Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/6
- keno /ˈkiˌnoʊ/ Trò hơi giống như bingo.
- kenosis /kəˈnoʊsəs/ Tính chất của chúa Giêxu khi dời khỏi đặc tính thượng đế để thành ngư…
- kens /kˈɛnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ken
- kenspeckle /ˈkɛnˌspɛkəl/ Rõ ràng; mồn một; rõ mồn một; dễ nhận thấy.
- kent /kɛnt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ken
- kentish /ˈkɛntɪʃ/ Vùng Ken-tơ.
- kentishman /ˈkentɪʃmən/ Người dân ở vùng Kent.
- kentledge /ˈkɛntlɪdʒ/ Đồ dằn đặt thường xuyên.
- kentledges Số nhiều của kentledge
- kenya /ˈkɛnjə/ Quốc gia Đông Phi, thủ đô Nairobi.
- kenyan /ˈkenjən/ Thuộc nước Kenya ở Đông châu phi.
- kepi /ˈkeɪpi/ Mũ kê-pi.
- kept /kept/ Giữ, giữ lại.
- keramic /kəˈæmɪk/ Adj.
- keratinization /ˌkɛrətənəˈzeɪʃən/ Sự làm thành keratin; sự keratin hoá; sự trở thành keratin; sự hoá sừ…
- keratinize /ˈkɛrətnˌaɪz/ Làm thành keratin; keratin hoá; hoá sừng.
- keratinous /kəˈeɪtnəsəs/ Xem keratin
- keratose /ˈkerəˌtəʊs/ Keratoza.
- keratosis /ˌkɛrəˈtoʊsəs/ Vùng da cứng thành chai.
- keratotic /ˌkerəˈtɑːtɪk/ Thuộc vùng da cứng thành chai.
- kerb /kɜːb/ Lề đường.
- kerchiefed /ˈkɜːtʃəft/ Có trùm khăn vuông.
- kerchieft Có trùm khăn vuông.
- kerf /ˈkɜːf/ Khía, rạch, vết cưa.
- kerfuffle /kəˈfʌfl/ Sự ồn ào náo nhiệt.
- kermes /ˈkɜːˌmiz/ Sâu kemet.
- kermesite /ˈkɜːməˌsaɪt/ Khoáng chất màu đỏ; keemezit.
- kermess /ˈkɜːmɪs/ Chợ phiên.
- kermis /ˈkɜːməs/ Chợ phiên.
- kerne /ˈkɜːn/ Lính bộ Ai-len.
- kerning /ˈkɜːnɪŋ/ Co kéo.
- kernite /ˈkɜːˌnɑɪt/ Kecnit.
- kerosenes Số nhiều của kerosene
- kerry /ˈkɛri/ Loại bò sữa Ireland.
- kersey /ˈkɜːzi/ Vải len thô kẻ sọc.
- kerseymere /ˈkɜːziˌmɪr/ Vải len mỏng sọc chéo.
- kerygma /kəˈrɪɡmə/ Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
- kerygmatic /ˌkeriːˈɡæmtɪk/ Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
- kestrel /ˈkestrəl/ Chim cắt.
- ketch /ketʃ/ Thuyền buồm nhỏ.
- keto /ˈkiˌtoʊ/ Thuộc xeton.
- ketone /ˈkiˌtoʊn/ Xeton.
- ketonic /kəˈtɑːnɪk/ Xem ketone
- kevel /ˈkevəl/ Chạc.
- keyboarder /ˈkiːbɔːdə(r)/ Người sử dụng bàn phím.
- keyboardist /ˈkiːbɔːdɪst/ Xem keyboard
- keyed /ˈkiəd/ Có khoá.
- keyhole /ˈkiːhəʊl/ Lỗ khoá.
- keyless /ˈkiləs/ Không có chìa khoá; không lên dây bằng chìa.
- keynesian /ˈkeɪnziən/ Thuộc thuyết kinh tế của Kê-nơ học Anh).
- keynoter /ˈkiːnəʊtə(r)/ , người lânh đạo một cuộc vận động chính trị.
- keypad /ˈkiːpæd/ Bộ phím, bàn phím.
- keypads Số nhiều của keypad
- keypunch /ˈkiˌpəntʃ/ Máy bấm lỗ.
- keypunched /ˈkiˌpəntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của keypunch
- keypunches /ˈkiˌpəntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keypunch
- keypunching /ˈkiˌpəntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của keypunch.
- keys /kiːz/ Số nhiều của key
- keystone /ˈkiːstəʊn/ Đá đỉnh vòm.
- keystroke /ˈkiːstrəʊk/ Gõ phím, nhấn phím.
- keyword /ˈkiːwɜːd/ Từ khoá.
- kg /ˈkeɪdʒ/ Hiệp sự dòng Gatơ.
- kgb /ˌkeɪ dʒiː ˈbiː/ Ưy Ban An Ninh của Nhà nước Liên Xô trước đây.
- khaddar /ˈkɑːdɜː/ Áo vải của ấn Độ mặc ở nhà.
- khaki /ˈkɑːki/ Có màu kaki.
- khakis /kˈɑːkiz/ Quần ka-ki, làm từ vải ka-ki.
- khalifa /kəˈlifə/ Vua Hồi, khalip.
- khalka Ngôn ngữ chính thống của nước cộng hoà nhân dân Mông cổ.
- khamsin /kæmˈsin/ Gió nam, gió năm mươi.
- khan /kɑːn/ hãn, khả hãn.
- khanate /ˈkɑːneɪt/ Chức khan; quyền hành của khan.
- khat /kɑːt/ Lá nhai dùng như chất ma túy.
- kheda /ˈkiːdə/ Khu vực có rào quanh để bắt voi.
- khedive /kəˈdiv/ Khê-ddíp phó vương Ai-cập.
- khidmatgar /kɪdˈmɑːtɡə/ Ân người hầu bàn.
- khmer /kmeə(r)/ Người Khơ-me.
- khoisan /ˈkɔɪˌsɑːn/ Nhóm ngôn ngữ Khoixan.
- khotanese /kəʊtəˈniːz/ Ngôn ngữ miền Đông Iran quê Trung á thuộc họ ngôn ngữ ấn Âu.
- khowar /ˈkoʊˌwɑːr/ Ngôn ngữ Khô-oa, Tây Bắc Pakistan.
- khrushchevkas /ˌkruːʃeˈkɑːvəs/ Số nhiều của khrushchevka
- khyber /ˈkaɪbə(r)/ Đít; mông đít.
- kiang /kiˈɑːŋ/ Con lừa hoang châu á.
- kibble /ˈkɪbəl/ Thùng kéo quặng.
- kibbled Quá khứ và phân từ quá khứ của kibble
- kibbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibble
- kibbling /kˈɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kibble.
- kibbutz /kɪˈbʊts/ Kibbut, khu định cư ở Israel.
- kibbutznik /kɪˈbʊtskəbiː/ Người sinh sống trong một kibbut.
- kibe /ˈkɑɪb/ Chỗ da nẻ sưng loét.
- kibitz /ˈkɪbɪts/ Hay dính vào chuyện người khác.
- kibitzed /ˈkɪbɪtst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kibitz
- kibitzes /ˈkɪbɪtsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kibitz
- kibitzez Người hay dính vào chuyện người khác.
- kibitzing /ˈkɪbɪtsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kibitz.
- kibosh /ˈkaɪbɒʃ/ Lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa.
- kichener Lò nấu bếp.
- kichenette Bếp nhỏ.
- kickback /ˈkɪkbæk/ Sự phản ứng mãnh liệt.
- kickbacks Số nhiều của kickback
- kickboxer /ˈkɪkˌbɔːksə/ Võ sĩ quyền cước.
- kicked /kɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kick
- kicker /ˈkɪkə(r)/ Người đá.
- kicking /ˈkɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kick.
- kicks /kɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kick
- kickshaw /ˈkɪkˌʃɔ/ Vật nhỏ mọn, vật tầm thường.
- kickstand /ˈkɪkstænd/ Cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe, chân chống.
- kickstands Số nhiều của kickstand
- kidded /ˈkɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kid
- kidder /kˈɪdə/ Xem kid
- kidders Số nhiều của kidder
- kidding /ˈkɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kid.
- kiddingly /ˈkɪdɪŋli/ Xem kid
- kiddle /ˈkɪdəl/ Lưới chắn.
- kiddush /ˈkɪdəʃ/ Lễ ban phước trên rượu và bánh mì trong gia đình người Do Thái.
- kiddushes /ˈkɪdəʃɪz/ Số nhiều của kiddush
- kiddy /ˈkɪdi/ Đứa trẻ con, thằng bé.
- kidnaper /ˈkɪdˌnæpɜː/ Xem kidnap
- kidnapped /kˈɪdnæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kidnap
- kidnapper /ˈkɪdnæpə(r)/ Kẻ bắt cóc.
- kidnaps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kidnap
- kidskin /ˈkɪdˌskɪn/ Cũng kid.
- kief /ˈkif/ Trạng thái mơ màng.
- kiehl /ˈkil/ Tên một họ.
- kiehls /ˈkilz/ Số nhiều của Kiehl
- kier /kˈiə/ Thùng chuội vải.
- kieselguhr /ˈkizəlˌɡʊr/ Kizengua, đất tảo cát.
- kieserite /ˈkizəˌrɑɪt/ Kiezerit.
- kif /kiːf/ Trạng thái mơ màng; tình trạng bị đánh thuốc mê.
- kigurumis /ˌkɪɡəˈuːmiːz/ Số nhiều của kigurumi
- kike /kaɪk/ Tên Do Thái.
- kikongo /kiˈkɑːŋˌɡoʊ/ Tiếng Kikongo.
- kikuyu /kiˈkuːˌjuː/ Cũng kikuyus, kikuyu.
- kilderkin /ˈkɪldɜːkən/ Thùng quactan.
- killdeer /ˈkɪlˌdɪr/ Chim choi choi.
- killed /kɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kill
- killers Số nhiều của killer
- killick /kˈɪlɪk/ Đá neo.
- killifish /ˈkɪlɪˌfɪʃ/ Loại cá nhỏ ăn ấu trùng của muỗi dùng để làm mồi.
- killifishes /ˈkɪlifɪʃɪz/ Số nhiều của killifish
- killingly /ˈkɪlɪŋli/ Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.
- killjoy /ˈkɪldʒɔɪ/ Người làm mất vui, người phá đám.
- killock /ˈkɪlək/ Đá neo.
- kills /kɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kill
- kiloampere /ˈkɪləmˌpruː/ Kilôampe.
- kilobit /ˈkɪləbɪt/ 1024 bit thông tin.
- kilobyte /ˈkɪləbaɪt/ Một đơn vị đo lường cơ bản đối với bộ nhớ máy tính, bằng 1024 byte.
- kilocalorie /ˌkæləri/ Kilôcalo.
- kilocycle /ˈkɪləˌsɑɪkəl/ Kilôxic.
- kilogrammeter /ˈkɪləˌɡræmətə/ Kilôgammet.
- kilogrammetre /ˈkɪləˌɡræmətə/ Kilôgammet.