Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/48
- alpenstrine Ở núi cao.
- alphabetic /ˌælfəˈbetɪk/ Bảng chữ cái, hệ thống chữ cái.
- alphabetical /ˌælfəˈbetɪkl/ Xem alphabetic
- alphabetically /ˌælfəˈbɛtɪkəlli/ Theo thứ tự abc.
- alphabetise /ˈælfəbətaɪz/ Sắp xếp theo thứ tự abc.
- alphabetization /ˌælfəˌbɛtəˈzeɪʃən/ Xem alphabetize
- alphabetize /ˈælfəbəˌtɑɪz/ Sắp xếp theo thứ tự abc.
- alphabetizer /ˈælfəbəˌtɑɪzɜː/ Xem alphabetize
- alphabets Số nhiều của alphabet
- alphametics /ˌælfəˈmetɪks/ Một loại trò chơi toán học chứa một phương trình mà các chữ số của ẩn…
- alphanumeric /ˌælfən(j)uːˈmɛrɪk/ Chữ-số, mẫu tự-số tự.
- alphanumerical /ˌælfənjuːˈmerɪk/ Chữ - chữ số.
- alphorn /ˈælphɔːn/ Một loại kèn bằng len dài dùng để gọi gia súc về nhà.
- alpingenous Có nguồn gốc núi cao.
- alpinism /ˈælpɪnɪzəm/ Xem alpinist
- alpinists Số nhiều của alpinist
- alsace /ælˈsæs/ Rượu nho vùng An-dát.
- alt /ɔːlt/ Nốt cao.
- altaicist /ˈɔːltəˌsɪst/ Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu hệ ngôn ngữ Altai.
- alterability /ˌæltəəˈbɪləti/ Tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi.
- alterable /ˈɔːltərəbl/ Có thể thay đổi, có thể sửa đổi, có thể biến đổi.
- alterableness /ˈɔːltərəblnəs/ Tính có thể thay đổi, tính có thể sửa đổi, tính có thể biến đổi.
- alterably /ˈɔːltəəbli/ Xem alterable
- alterations /ˌɒltərˈeɪʃənz/ Số nhiều của alteration
- alterative /ˈɒltrətɪv/ Làm thay đổi, làm biến đổi.
- altercate /ˈɔltɜːˌkeɪt/ Cãi nhau, cãi lộn, đôi co, đấu khẩu.
- altercation /ˌɔːltəˈkeɪʃn/ Cuộc cãi nhau.
- altercations Số nhiều của altercation
- altered /ˈɔːltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của alter
- altering /ˈɒltərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của alter.
- alternant /ˈɔːltənənt/ Xen kẽ.
- alternated Quá khứ và phân từ quá khứ của alternate
- alternateness /ɔːlˈtɜːnətnəs/ Xem alternate
- alternates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alternate
- alternatively /ɔlˈtɜːnətɪvli/ Như một sự lựa chọn.
- alternativity /ɔːltəˈnætɪti/ Khả năng chọn lựa.
- alternator /ˈɔːltəneɪtə(r)/ Máy dao điện.
- alternators Số nhiều của alternator
- alterne /ˈɔːltən/ Thực bì luân phiên.
- alternion Anteniôn.
- alternipetalous /ˌæltəˈnepətəns/ Có cánh tràng so le.
- alterniphyllous Có lá so le, có lá mọc cách.
- alters /ˈɒltəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của alter
- althaea /ælˈθeɪə/ Cũng althea.
- alti /ˈɑːlti/ Số nhiều của alto
- altigraph /ˈæltəˌɡræf/ Máy ghi độ cao.
- altimeter /ˈæltɪmiːtə(r)/ Cái đo độ cao.
- altimetric /ˌæltəˈmetrɪk/ Xem altimeter
- altimetry /ælˈtɪmətri/ Xem altimeter
- altisonant /ˌɔːltiːˈsænsənt/ Hét to; khoa trương.
- altitudinal /ˌæltɪˈtuːdənəl/ Xem altitude
- altogetherness /ˌɔːltəˈɡeðə(r)nəs/ Tính chất toàn thể, tính chất toàn bộ.
- altricial /ælˈtrɪʃəl/ Thuộc chim non yếu; không tự kiếm mồi sớm.
- altricially /ælˈtrɪʃəlli/ [một cách] vị tha.
- altruically Vị tha.
- altruism /ˈæltruɪzəm/ Chủ nghĩa vị tha.
- altruist /ˈæltruːˌɪst/ Người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha.
- altruistic /ˌæltruˈɪstɪk/ Chủ nghĩa vị tha.
- altruistically /ˌɔːltruːˈɪstɪkli/ Xem altruism
- alu /ˈɑlu/ Đơn vị số học-logic.
- alula /ˈæljələ/ Thùy cánh; vảy gốc cánh, cánh giả.
- alum /ˈæləm/ Phèn.
- alumina /əˈluːmɪnə/ Alumin.
- aluminiferous /əˌluːmɪˈnɪfərəs/ Có phèn; có aluminat.
- aluminous /əˈluːmənəs/ Phèn; có phèn.
- aluminums Số nhiều của aluminum
- alumnae /əˈlʌmnaɪ/ Nữ học sinh; nữ học sinh đại học.
- alumni /əˈlʌmnaɪ/ Học sinh; học sinh đại học.
- alus Số nhiều của alu
- alutaceous /ˌæljʊˈteɪʃəs/ Có màu nâu-vàng nhạt.
- alveated /ælˈviːtɪd/ Kết dạng lỗ tổ ong.
- alveolar /ælˈviːələ(r)/ Túi phôi.
- alveolate /ˈælviːəˈleɪt/ Có lỗ như tổ ong.
- alveolation /ˌælviːəˈleɪʃən/ Xem alveolate
- alveoli /ˌalviˈəʊlaɪ/ Hốc nhỏ, ổ.
- alveolitis /ˌælviːˈɑːləts/ Chứng viêm túi phổi; chứng viêm phế nang.
- alveolus /ælˈviːələs/ Hốc nhỏ, ổ.
- alyssum /ˈælɪsəm/ Cây cải gió.
- am /əm/ buổi sáng; trước buổi trưa
- amadu Bùi nhùi.
- amagasaki /ˌæməˈɡɑːski/ Một thành phố của Hyōgo, Nhật Bản.
- amah /ˈɑːmə/ Vú em, bõ.
- amain /əˈmeɪn/ , hết sức sôi nổi, hết sức nhiệt tình, mãnh liệt.
- amalgamate /əˈmælɡəmeɪt/ Hỗn hống hoá.
- amalgamated /əˈmælɡəˌmeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amalgamate
- amalgamates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amalgamate
- amalgamating /əmˈælɡəmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amalgamate.
- amalgamative /əˈmælɡətəmɪtɪv/ Xem amalgamate
- amalgamator /əˈmælɡəˌmeɪtɜː/ Máy hỗn hống.
- amanita /ˌæməˈnɑɪtə/ Nấm amanit.
- amanthicolous Mọc trên cát; ở trên cát.
- amanthium Quần thực vật trên cát.
- amanthophilous Ưa cát.
- amanthophily Tính ưa cát.
- amanuenses /ˈæmənuːənzɪz/ Người biên chép, người thư ký.
- amaranth /ˈæməˌræntθ/ Hoa không tàn.
- amaranthine /ˌæməˈræntθən/ Đỏ tía.
- amaryllidaceous /ˌæməələˈdesəpəs/ họ thuỷ tiên.
- amaryllis /ˌæməˈrɪlɪs/ Hoa loa kèn đỏ.
- amas /ˈɑː.məz/ Số nhiều của ama
- amassable /ˈæməsəbəl/ Xem amass
- amassed /əmˈæst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amass
- amasser /əˈmæsɜː/ Xem amass
- amasses /əmˈæsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amass
- amassing /əmˈæsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amass.
- amassment /əˈmæsmənt/ Sự chất đống; sự tích luỹ, sự cóp nhặt.
- amateurish /ˈæmətərɪʃ/ Tài tử, nghiệp dư, không chuyên.
- amateurishly /ˈæmətərɪʃli/ Không chuyên nghiệp, theo kiểu cách tài tử.
- amateurishness /ˈæmətərɪʃnəs/ Amateurism.
- amateurism /ˈæmətərɪzəm/ Tính chất tài tử, tính chất nghiệp dư, tính chất không chuyên.
- amateurs Số nhiều của amateur
- amative /ˈæmətɪv/ Đa tình, thích yêu đương.
- amatively /ˈæmətɪvli/ Xem amative
- amativeness /ˈæmətɪvnəs/ Tính đa tình, tính thích yêu đương.
- amatol /ˈæməˌtɒl/ Amaton.
- amatory /ˈæmətəri/ Yêu đương, biểu lộ tình yêu.
- amaurobiid /ˈæməəʊbaɪdʒd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Amaurobiidae.
- amaurobioid /ˌæməˈəʊbiːd/ Bất kỳ loài nhện nào trong liên họ Amaurobioidea.
- amaurosis /ˌæmɔˈroʊsəs/ Chứng thanh manh.
- amaurotic /ˌæməəˈtəʊtɪk/ Xem amaurosis
- amaze /əˈmeɪz/ Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên.
- amazed /əˈmeɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amaze
- amazedly /əˈmeɪzdli/ Kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên.
- amazedness /əˈmeɪzdnəs/ Xem amaze
- amazes /əˈmeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amaze
- amazon /ˈæməzən/ Sông A-ma-zôn.
- amazonian /ˌæməˈzoʊniən/ Có vóc dáng như đàn ông.
- amazonite /ˈæməzəˌnɑɪt/ Amadôni.
- ambages /ˈambɪdʒɪz/ Lời nói quanh co; thủ đoạn quanh co.
- ambarella /ˌambəˈrɛlə/ Quả cóc.
- ambassadorial /æmˌbæsəˈdɔːriəl/ Đại sứ.
- ambassadorship /æmˈbæsədɜːˌʃɪp/ Xem ambassador
- ambassadress /æmˈbæsədres/ Nữ đại sứ.
- ambergris /ˈæmbərɡris/ Long diên hương.
- ambergrises /ˈæmbəɡriːsɪz/ Số nhiều của ambergris
- ambidexter /ambɪˈdɛkstə/ Thuận cả hai tay.
- ambidexterity /ˌæmbɪˌdɛkˈstɛrəti/ Sự thuận cả hai tay.
- ambidexterous /ˌæmbɪˈdekstərəs/ Thuận cả hai tay.
- ambidexterousness Sự thuận cả hai tay.
- ambidextrous /ˌæmbiˈdekstrəs/ Thuận cả hai tay.
- ambidextrously /ˌæmbɪˈdɛkstrəsli/ Xem ambidextrous
- ambidextrousness /ˌæmbiˈdekstrəsnəs/ Sự thuận cả hai tay.
- ambient /ˈæmbiənt/ Bao quanh, vây quanh, ở xung quanh.
- ambiguity /ˌæmbəˈɡjuːəti/ sự mơ hồ; tính đa nghĩa; sự nhập nhằng
- ambiguously /æmˈbɪɡjəwəsli/ Mơ hồ, nhập nhằng.
- ambiguousness /æmˈbɪɡjəwəsnəs/ Sự tối nghĩa, sự không rõ nghĩa.
- ambilateral /ˌæmbɪˈlæt(ə)rəl/ Hai bên; hai phía.
- ambioceptor Thể kháng đặc hiệu.
- ambiparous /æmˈbɪpəəz/ Có mầm hoa lá.
- ambisexual /ˌæmbɪˈsɛkʃəwəl/ Lưỡng tính.