˈswɔrtnəs/ Màu ngăm ngăm đen.
- swash /swɒʃ/ Sóng vỗ; tiếng sóng vỗ ì oàm.
- swashbuckle /ˈswɑːʃˌbəkəl/ Tỏ vẻ hung hăng, tỏ vẻ du côn du kề.
- swashbuckler /ˈswɑːʃkəlfɜː/ Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn.
- swashbuckling /ˈswɒʃbʌklɪŋ/ Hung hăng, du côn du kề.
- swashed /swɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swash
- swasher /ˈswɑːʃɜː/ Kẻ hung hăng; du côn đánh thuê; ác ôn.
- swashes /swˈɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swash
- swashing /ˈswɑːʃin/ hiện tại phân từ của swash
- swashy /ˈswɑːʃi/ Khoác lác; huyênh hoang.
- swastica /ˈswɑːstɪkə/ Cách viết khác : swastika.
- swastika /ˈswɒstɪkə/ Hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc.
- swat /swɒt/ Cú đập mạnh.
- swatch /swɒtʃ/ Mẫu vải.
- swath /sweɪð/ Đường cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt; vạt cỏ bị cắt.
- swathe /sweɪð/ Vải băng; băng.
- swathed Quá khứ và phân từ quá khứ của swathe
- swathes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swathe
- swathing /swˈɒθɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swathe.
- swats /swˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swat
- swatter /ˈswɑːtɜː/ Người đạp.
- swatting /swˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swat.
- swayed /ˈsweɪəd/ Xem swaybacked
- swazi /ˈswɑːzi/ Người xoadi.
- sweal /swiːl/ Đốt, thiêu, thiêu sém.
- swearer /ˈswɛrɜː/ Người hay thề.
- sweated /ˈswɛtəd/ Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi.
- sweatily /ˈswɛtili/ Xem sweaty
- sweatiness /ˈswɛtinəs/ Sự đầm đìa mồ hôi; mồ hôi nhễ nhại.
- sweatless /ˈswetəlz/ Không có mồ hôi.
- sweatlet Khăn quấn cổ tay thấm mồ hôi khi chơi quần vợt.
- sweaty /ˈswɛti/ Đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.
- swede /swiːd/ Của cải Thuỵ điển.
- swedish /ˈswiːdɪʃ/ Thuỵ Điển.
- sweeny /swˈiːni/ , chứng teo cơ vai.
- sweepback /ˈswipˌbæk/ Góc cụp cánh.
- sweepingly /ˈswipinli/ Xem sweeping
- sweepingness /ˈswipinnəs/ Tính chất bao quát, tính chất chung chung.
- sweepings /swˈiːpɪŋz/ Bụi, rác rưởi đã quét và thu gom lại.
- sweepstake /ˈswiːpsteɪk/ Lối đánh được vơ cả.
- sweepstakes /ˈswiːpsteɪk/ Lối đánh được vơ cả.
- sweetbread /ˈswiːtbred/ Lá lách belly sweetbread).
- sweeten /ˈswiːtn/ Làm cho ngọt, pha cho ngọt; làm cho bớt chua, làm cho bớt đắng.
- sweetened /swˈiːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sweeten
- sweeteners Số nhiều của sweetener
- sweetens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sweeten
- sweethearts Số nhiều của sweetheart
- sweetie /ˈswiːti/ Kẹo, mứt.
- sweeties Số nhiều của sweetie
- sweeting /ˈswitɪŋ/ Táo đường.
- sweetish /ˈswiːtɪʃ/ Hơi ngọt, ngòn ngọt.
- sweetmeal /ˈswiːtmɪl/ Bột mì ngọt.
- sweetmeat /ˈswiːtmiːt/ Của ngọt, mứt, kẹo.
- sweetmeats Số nhiều của sweetmeat
- sweetnesses /ˈswiːtnəsɪz/ Số nhiều của sweetness
- sweetpotato Dạng thay thế của sweet potato.
- sweetpotatoes /ˌswiːteˈpɑːtəʊz/ Số nhiều của sweetpotato
- sweetshop /ˈswitˌʃɑːp/ Tiệm bánh bao.
- sweety Kẹo mứt sweetie).
- swelldom /ˈsweldəm/ Giới những người sang; giới những kẻ tai to mặt lớn.
- swelled /ˈswɛld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của swell
- swellheaded Dạng thay thế của swell-headed.
- swellish /ˈswelɪʃ/ Khá sang, khá bảnh bao.
- swells /swˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swell
- swelter /ˈsweltə(r)/ Tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt.
- sweltered /swˈɛltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swelter
- sweltering /ˈswɛltɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swelter.
- swelteringly /ˈswɛltɜːinli/ Xem swelter
- swelters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swelter
- swept /swept/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sweep
- swerve /swɜːv/ Sự chệch, sự đi lệch hướng.
- swerved Quá khứ và phân từ quá khứ của swerve
- swerveless /ˈswɜːvəlzɪz/ Không lệch ra ngoài, không lệch đường.
- swerves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swerve
- swerving /ˈswɜːvin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swerve.
- swiften /ˈswɪftən/ Tăng tốc.
- swiftie /ˈswɪfti/ Người hâm mộ của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mĩ Taylor Swift.
- swiftness /swɪftnəs/ Sự nhanh, sự mau lẹ.
- swifts /swˈɪfts/ Số nhiều của swift
- swig /swɪɡ/ Tợp, hơi.
- swigged /swɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swig
- swigging /swˈɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swig.
- swigs /swɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swig
- swill /swɪl/ Sự rửa, sự cọ.
- swilled /swˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của swill
- swilling /swˈɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swill.
- swills /swɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swill
- swimmeret /ˌswɪməˈrɛt/ Tấm bơi.
- swimmily /ˈswɪmili/ Xem swimmy
- swimminess /ˈswɪminəs/ Xem swimmy
- swimmingly /ˈswɪmɪŋli/ Thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt.
- swimmy /ˈswɪmi/ Choáng mặt.
- swindled Quá khứ và phân từ quá khứ của swindle
- swindlers Số nhiều của swindler
- swindles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swindle
- swindling /ˈswɪndəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của swindle.
- swindlingly /ˈswɪndəlinli/ Lừa đảo, bịp bợm.
- swine /swaɪn/ Con lợn.
- swineherd /ˈswaɪnhɜːd/ Người chăn lợn.
- swineherds Số nhiều của swineherd
- swinery /ˈswɪnəi/ Chuồng lợn.