Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/48
- ambit /ˈæmbɪt/ Đường bao quanh, chu vi.
- ambitions Số nhiều của ambition
- ambitiouser /æmˈbɪʃənə/ so sánh hơn của ambitious
- ambitiously /æmˈbɪʃəsli/ Khát khao, tham muốn.
- ambitiousness /æmˈbɪʃəsnəs/ Sự có nhiều khát vọng, sự có nhiều tham vọng.
- ambivalence /æmˈbɪvələns/ Sự vừa yêu, vừa ghét; sự mâu thuẫn trong tư tưởng.
- ambivalent /æmˈbɪvələnt/ Vừa yêu, vừa ghét; có mâu thuẫn trong tư tưởng.
- ambivalently /æmˈbɪvələntli/ Lừng chừng, nước đôi.
- amble /ˈæmbl/ Sự đi nước kiệu; nước kiệu.
- ambled /ˈæmbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amble
- ambler /ˈæmbəlɜː/ Ngựa đi nước kiệu.
- amblers Số nhiều của ambler
- ambles /ˈæmbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amble
- ambling /ˈæmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amble.
- amblychromatic Nhuộm màu nhạt.
- amblyophyllous Có lá tù.
- amblyopic /æmbliːɒpɪk/ Bị giảm sức nhìn.
- ambo /ˈæmbəʊ/ Bục giảng.
- ambon /ɑːmˈbɔn/ Vòng sụn.
- ambosexual /æmbəˈsuːskəwəl/ Lưỡng tính.
- ambregris /ˈæmbrəɡres/ Dạng viết khác của ambergris.
- ambrosia /æmˈbrəʊziə/ Thức ăn của thần thánh.
- ambrosial /amˈbrəʊzɪəl/ Thơm tho như thức ăn của thần tiên.
- ambrosially /amˈbrəʊzɪəlli/ Xem ambrosial
- ambsace /ˈeɪmˌzeɪs/ Vận rủi ro.
- ambulacra /ˌæmbjuːˈlɑːrkə/ Chân mút; chân ống vận động.
- ambulacrum /ˈæmbələˌkjuːməs/ Chân mút; hấp túc; chân ống vận động.
- ambulant /ˈæmbjələnt/ Di chuyển bệnh.
- ambulatories /ˈæmbjələtəriz/ Hành lang bên trong hay bên ngoài nhà thờ.
- ambulatorily /ˈæmbjələˌtɔrili/ Xem ambulatory
- ambulatory /ˈæmbjələtəri/ Sự đi lại, dùng để đi lại.
- ambury /ˈæmbəi/ U mềm.
- ambuscade /ˈæmbəˌskeɪd/ Phục kích, mai phục.
- ambuscaded Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ambuscade
- ambuscader /ˈæmbəˌskeɪdɜː/ Xem ambuscade
- ambuscades Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của ambuscade
- ambuscading /æmˈbʌsktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ambuscade.
- ambushed /ˈæmbʊʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ambush
- ambusher /ˈæmˌbʊʃɜː/ Xem ambush
- ambushes /ˈæmbʊʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ambush
- ambushing /ˈæmbʊʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ambush.
- amebae /ˈæmɪˌbeɪ/ Amoeba.
- amebocyte /ˈæmɪbəst/ Tế bào amip; bạch cầu.
- ameboid /ˈæmɪbˌwɑːd/ Giống như amip; di động theo kiểu amip.
- ameer /æmˈiə/ Êmia, thủ lĩnh đạo Ixlam.
- ameiosis /əˈmiːəˌsiːz/ Sự không giảm phân.
- ameiotic /ˌæmiːəʊˈtiːkət/ Không giảm phân.
- amelification Sự tạo men răng.
- ameliorate /əˈmiːliəreɪt/ Làm tốt hơn, cải thiện.
- ameliorated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ameliorate
- ameliorates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của ameliorate
- ameliorating /əmˈiːliərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ameliorate.
- amelioration /əˌmiːliəˈreɪʃn/ Sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện.
- ameliorations Số nhiều của amelioration
- ameliorative /əˈmiːliərətɪv/ Làm cho tốt hơn, để cải thiện.
- ameliorator /əˈmiljəˌreɪtɜː/ Người làn cho tốt hơn, người cải thiện.
- amen /ɑːˈmen/ A-men.
- amenability /ˌæmənəˈbæləti/ Sự chịu trách nhiệm.
- amenable /əˈmiːnəbl/ Chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu.
- amenableness /əˈmiːnəblnəs/ Sự chịu trách nhiệm.
- amenably /ˈæmənəbli/ Tuân theo, theo đúng.
- amended /əmˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amend
- amending /əmˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amend.
- amenorrhea /əˌmenəˈriːə/ Sự mất kinh.
- amenorrheic /ˌæˌmenəˈehɪk/ Xem amenorrhea
- amenorrhoea /əˌmenəˈriːə/ Sự mất kinh.
- ament /ˈæmənt/ Đuôi sóc.
- amenta /əˈmɛntə/ Đuôi sóc.
- amentaceous /æmənˈteɪʃəs/ Cỏ cụm hoa đuôi sóc.
- amentia /ˌeɪˈmɛntʃiə/ Sự ngu si, sự đần độn.
- amentiferous /æmənˈtɪfərəs/ Mang cụm hoa đuôi sóc.
- amentiform /əˈmentəˌfɔːrm/ Hình đuôi sóc.
- amentum /əˈmɛntəm/ Đuôi sóc.
- amerce /əˈmɜːs/ Bắt nộp phạt, phạt vạ.
- amerceable /əˈmɜːsəbəl/ Xem amerce
- amerced Quá khứ và phân từ quá khứ của amerce
- amercement /əˈmɜːsmənt/ Sự bắt nộp phạt, sự phạt vạ.
- amerces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amerce
- amercing /ˈæməkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amerce.
- americana /əˌmerɪˈkɑːnə/ Bộ sưu tập văn minh Mỹ.
- americanisation /ˌæməɪkənˌzeɪʃəˈneɪ/ Sự Mỹ hoá.
- americanise /əˈmerɪkənaɪz/ Mỹ hoá.
- americanism /əˈmerɪkənɪzəm/ Từ ngữ đặc Mỹ.
- americanization /əˌmerəkənaɪˈzeɪʃn/ Sự Mỹ hoá.
- americanize /əˈmɛrəkəˌnɑɪz/ Mỹ hoá.
- americium /ˌæməˈrɪsiəm/ Ameriđi.
- amerind /ˈæmərənd/ Người thổ dân da đỏ; người Et-ki-mô.
- ameristic /əˌmerɪˈstɪk/ Không chia đốt.
- amerospore /ˈæməsəʊˌpɜː/ Bào tử không màng; bào tử đơn màng.
- ametabolic /ˌæmətəˈbɑːtɪk/ Không chuyển hoá; không biến thái.
- amethopterin /ˌæməˈθɑptərɪn/ Amethopterin.
- amethyst /ˈæməθɪst/ Ametit, thạch anh tím.
- amethystine /ˈæmɪθˌtʃaɪzənt/ Thạch anh tím, bằng thạch anh tím.
- ametropia /ˌæməˈtroʊpiə/ Chứng mắt bị loạn khúc xạ.
- ametropy Chứng loạn khúc xạ.
- ametrous Không tử cung.
- amiabilities /ˌeɪmiəˈbɪlətiz/ Số nhiều của amiability
- amiableness /ˈeɪmiəbəlnəs/ Sự tử tế, sự tốt bụng.
- amiablenesses /ˈeɪmiəbəlnəsɪz/ Số nhiều của amiableness
- amiably /ˈeɪmiəbli/ Tử tế, hoà nhã, đáng yêu.
- amianthus /ˈæməθəns/ Amiăng.
- amicability /ˌæmɪkəˈbɪlɪti/ Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.
- amicableness /ˈæmɪkəbəlnəs/ Sự thân ái, sự thân mật, sự thân tính.
- amicably /ˈæmɪkəbli/ Thân thiện, thân tình.
- amice /ˈæməs/ Khăn lễ.
- amicron Amicron; phần tử cực nhỏ.
- amicronucleate /ˌæmkriːənˈkwekəbəl/ không nhân sinh sản; không nhân nhỏ.
- amid /əˈmɪd/ Giữa, ở giữa &).
- amide /ˈæˌmɑɪd/ Amit.
- amidic /əˈmɪdɪk/ Xem amide
- amidin /ˈæmədɪn/ Amiđin.
- amidol /ˈæməˌdɔːl/ Amiđola.
- amidot Xem amide
- amidships /əˈmɪdʃɪps/ Ở giữa tàu.
- amidst /əˈmɪd/ Giữa, ở giữa &).
- amiga /əˈmiɡə/ Tên dòng máy tính cá nhân do Commodore sản xuất.
- amigas Số nhiều của amiga
- amigo /əˈmiˌɡoʊ/ Người bạn.
- amigos /əˈmiɡoʊz/ Dạng số nhiều của amigo
- amination /ˌæmɪˈnæʃən/ Sự tạo nhóm amin.
- aminations Số nhiều của amination
- amine /əˈmin/ Amin.
- amir /ɑˈmɪr/ Tiểu vương xứ A Rập.
- amiss /əˈmɪs/ Sai, hỏng, xấu; bậy.
- amitosis /ˌeɪmɑɪˈtoʊsəs/ Sự phân bào không tơ, sự trực phân.
- amitotic /ˌæmɪˈtɑːtɪk/ Trực phân.
- amixia Sự không sinh sản do lai tréo.
- amixis Sự không giao phối.
- ammeter /ˈæmiːtə(r)/ Cái đo ampe.
- ammiaceous họ hoa tán.
- ammine /ˈæˌmin/ Amin.
- ammino /ˈæmɪnəʊ/ Thuộc amin.
- ammonal /ˈamənal/ Thuốc nổ amonan.
- ammoniac /əˈmoʊniˌæk/ amoniac.
- ammoniacal /ˌæməˈnɑɪəkəl/ amoniac
- ammonification /əˌmɑːnəfəˈkeɪʃən/ Sự amoni hoá.
- ammonify /əˈmɑːnəˌfaɪ/ Amoni hoá.
- ammonitic /ˌæməˈnɪtɪk/ Xem ammonite
- ammonoid /ˈæməˌnɔɪd/ Con cúc.
- ammoxenid /ˈæməksənˌdaɪd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Ammoxenidae.
- ammoxenids Số nhiều của ammoxenid
- amnesia /æmˈniːziə/ Chứng quên.
- amnesiac /æmˈniːziæk/ Xem amnesia
- amnesic Thuộc hay liên quan đến chứng quên
- amnestic /æmˈnɛstɪk/ Xem amnesia
- amnestied /ˈamnəstiːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của amnesty
- amnesties /ˈæmnəstɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amnesty
- amnestying /ˈæmnəstiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amnesty.
- amnia /ˈæmniːə/ Màng ối.
- amniocentesis /ˌæmniəʊsenˈtiːsɪs/ Sự chọc ối.