Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/6
- krone /ˈkrəʊnə/ Đồng curon.
- kroo /ˈkruː/ Người Cru.
- kror /ˈkrɔːr/ Dạng thay thế của crore.
- krors /ˈkrɔːrz/ Số nhiều của kror
- krou Người Cru.
- kru /ˈkruː/ Người Cru.
- krugerrand /ˈkruːɡərˌrænd/ Đồng tiền vàng ở Nam Phi.
- krummholz /ˈkrʊmˌhoʊlts/ Cây rừng thấp.
- krummhorn /ˈkrʌmhɔːn/ Loại sáo, kèn thời Trung Cổ.
- krypton /ˈkrɪptɒn/ Kripton.
- kshatriya /ˈkʃætriə/ Người Hinđu thuộc đẳng cấp võ sĩ.
- kudamatsu /ˌkuːdəˈmætsuːəz/ Một thành phố của Yamaguchi, Nhật Bản.
- kudos /ˈkjuːdɒs/ Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.
- kudu /ˈkuːduː/ Linh dương cuddu.
- kudzus /ˈkʌdzə/ Số nhiều của kudzu
- kufic /ˈkjuːfɪk/ Dạng mẫu tự sơ khai của A Rập.
- kukri /ˈkʊkri/ Dao quằm lớn.
- kukris /ˈkuːkrəs/ Số nhiều của kukri
- kukuri /ˌkuːˈkʊri/ Dạng thay thế của kukri
- kukuris /ˈkjuːkəɪs/ Số nhiều của kukuri
- kulak /ˈkuːˌlæk/ Phú nông, cu-lắc.
- kultur /kʊlˈtʊr/ Viết hoa văn hoá.
- kumara /ˈkuːmərə/ Khoai lang.
- kumiss /ˈkuːmɪs/ Rượu sữa ngựa.
- kummel /ˈkʌməl/ Rượu thìa là.
- kumquat /ˈkʌmkwɒt/ Quả quất vàng.
- kuna Đơn vị tiền tệ của Croatia từ năm 1994 đến 2023.
- kuomintang /kwəʊmɪnˈtæŋ/ Trung Hoa Quốc Dân Đảng.
- kurchatovium /kʊrtʃəˈpuːtɪk/ Rutecfodium.
- kurdish /ˈkʊrˌdɪʃ/ Xem Kurd chỉ thuộc về
- kurdistan /ˌkʊrdəˈstæn/ Tấm thảm do người Kurd dệt.
- kurgan /kʊrˈɡɑːn/ Một thời tiền sử.
- kuri /ˈkʊri/ Một giống chó.
- kurtosis /ˌkɜːˈtoʊsəs/ Độ nhọn.
- kutya /ˈkuːtjə/ Dạng viết khác của kutia.
- kuwaiti /kʊˈweɪt/ Một quốc gia của Tây Á, Trung Đông. Tên chính thức: Nhà nước Kuwait. …
- kvas Dạng viết khác của kvass
- kvass /ˈkvɑːs/ Nước cơvat.
- kvetch /kvetʃ/ Than phiền, kêu ca.
- kvetched /kvetʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kvetch
- kvetches /kvetʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kvetch
- kvetching /kvetʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kvetch.
- kwashiorkor /ˌkwɒʃiˈɔːkɔː(r)/ Chứng suy dinh dưỡng ở trẻ em.
- kwela /ˈkwelə/ Nhạc jazz ở Nam Phi.
- kyanization /ˌkaɪənəˈzeɪʃən/ Phép xử lý bằng thuỷ ngân clorua.
- kyanize /ˈkjænaɪz/ Xử lý bằng thuỷ ngân clorua.
- kye /kaɪ/ Gia súc.
- kyle /kaɪl/ Kênh, eo biển nhỏ.
- kylin /ˈkɪlɪn/ Con kỳ lân.
- kyloe /ˈkʌɪlə/ Bò cailu.
- kymogram /ˈkɑɪməˌɡræm/ Bản ghi bằng máy ghi sóng.
- kymograph /ˈkɪməˌɡræf/ Máy ghi sóng.
- kymographic /ˌkɪməˈɡræfɪk/ Máy ghi sóng; ghi bằng máy ghi sóng.
- kyphos /ˈkɪfəʊz/ Bướu gù.
- kyphosis /kɑɪˈfoʊsəs/ Tật gù.
- kyphotic /kɪˈpɑːtɪk/ Gù.
- kyrgyzstan /ˌkɜːɡɪˈstæn/ Một Quốc gia của Trung Á, giáp với Kazakhstan, Uzbekistan, Tajikistan…