Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/48
- anaphylactic /ˌænəfɪˈlæktɪk/ Xem anaphylaxis
- anaphylactically /ˌænəfəˈlæktɪkəlli/ Xem anaphylaxis
- anaphylaxis /ˌænəfɪˈlæksɪs/ Tính quá mẫn.
- anaphysis Mấu phụ.
- anaphyte Gióng.
- anaplasia /ˌænəˈpleɪʒiə/ Sự không phân hoá.
- anaplasm Chất biến.
- anaplastic /ˌænəˈplæstɪk/ thuật tự ghép.
- anaplasty Thuật tự ghép.
- anapolysis Không phân chia; liền đốt.
- anaptotic /ˌænəpˈtɑtɪk/ Có xu hướng giảm biến tố.
- anaptyxis /ˌænəpˈtɪksɪs/ Sự xuất hiện nguyên âm chêm giữa hai phụ âm.
- anarch /ˈæˌnɑːrk/ Thủ lĩnh, người cầm đầu cuộc nổi dậy.
- anarchic /æˈnɑːrkɪk/ Vô chính phủ.
- anarchical /əˈnɑːkɪk/ Vô chính phủ.
- anarchically /æˈnɑːrkɪkəlli/ Xem anarchic
- anarchist /ˈænəkɪst/ Người theo chủ nghĩa vô chính phủ, người chủ trương vô chính phủ.
- anarchistic /ˌænəˈkɪstɪk/ Xem anarchism
- anarchists Số nhiều của anarchist
- anarthria /əˈnɑːrθriːə/ Tình trạng mất khả năng nói các từ, chứng mất cấu âm.
- anarthrous /æˈnɑːθrəs/ Dùng không có mạo từ.
- anasarca /ˌænəˈsɑːrkə/ Chứng phù toàn thân.
- anasarcous /ˌænəˈsɑːrkəs/ Phù toàn thân.
- anaschistic Chia dọc hoàn toàn.
- anastates /ˈænəstəts/ Chất chuyển hoá nội bào.
- anastatic /ˌænəˈstætɪk/ Nổi.
- anastigmat /æˈnæstɪɡˌmæt/ Kính chính thị, cái anaxtimat.
- anastigmatic /ˌænəˌstɪɡˈmætɪk/ Chính thị anaxtimatic.
- anastomose /əˈnæstəˌmoʊz/ Nối nhau.
- anastomoses /ˌænəˈstɑːməʊzɪz/ Sự nối.
- anastomosis /əˌnæstəˈmoʊsəs/ Sự nối.
- anastomotic /ˌænəstəˈtɑːmɪk/ Xem anastomosis
- anastral /ˈænəstrəl/ Không thể sao.
- anastrophe /əˈnæstrəˌfi/ Phép đảo.
- anatase /ˈænəˌteɪs/ Anata.
- anathema /əˈnæθəmə/ Lời nguyền rủa.
- anathematic /ˌænəθˈmeɪtɪk/ Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.
- anathematical /ˌænəθməˈtekətəl/ Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.
- anathematise /æˈnæθəmətaɪz/ Rủa, nguyền rủa.
- anathematised Quá khứ và phân từ quá khứ của anathematise
- anathematises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anathematise
- anathematising /ˌænəˈθeɪməˌtiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anathematise.
- anathematization /ˌænəθmətjəˈzeɪʃən/ Xem anathematize
- anathematize /əˈnæθəmətaɪz/ Rủa, nguyền rủa.
- anathematized Quá khứ và phân từ quá khứ của anathematize
- anathematizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anathematize
- anathematizing /ˌænəˈθæmətiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anathematize.
- anatolian /ˌænəˈtoʊliən/ Người xứ A-na-tô-li.
- anatolias /ˌænəˈtəʊliːəz/ Số nhiều của Anatolia
- anatomical /ˌænəˈtɒmɪkl/ Khoa giải phẫu.
- anatomically /ˌænəˈtɒmɪkli/ Về phương diện giải phẫu.
- anatomise /ˈænətəmˌaɪz/ Mổ xẻ, giải phẫu.
- anatomised Quá khứ và phân từ quá khứ của anatomise
- anatomises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anatomise
- anatomising /ˈænətəmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anatomise.
- anatomist /əˈnætəmɪst/ nhà mổ xẻ, nhà giải phẫu.
- anatomists Số nhiều của anatomist
- anatomization /ˌænətəməˈsaɪəntiːz/ Xem anatomize
- anatomize /ˈænətəˌmaɪz/ Mổ xẻ, giải phẫu.
- anatomized Quá khứ và phân từ quá khứ của anatomize
- anatomizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anatomize
- anatomizing /ˌænəˈtəʊtəmzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anatomize.
- anatoxin /ˌænəˈtɑːksən/ Anatoxin; giải độc tố.
- anatrepsis Kỳ tăng phôi động.
- anatropous /əˈnætrəpəs/ Ngược.
- anatta /ɑːˈnɑːtə/ Màu cá vàng.
- anatto /ɑːˈnɑːtəʊ/ Màu cá vàng.
- anaxial Không trục; không đối xứng.
- anaxone Học tế bào thần kinh không sợi trục.
- anbury /ˈænbəi/ U mềm.
- ancestral /ænˈsestrəl/ Ông bà, tổ tiên.
- ancestrally /ænˈsɛstrəlli/ Xem ancestral
- ancestress /ˈænˌsɛstrəs/ Bà, tổ mẫu.
- ancestries /ˈænsestriz/ Số nhiều của ancestry
- ancestrula /ænˌsekswəˈelə/ Mầm ổ cá thể dinh dưỡng.
- ancestry /ˈænsestri/ Tổ tiên, tổ tông, tông môn.
- anchorages Số nhiều của anchorage
- anchored /ˈæŋkɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của anchor
- anchoress /ˈæŋkəres/ Người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ.
- anchoret /ænˈtʃɔːrt/ Người ở ẩn, ẩn sĩ.
- anchoretic /ˌæŋkəˈrɛtɪk/ Người ở ẩn, ẩn đặt.
- anchorite /ˈæŋkəraɪt/ Người ở ẩn, ẩn sĩ.
- anchoritic /ænˈkɔːrɪtɪk/ Xem anchorite
- anchorless /ˈæŋkɜːləs/ Không có neo.
- anchors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anchor
- anchovy /ˈæntʃəvi/ Cá trống.
- anchylose /ˈæntʃiːˌləʊs/ Làm cứng khớp.
- anchylosis /ˌænkəˈləʊsəs/ Bệnh cứng khớp.
- ancienter /ˈænsiːəntə/ so sánh hơn của ancient
- anciently /ˈeɪnʃəntli/ Xem ancient
- ancientness /ˈeɪntʃəntnəs/ Tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng…
- ancientry /ˈænsiːəntriː/ Ancientness.
- ancipital /əˈnɪspətəl/ Cách viết khác : ancipitous.
- ancistroid /ænˈsɪstrɔɪd/ Dạng ngạnh.
- ancon /ˈæŋˌkɑːn/ Cùi tay, khuỷu tay.
- anconeal /ˌænkəˈnəʊli/ Thuộc khủyu tay.
- ancones /æŋˈkəʊniːz/ Số nhiều của Ancon
- anconeus /ˈænkənɪs/ Cơ khủyu.
- ancophilous Ưa rừng sâu.
- ancress /ˈænkrəs/ Người đàn bà ở ẩn, nữ ẩn sĩ.
- andalusian /ˌændəˈluːʒən/ Thuộc giống ngựa Arđaluxia.
- andalusite /ˌændəˈluːˌsɑɪt/ Andaluzit.
- andante /ænˈdænteɪ/ Thong thả.
- andantino /ˌɑːnˌdɑːnˈtiˌnoʊ/ Hơi hơi nhanh.
- andeans /ˈændiənz/ Số nhiều của Andean
- andesine /ænˈdesən/ Andezin.
- andesite /ˈændɪˌzɑɪt/ Andexit.
- andiron /ˈænˌdɑɪərn/ Vỉ lò.
- andrangium Túi bào tử đực.
- andric /ˈɑːndrɪtʃ/ Thuộc giống đực; nhị.
- andrin /ˈændrɪn/ Andrin kích tố tính đực của tinh hoàn.
- androchorous Phát tán do người.
- androclinium /ˌændrəˈlɪkʃənəl/ Ô bao phấn.
- androconium /ˌændrəˈkɑːnəm/ Vây cánh bướm.
- androcyte Tế bào đực.
- androecial /ænˈdrəʊʃəl/ Xem androecium
- androecium /ænˈdriʃiəm/ Bộ nhị.
- androgamete Giao tử đực.
- androgamic Thụ phấn; thụ tinh.
- androgamone Tiết tố giao tử đực.
- androgamy Tính thụ phấn.
- androgen /ˈændrədʒən/ Hocmon nam.
- androgenic /ˈændrədʒənɪk/ Xem androgen
- androgyne /ˈændrəˌdʒɑɪn/ Người ái nam ái nữ.
- androgynous /ænˈdrɒdʒənəs/ Ái nam ái nữ.
- androgynously /ænˈdrɑːdʒənəsli/ Xem androgynous
- androgyny /ænˈdrɒdʒəni/ Xem androgynous
- androids Số nhiều của android
- andromeda /ænˈdrɑːmədə/ Chòm sao tiên nữ.
- androphobia /ˌændrəʊˈfəʊbiə/ Bệnh sợ nam giới.
- androphore /ˈændrəˌfɔːr/ Cuống nhị; cuống túi đực.
- androphores Số nhiều của androphore
- androphyll Lá bào tử đực.
- androplasm Chất đực.
- androsome Thể nhiễm sắc đực; thể đực.
- androspermium Tinh tử.
- androspore /ˈændrəˌspɔːr/ Hạt phấn; bào tử đực.
- androspores Số nhiều của androspore
- ands /ˈændz/ Số nhiều của and
- anecdotage /ˈænɪkˌdoʊtɪdʒ/ Chuyện vặt, giai thoại.
- anecdotal /ˌænɪkˈdəʊtl/ Chuyện vặt, giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai th…
- anecdotalist /ˌænɪkˈdoʊtəlɪst/ Xem anecdotal
- anecdotally /ˌænɪkˈdoʊtəlli/ Xem anecdotal
- anecdotic /ˌænɪkˈdɑːtɪk/ Chuyện vặt, chuyện giai thoại.
- anecdotical /ˌænəkəˈduːtɪkəl/ Chuyện vặt, chuyện giai thoại.
- anecdotically /ˌænɪkˈdɑːtɪkəlli/ Xem anecdotic
- anecdotist /ˌænəkˈdəʊtəst/ Người kể chuyện vặt, người kể chuyện giai thoại.
- anechoic /ˌænɪˈkoʊɪk/ Không có tiếng vọng lại.
- anele /ˈænɪl/ Xức dầu thánh; bôi dầu, thoa dầu.
- anemic /əˈniːmɪk/ Y thiếu máu; xanh xao vì thiếu máu.