Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/6
- knaggy /ˈnæɡi/ Nhiều mắt.
- knap /ˈnæp/ Đập bằng búa.
- knapper /ˈnæpɜːr/ Người đập đá.
- knapsacks Số nhiều của knapsack
- knapweed /ˈnæpwiːd/ Cây xa cúc.
- knar /nɑː(r)/ Mắt, mấu.
- knavery /ˈneɪvəri/ Sự bất lương, tính đểu giả, tính xỏ lá ba que.
- knavishly /ˈneɪvɪʃli/ Ranh ma, tinh quái.
- knavishness /ˈneɪvɪʃnəs/ Xem knave
- kneaded /ˈniːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knead
- kneader /ˈnidɜː/ Xem knead
- kneads /niːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knead
- kneecap /ˈniːkæp/ Phẫu xương bánh chè.
- kneecapping /ˈniˌkæpɪŋ/ Sự đập vỡ xương bánh chè.
- kneed /niːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knee
- kneeing /nˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knee.
- kneeler /ˈnilɜː/ Người quỳ.
- knees /niːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knee
- knell /nel/ Hồi chuông báo tử.
- knelled /ˈneld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knell
- knelling /ˈnelɪŋ/ hiện tại phân từ của knell
- knells /nelz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knell
- knelt /nelt/ Quỳ, quỳ xuống to kneel down).
- knesset /kəˈnɛsət/ Hội đồng lập pháp của Ixraen.
- knew /njuː/ Biết; hiểu biết.
- knickerbocker /ˈnɪkərˌbɑːkɜː/ Người dân Nui-óoc.
- knickerbockers /ˈnɪkəbɒkəz/ Quần chẽn gối.
- knickknack /ˈnɪkˌnæk/ Đồ trang trí ít giá trị.
- knifed /naɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knife
- knifes /naɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knife
- knifing /ˈnaɪfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knife.
- knightage /ˈnaɪtɪdʒ/ Đoàn hiệp sĩ.
- knighted /nˈaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knight
- knighthood /ˈnaɪthʊd/ Tầng lớp hiệp sĩ.
- knighting /nˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knight.
- knightliness /ˈnɑɪtlinəs/ Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệ…
- knightly /ˈnɑɪtli/ Có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp.
- knights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knight
- knits /nɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knit
- knitted /ˈnɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knit
- knitter /ˈnɪtə(r)/ May đan; máy dệt kim.
- knitwear /ˈnɪtweə(r)/ Đồ đan, quần áo đan; hàng dệt kim.
- knitwork /ˈnɪˌtwɜːk/ Công việc đan.
- knives /naɪvz/ Con dao.
- knobble /ˈnɒbəl/ U nhỏ, bướu nhỏ.
- knobbly /ˈnɑːbəli/ Có u nhỏ, có bướu nhỏ.
- knobby /ˈnɒbli/ Có nhiều nốt phồng, nổi cục.
- knobkerrie /ˈnɑːbˌkɛri/ Gậy tày trên đầu có quả đấm.
- knobstick /ˈnɒbstɪk/ Gậy tày, dùi cui.
- knocked /nɑkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knock
- knockhead Cúi lạy sát đất, quỳ lạy; khấu đầu lạy tạ.
- knocks /nɑks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knock
- knop /ˈnɑːp/ Knob.
- knotgrass /ˈnɑːtˌɡræs/ Giống cây chút chít.
- knothole /ˈnɑːtˌhoʊl/ Hốc mắt.
- knots /nɑts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của knot
- knotted /ˈnɑːttəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của knot
- knottiness /ˈnɑːtinəs/ Tình trạng có nhiều nút.
- knotting /ˈnɑːttin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knot.
- knotty /ˈnɑːti/ Có nhiều nút.
- knotwork /ˈnɑːˌtwɜːk/ Hình trang trí dây bện.
- knout /ˈnɑʊt/ Roi da.
- knowable /ˈnoʊəbəl/ Có thể biết được.
- knowbot /ˈnəʊˌbɑːt/ Một chương trình dùng để tìm kiếm và để xác định vị trí của một thông…
- knowingness /ˈnoʊinnəs/ Xem knowing
- knowledgeability /ˌnɑːbliːˈdʒædəti/ Xem knowledgeable
- knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl/ Thông thạo, biết nhiều.
- knowledgeableness /ˈnɑːlɪdʒəbəlnəs/ Xem knowledgeable
- knowledgeably /ˈnɒlɪdʒəbli/ Thông thạo, thành thạo, am tường.
- knowledges Số nhiều của knowledge
- known /nəʊn/ Biết; hiểu biết.
- knucklebone /ˈnəkəlˌboʊn/ Xương đốt.
- knuckled Quá khứ và phân từ quá khứ của knuckle
- knuckleduster /ˈnʌkldʌstə(r)/ Quả đấm sắt.
- knucklehead /ˈnʌklhed/ Người ngu đần.
- knuckleheads Số nhiều của knucklehead
- knuckling /nˈʌklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của knuckle.
- knur /ˈnɜː/ Đầu mấu, mắt.
- knurl /ˈnɜːəl/ Dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên.
- knurled /ˈnɜːəld/ Có khía, có những cục nổi tròn.
- knurly /ˈnɜːəli/ Xem knurl
- knurr /ˈnɜː/ Đầu mấu, mắt.
- koa /ˈkoʊə/ Cây Ha-oai.
- koan /ˈkoʊˌɑːn/ Thuyết công an.
- kob /kɒb/ Lính dương châu Phi.
- kobo /ˈkoʊˌboʊ/ Đơn vị tiền tệ ở Nigiêria.
- kobold /ˈkoʊˌbɔld/ Con ma tinh nghịch.
- kodak /ˈkoʊˌdæk/ Máy ảnh cô đắc.
- koel /ˈkəʊl/ Chim cu cu Ân.
- kofta /ˈkɒftə/ Món ăn ấn Độ.
- kohl /kəʊl/ Phấn côn.
- kohlrabi /ˌkəʊlˈrɑːbi/ Su hào.
- koine /ˈkɔɪneɪ/ Tiếng Côi-nê.
- kola /kˈəʊlə/ Cây côla.
- kolhhoznik Nông trường viên, xà viên nông trường.
- kolinsky /kəˈlɪntski/ Bộ lông chồn Xi-bia.
- kolkhos /ˈkəʊlkhəʊz/ Dạng thay thế của kolkhoz
- kolkhose /ˈkəʊlkˌhəʊs/ Dạng thay thế của kolkhoz
- kolkhoses /ˈkəʊlkhəʊzɪz/ Số nhiều của kolkhos
- kolkhosy Số nhiều của kolkhos
- kolkhoz /kɑːlˈkɔz/ Nông trường tập thể.
- kolkhozes /kɑːlˈkɔzɪz/ Số nhiều của kolkhoz
- kommetjes /ˈkɑːmtʃətiz/ Số nhiều của kommetje
- komsomol /ˈkɑːmsəˌmɔl/ Đoàn thanh niên cộng sản; đoàn thanh niên kônxômôn.
- koodoo /ˈkuːˌdəʊ/ Linh dương cuddu.
- kook /kuːk/ , người lập dị, người gàn.
- kookaburra /ˈkʊkəbʌrə/ Chim bói cá to ở Úc.
- kookie /kˈuːki/ , lập dị, gàn.
- kookly Lập dị, gàn.
- kooks /kuːks/ Số nhiều của kook
- kopec /ˈkoʊpɪk/ Đồng côpêch.
- kopeck /ˈkəʊˌpek/ Đồng côpêch.
- kopje /kəʊpi/ Đồi, gò.
- koranic /kəˈrænɪk/ Kinh co-ran; trong kinh co-ran.
- korean /kəˈriən/ Triều tiên.
- korma /ˈkɔːmə/ Món ăn cóoc-ma ấn Độ.
- korun /ˈkɔːrən/ Số nhiều của koruna
- koruna /ˈkɔrəˌnɑː/ Đồng curon của Cộng hòa Séc.
- koruny Số nhiều của koruna
- kosher /ˈkəʊʃə(r)/ Phục vụ cho chế độ ăn kiêng.
- koshi /ˈkəʊʃi/ Một tỉnh của Nepal.
- koskas /ˈkəʊskəs/ Tủ đựng thức ăn; cái chạn.
- kotow /ˈkoʊˈtaʊ/ Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.
- koumintang Quốc dân đảng.
- koumis /ˈkuːmiːz/ Rượu cu - mit.
- koumiss /ˈkuːmɪs/ Rượu sữa ngựa.
- kounkani Tiếng Côuncani.
- kourbash /ˈkaʊrbəʃ/ Roi tra.
- kowhai /ˈkoʊfaɪ/ Bụi hoa vàng.
- kowtow /ˌkaʊˈtaʊ/ Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.
- kowtowed /kˈaʊtaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kowtow
- kowtowing /kˈaʊtaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kowtow.
- kowtows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kowtow
- kph /ˌkeɪ piː ˈeɪtʃ/ Kílômet/giờ.
- kraal /krɑːl/ Làng có rào quanh (của thổ dân.
- kraft /ˈkrɑːft/ Giấy gói hàng loại dày kraft paper).
- kragdadige Sự cứng rắn không nhượng bộ.
- krait /kraɪt/ Rắn cạp nong.
- kraken /ˈkrɑːkən/ Loài thuỷ quái.
- krans /ˈkrænz/ Vách đá cheo leo.
- kraut /kraʊt/ Tên Đức.
- kremlinologist /ˌkrɛmləˈnɑːlədʒist/ Người nghiên cứu chính trị Liên-xô.
- kremlinology /ˌkrɛmləˈnɑːlədʒi/ Sự nghiên cứu chính sách của chính phủ Liên Xô.
- kreuzer /ˈkrɔɪtsɜː/ Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.
- krier /ˈkraɪɜːr/ Tên một họ.
- kriers /ˈkraɪɜːrz/ Số nhiều của Krier
- krill /krɪl/ Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được.
- kris /kriːs/ Dao găm của người Mã Lai.
- kromesky /krəˈmeski/ Món crômeki.
- krona /ˈkrəʊnə/ Đồng cuaron.