Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/48
- amnion /ˈæmniˌɑːn/ Màng ối.
- amnionic /ˌæmniːˈɑːnɪk/ Thuộc màng ối.
- amniote /ˈæmniˌoʊt/ Động vật có màng ối.
- amniotic /æmniˈɒtɪk/ Xem amnion
- amoebae /əˈmiːˌbiː/ Số nhiều của amoeba
- amoebas Số nhiều của amoeba
- amoebiasis /əˌmiːbiːəˈsaɪz/ Bệnh do amip gây nên.
- amoebic /əˈmiːbɪk/ Amip; như amip.
- amoeboid /əˈmiˌbɔɪd/ Amip; di động theo kiểu amip.
- amogus /əˈmoʊɡəs/ Một nhân vật đồng đội hoặc kẻ giả mạo từ trò chơi điện tử Among Us.
- amok /əˈmɒk/ Như một người điên cuồng lên.
- amokura /ɑːmuːˈkɔːrə/ Từ đồng nghĩa của red-tailed tropicbird.
- amon /ɑˈmɔn/ Dạng thay thế của Amun
- amongst /əˈmʌŋ/ Giữa, ở giữa.
- amontillado /əˌmɑːntəˈlɑːˌdoʊ/ Rượu vang amontiađô.
- amoral /ˌeɪˈmɒrəl/ Không luân lý, phi luân lý; ngoài phạm vi luân lý.
- amoralism /ˌeɪˈmɔrəˌlɪzəm/ Xem amoral
- amorality /ˌeɪˈmɔrələti/ Xem amoral
- amorally /ˌeɪˈmɔrəlli/ Xem amoral
- amorist /ˈæmərɪst/ Người đa tình; người si tình; người ham dục tình.
- amorites /ˈæməɪts/ Số nhiều của Amorite
- amorously /ˈæmərəsli/ Say đắm, đắm đuối.
- amorousness /ˈæmərəsnəs/ Tính đa tình, sự si tình; sự say đắm.
- amorph /ˈæməf/ Dạng không định hình, gen không định hình.
- amorphic /ˌəˈmɔːrfɪk/ Không định hình.
- amorphism /ˈæməˌfɪzəm/ Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.
- amorphous /əˈmɔːfəs/ Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.
- amorphously /əˈmɔrfəsli/ Xem amorphous
- amorphousness /əˈmɔrfəsnəs/ Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.
- amors /ˈæmɜːrz/ Số nhiều của Amor
- amortise /əˈmɔːtaɪz/ Truyền lại, để lại.
- amortised Quá khứ và phân từ quá khứ của amortise
- amortises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amortise
- amortising /əˈmɔːrtɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amortise.
- amortizable /ˈæmɜːˌtɑɪzəbəl/ Xem amortize
- amortize /ˈæmɜːˌtɑɪz/ Truyền lại, để lại.
- amortized Quá khứ và phân từ quá khứ của amortize
- amortizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amortize
- amortizing /ˈæmɜːrˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amortize.
- amounted /əˈmaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amount
- amounting /əˈmaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amount.
- amounts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amount
- amour /əˈmʊə(r)/ Chuyện tình; chuyện yêu đương.
- amourette /ˈæmjʊrt/ Tình yêu phù phiếm; chuyện yêu đương lăng nhăng.
- amperage /ˈæmpərɪdʒ/ Sự đo cường độ dòng điện.
- amperemeter /æmˈperəˌmetə/ Cái đo ampe.
- ampersand /ˈæmpəsænd/ Ký hiệu &.
- ampheclexis Sự chọn lọc hữu tính.
- amphetamine /æmˈfetəmiːn/ thuốc có tác dụng kích thích.
- amphiarthrosis /ˌæmfətʃəˈɑːsən/ Khớp bán động.
- amphiaster /ˈæmfiːˌʃestə/ Thể hai sao, thể sao kép.
- amphiastral /ˈæmfəˌstreɪbəl/ Thuộc thể hai sao.
- amphibiology /ˌæmfəbəˈjɑːli/ Lưỡng cư học.
- amphibious /æmˈfɪbiəs/ Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.
- amphibiously /æmˈfɪbiəsli/ Xem amphibious
- amphibiousness /æmˈfɪbiəsnəs/ Tính lưỡng cư; sự vừa ở cạn vừa ở nước.
- amphibivalent Lưỡng trị; kép.
- amphiblastic /ˌæmfəˈblestɪk/ Thuộc phôi hai cực.
- amphiblastula /ˌæmfəbəˈselətə/ Phôi túi hai cực.
- amphibological /ˌæmfəbəˈlɑːdʒɪkəl/ Nước đôi, hai nghĩa.
- amphibology /ˌæmfəˈbɑːlədʒi/ Sự chơi chữ; câu nước đôi.
- amphibrach /ˈamfɪbrak/ mô hình trọng âm hay trường độ.
- amphicarpic /ˌæmfəˈkræfɪk/ Hai loại quả; hai lứa quả.
- amphicaryon Nhân đơn bội kép.
- amphichromatism Hiện tượng màu kép.
- amphicoelous /æmˈpɪkwələs/ Lõm hai mắt.
- amphictyonic /æmˌfɪktiˈɒnɪk/ Xem amphictyony
- amphictyony /æmˈfɪktiəni/ Đại nghị liên bang.
- amphicyte Tế bào áo.
- amphidelphic /ˌæmfɪˈdelɪkəp/ Có dạ con kép.
- amphidetic /ˌæmfəˈdetɪk/ Hai bên mấu khớp.
- amphidial /æmˈfɪdiːəl/ Thuộc cơ quan cảm giác hoá chất.
- amphidisc /ˈæmfɪdɪks/ Đĩa kép.
- amphigam Loài song giao.
- amphigamous /æmˈfɪɡəməs/ Song giao.
- amphigenesis /ˌæmfɪˈdʒɛnəsɪs/ Sự sinh sản hữu tính; sự sinh sản lưỡng tính.
- amphigenous /æmˈfɪɡənəs/ Sinh ở bên.
- amphigory /ˈæmfɪɡɔri/ Lời văn vô nghĩa, lời văn phi lý.
- amphigouri Lời văn vô nghĩa, lời văn phi lý.
- amphigouric Vô nghĩa, phi lý.
- amphigynous /æmˈfɪɡniːəs/ Có nhụy kép.
- amphilinear Hai đường; hai dòng.
- amphimictic /ˌæmfəˈmetɪkɪk/ Xem amphimixis
- amphimixis /ˌæmfɪˈmɪksəs/ Sự phối hợp hai tính, sự song hợp.
- amphinectid /ˌæmfəˈnetɪkd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Amphinectidae, có thể là một phần của h…
- amphinema Tơ kép, sợi kép.
- amphiodont Có răng hai lớp.
- amphioxus /ˌæmfiˈɑːksəs/ Con lưỡng tiêm.
- amphipod /ˈamfɪpɒd/ Giáp xác chân hai loại.
- amphipoda bộ chân hai loại.
- amphipodan /ˈæmpəfəʊdən/ bộ chân hai loại.
- amphipodous /ˈæmpəfəˌduːz/ Có chân hai loại; bộ chân hai loại.
- amphiprostyle /ˌæmfɪˈproʊˌstɑɪl/ Có dây cột ở cả hai đầu.
- amphisbaena /ˌæmfəsˈbinə/ Rắn hai đầu.
- amphisbaenic /ˌæmfəzbəˈteskiːn/ Xem amphisbaena
- amphispore /ˈæmpɪsˌfɔːr/ Bào tử hai chức năng.
- amphisternum Đốt ức kép.
- amphistyly Kiểu ghép khớp móng-vuông.
- amphitheatre /ˈæmfɪˌθiːətə/ Khán đài; vòng khán đài
- amphitheatrical /ˌæmfətəˈterɪkəbəl/ Giảng đường.
- amphithecium /æmˈfɪtʃəwəm/ Vỏ ngoài.
- amphitropous /ˈæmpəθrəpˌtwemz/ Đính ngược.
- amphitryon /æmˈfɪtriən/ Chủ nhân; người thết tiệc.
- amphophil /ˈæmphəfəl/ Tế bào nhuộm màu lưỡng tính.
- amphophils /ˈæmphəfəlz/ Số nhiều của amphophil
- amphora /ˈæmfərə/ Vò hai quai.
- amphorae /ˈæmfɔːrˌiː/ Vò hai quai.
- amphoral /ˈæmfəəl/ Xem amphora
- amphoric /æmˈfɒrɪk/ vò; như thổi qua cái vò.
- amphoteric /ˌæmfəˈtɛrɪk/ ; lưỡng tính.
- amplectant /ˈæmpləktənt/ Cuốn quanh; bám quanh.
- ampleness /ˈæmpəlnəs/ Sự rộng, sự lụng thụng.
- ampler /ˈæmplə/ so sánh hơn của ample
- amplexicaul /ˌæmpəlzˈkekə/ Ôm thân.
- amplexus /æmˈplɛksəs/ Sự cõng ghép đôi.
- ampliative /ˈæmpləˌtiːvt/ Mở rộng.
- amplidyne /ˈæmpləˌdɑɪn/ Ampliđyn.
- amplifications Số nhiều của amplification
- amplified /ˈæmplɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amplify
- amplifier /ˈæmplɪfaɪə(r)/ Máy khuếch đại, bộ khuếch đại.
- amplifiers /ˈæmplɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amplify
- amplifies Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amplify
- amplify /ˈæmplɪfaɪ/ Mở rộng.
- amplifying /ˈæmplɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amplify.
- ampoule /ˈæmpuːl/ Ampun, ống thuốc tiêm.
- ampule /ˈæmpuːl/ Ampun, ống thuốc tiêm.
- ampulla /æmˈpʊlə/ Bình hai quai; bình để thờ cúng.
- ampullaceous /ˌæmpəˈluːsələs/ Hình bình.
- ampullae /ˈæmpʊlˌiː/ Bình hai quai; bình để thờ cúng.
- ampulliform /ˈæmpəlˌwɪfəm/ Dạng bóng.
- amputated Quá khứ và phân từ quá khứ của amputate
- amputates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amputate
- amputating /ˈæmpjuːtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amputate.
- amputator /ˈæmpjəˌteɪtə/ Người cắt cụt.
- amputee /ˌæmpjuˈtiː/ Người cụt.
- amsterdamers /ˈæmstəˌdeɪməz/ Số nhiều của Amsterdamer
- amtorg Cơ quan mậu dịch thường trú của Liên Xô.
- amu Dạng viết tắt của atomic mass unit.
- amuck /əmˈʌk/ Như một người điên cuồng lên.
- amulets /ˈæm.jə.lɪts/ Số nhiều của amulet
- amusable /əˈmjuːzəbəl/ Có thể làm vui được, có thể giải trí được.
- amused /əˈmjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amuse
- amuser /əˈmjuːzɜː/ Xem amuse
- amuses /əˈmjuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amuse
- amusingly /əˈmjuːzinli/ Xem amusing
- amusingness /əˈmjuːzinnəs/ Xem amusing
- amusive /əˈmjuːzəv/ Để làm cho vui, làm cho buồn cười, để giải trí, để tiêu khiển.
- amydala Hạch hạnh, amiđan.
- amydalin Amiđalin.
- amygdala /əˈmɪɡ.də.lə/ A-mi-đan.