Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/48
- animadverts Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của animadvert
- animalcular /ˌænɪˈmæklələ/ Vi động vật.
- animalcule /ˌænəˈmælˌkjuːəl/ Vi động vật.
- animalise /ˈænɪmlaɪz/ Động vật hoá.
- animalism /ˈænəməˌlɪzəm/ Hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú.
- animalist /ˈænəmələst/ Kẻ cho thuyết người là thú.
- animalistic /ˌænəməˈlɪstɪk/ Xem animalism
- animality /ˌænəˈmæləti/ Tính động vật, tính thú.
- animalization /ˌænəmələˈzeɪʃən/ Sự động vật hoá.
- animalize /ˈænəməˌlɑɪz/ Động vật hoá.
- animalness /ˈænɪmlnəs/ Tính động vật, tính thú vật.
- animals Số nhiều của animal
- animate /ˈænɪmeɪt/ Có sinh khí, có sức sống.
- animates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của animate
- animating /ˈænɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của animate.
- animations Số nhiều của animation
- animato /ˌænɪˈmɑːtəʊ/ Hoạt động sôi nổi.
- animator /ˈænɪmeɪtə(r)/ Người cổ vũ.
- animatronics /ˌænɪməˈtrɒnɪks/ Hoạt họa/hình điện tử.
- animism /ˈænɪmɪzəm/ Thuyết vật linh.
- animist /ˈænɪmɪst/ Người theo thuyết vật linh.
- animistic /ˌænɪˈmɪstɪk/ thuyết vật linh.
- animus /ˈænɪməs/ Tinh thần phấn chấn.
- anionic /ˌæˌnɑɪˈɑːnɪk/ Xem anion
- anionically /ˌæniːˈɑːnəkənli/ Xem anion
- anise /ˈænɪs/ Cây anit họ hoa tán.
- aniseed /ˈænəsiːd/ Hạt anit.
- aniseikonia /ˌæˌnɑɪˌsɑɪˈkoʊniə/ Chứng hai mắt nhìn một vật thấy kích thước khác nhau.
- anisette /ˌænəˈsɛt/ Rượu anit.
- anisocarpous Có lá noãn không đều.
- anisocercal Có thùy vây đuôi không đều.
- anisochronous /ˌænɪsəˈkruːnəs/ Dị thời.
- anisocoria /ænˌaɪsəˈkɔr i ə/ Đồng tử không đều.
- anisodactylous /ˌæniːsəˈtuːkləd/ Có chân khác.
- anisogamete /əˈnɪsəɡəˌmeɪt/ Giao tử không đều.
- anisogamic /ˌænɪˈsɑːɡəˌdɪk/ Bất đẳng giao.
- anisogamont Sinh vật bất đẳng giao.
- anisogamy Hiện tượng dị giao; hiện tượng bất đẳng giao.
- anisogene Gen không đồng nhất.
- anisogenous /ˌænəsˈɡɑːnəs/ Có gen không đồng nhất.
- anisomeric /ˌænɪˈsemɪkrɪk/ Không đồng phân.
- anisomerous /ˌænəˈseməəs/ Không cùng mẫu.
- anisometric /ˌæniːsəˈmetrɪk/ Không đẳng trục.
- anisometropia /ˌæˌnɑɪsəməˈtroʊpiə/ Tật chiết quang mắt không đều.
- anisometropic /ˌæniːsəmpˈterɪˌkeɪ/ Xem anisometropia
- anisomorphic /ænˌaɪsoʊˈmɔːrfɪk/ Lệch hình, lệch dạng.
- anisopetalous /ˌæniːsəˈpetəpəlz/ Không đều cánh.
- anisophyllous /ˌænɪsəˈfɑːləs/ Không đều lá.
- anisopia Tật nhìn không đều, chứng dị thị.
- anisopleural Đối xứng hai bên không đều.
- anisoploid Có số bội lẻ.
- anisopoia Tật nhìn không đều.
- anisopolyploid Thể đa bội lẻ.
- anisopterous Có cánh không đều.
- anisospore /ˈænɪsəʊˌspɔːr/ Bào tử không đều.
- anisosyndesis Sự tiếp hợp không đều.
- anisotropic /ˌæˌnɑɪsəˈtrɑːpɪk/ Không đẳng hướng.
- anisotropically /ˌæˌnɑɪsəˈtrɑːpɪkəlli/ Xem anisotropic
- anisotropism /ˌænɪˈseptrəmɪsts/ Xem anisotropic
- anisotropy /ˌænaɪˈsɒtrəpi/ Tính không đẳng hướng.
- anker /ˈæŋkɜːr/ Anke.
- ankh /æŋk/ Chữ thập chìa khoá.
- anklet /ˈæŋklət/ Vòng.
- ankylosis /ˌæŋkɪˈləʊsɪs/ Chứng cứng liền khớp.
- ankylostomiasis /ˌæŋkɪloʊstəˈmɑɪəsəs/ Bệnh giun móc.
- ankyroid /ˈæŋkɪrɔɪd/ Dạng neo.
- anlace /ˈænlɪs/ Kiếm ngắn.
- anlage /ˈɑːnˌlɑːɡə/ Mầm, nguyên bào.
- anna /ˈʌnə/ Đồng anna.
- annabergite /ˈænəbəˌaɪt/ Annabecgit.
- annalist /ˈænəlɪst/ Người chép sử biên niên.
- annalistic /ˈænəlɪstɪk/ Nhà chép sử biên niên.
- annam /əˈnæm/ Như An Nam
- annamite /ˌænəˈmaɪt/ Tiếng Việt.
- annates /ˈænəts/ Thuế annat, thuế tăng lữ.
- annatto /əˈnɑːˌtoʊ/ Màu vàng đỏ.
- anneal /əˈniːl/ U, tôi, thấu.
- annealed /ənˈiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của anneal
- anneals Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anneal
- annectent /ˈænəktənt/ Kết hợp, để liên kết, nối.
- annelid /ˈænəˌlɪd/ Giun đốt.
- annelida Lớp giun đót.
- annelidan /ˈænəlɪdən/ Giun đốt.
- annellation /ˌænəˈleɪʃən/ Sự hình thành đốt, sự phân đốt.
- annellophore Cuống phân đốt.
- annellospore Bào tử phân đốt.
- annexable /ˈænəɡˌzæbəl/ Có thể phụ thêm vào, phụ lục.
- annexational /ˌænekˈseɪʃənəl/ Xem annex
- annexationism /ˌænəkˈseɪʃənəst/ Xem annex
- annexationist /ˌænəkˈseɪʃənəst/ Xem annex
- annexations Số nhiều của annexation
- annicut /ˈænɪkət/ Đập nước.
- annihilability /ˌænəhəˈbɪləti/ Xem annihilate
- annihilable /əˈnaɪɪləbəl/ Có thể tiêu diệt, có thể tiêu huỷ.
- annihilate /əˈnaɪəleɪt/ Tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu.
- annihilated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của annihilate
- annihilates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của annihilate
- annihilating /ənˈaɪəlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của annihilate.
- annihilationism /ˌæniːhələˈʃeɪnɪsts/ Cho rằng linh hồn người có tội nếu không sám hối sẽ bị trầm luân.
- annihilationist /ˌæniːhəˈleɪʃənəst/ Người theo thuyết tịch diệt.
- annihilatory /ˌænəhəˈleɪtəi/ Có tính chất hủy diệt.
- anniversaries /ˌænɪˈvɜːs(ə)riz/ Số nhiều của anniversary
- annonaceae Họ na.
- annotate /ˈænəteɪt/ Chú giải, chú thích.
- annotated Quá khứ và phân từ quá khứ của annotate
- annotates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của annotate
- annotating /ˈænəʊtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của annotate.
- annotative /əˈnɑːtətɪv/ Xem annotate
- annotator /ˈænəˌteɪtɜː/ Người chú giải, người chú thích.
- announced Quá khứ và phân từ quá khứ của announce
- announcements Số nhiều của announcement
- announces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của announce
- announcing /əˈnaʊnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của announce.
- annoy /əˈnɔɪ/ Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.
- annoyingly /əˈnɔɪinli/ Xem annoying
- annuitant /əˈnuːətənt/ Người có trợ cấp hàng năm.
- annul /əˈnʌl/ Bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu.
- annulable Có thể bỏ được, có thể bãi bỏ được, có thể thủ tiêu được.
- annular /ˈænjələ(r)/ Hình vòng, hình khuyên.
- annulary /ˈænjəˌleri/ Ngón nhẫn.
- annulate /ˈænjələt/ Có đốt.
- annulated /ˈænjʊˌleɪtɪd/ Có đốt.
- annulet /ˈænjələt/ Vòng nhỏ.
- annullable /ˈænələbəl/ Có thể bỏ được, có thể bãi bỏ được, có thể thủ tiêu được.
- annulled /əˈnʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của annul
- annulling /əˈnʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của annul.
- annuloid /ˈænəˌlɔɪd/ Dạng vòng.
- annulose /ˈænəˌləʊs/ Có đốt.
- annuls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của annul
- annulus /ˈænjələs/ Vòng; vòng nẻ; vòng tuổi; đốt.
- annunciate /əˈnəntsiˌeɪt/ Công bố; loan báo, báo cho biết.
- annunciation /əˌnʌnsiˈeɪʃn/ Sự công bố; sự loan báo; lời rao.
- annunciator /əˈnʌnsieɪtə(r)/ Người công bố; người loan báo, người loan tin.
- annunciators Số nhiều của annunciator
- anoa /əˈnoʊə/ Bò hoang nhỏ.
- anocarpous Mang bào tử ngọn.
- anococcygeal /ˌænəˈkɑːɡiːkəl/ liên quan đến hậu môn và xương cụt.
- anodal /ˈæˌnoʊdəl/ anôt, cực dương.
- anode /ˈænəʊd/ Cực dương, anôt.
- anodic /əˈnɑːdɪk/ anôt, cực dương.
- anodontia /ænə(ʊ)ˈdɒntɪə/ Tình trạng răng không phát triển, tật thiếu răng.
- anoesis /ænəʊˈiːsɪs/ Trạng thái tỉnh nhưng không suy nghĩ được.
- anoestrous /ˈænəstrəs/ Thời kỳ đình dục.
- anoetic /ˌænəʊˈɛtɪk/ Tỉnh nhưng không suy nghĩ được.
- anoint /əˈnɔɪnt/ Xức dầu, thoa dầu, bôi dầu.
- anointed /əˈnɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của anoint
- anointing /ənˈɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anoint.
- anointment /əˈnɔɪntmənt/ Sự xức dầu, sự thoa dầu, sự bôi dầu.
- anoints Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anoint
- anomal /əˈnɑːməl/ [sự; điều] dị thường.