Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/6
- kilograms Số nhiều của kilogram
- kiloliter /ˈkɪləˌlitɜː/ Kilôlit.
- kilolitre /ˈkɪlətrɪdʒ/ Kilôlit.
- kilometers Số nhiều của kilometer
- kilometric /ˌkɪləˈmetrɪk/ Kilômet; đo bằng kilômet.
- kiloton /ˈkɪləˌtʌn/ Kilôton.
- kilovolt /ˈkɪləˌvoʊlt/ Kilôvon.
- kilt /kɪlt/ Váy.
- kilted /ˈkɪltɪd/ Mặc váy.
- kilter /ˈkɪltə(r)/ Thứ tự, trật tự.
- kiltie /ˈkɪlti/ Lính mặc quân phục có váy.
- kilty /ˈkɪlti/ Lính mặc quân phục có váy.
- kimbundu /kɪmˈbʊnˌduː/ Tiếng Kimbunđu.
- kina /ˈkinə/ Đồng kina.
- kinaesthesia /ˌkɪnəsˈθiːziə/ Cũng kinesthesia.
- kinaesthesis /ˈkaɪnəsˌθiːsəs/ Cũng kinesthesis.
- kinase /ˈkɑɪˌneɪs/ Kinaza.
- kinchin /ˈkɪntʃɪn/ Đứa bé con, thằng bé.
- kincob /ˈkɪŋkəb/ Vải kim tuyến kincôp.
- kindergarener Em học sinh mẫu giáo; bé đi vườn trẻ.
- kindergarner Em học sinh mẫu giáo; bé đi vườn trẻ.
- kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ Lớp mẫu giáo, vườn trẻ.
- kindhearted /ˌkɑɪndˈhɑːrtəd/ Tốt bung.
- kindled Quá khứ và phân từ quá khứ của kindle
- kindler /ˈkɪndəlɜː/ Xem kindle
- kindles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kindle
- kindling /ˈkɪndlɪŋ/ hiện tại phân từ của kindle
- kindnesses /kˈaɪndnəsɪz/ Số nhiều của kindness
- kindred /ˈkɪndrəd/ Bà con anh em, họ hàng thân thích.
- kindredness /ˈkɪndrədnəs/ Xem kindred
- kinds /kaɪndz/ Số nhiều của kind
- kine /ˈkɑɪn/ Số nhiều của cow.
- kinema /ˈkɪnəmə/ cinema.
- kinematic /kɪnɪˈmætɪk/ động học.
- kinematical /ˌkɪnɪməˈtekətəl/ động học.
- kinematically /ˌkɪnɪməˈtekətəlli/ Xem kinematics
- kinematics /ˌkɪnəˈmætɪks/ chuyển động học.
- kinematograph /kˈaɪnmətˌɒɡræf/ cinematograph.
- kinescope /ˈkɪnəˌskoʊp/ Kinetcôp.
- kinesics /kəˈnisɪks/ Sự nghiên cứu ý nghĩa của cử chỉ.
- kinesis /kɪˈniːsɪs/ Sự vận động.
- kinetically /kəˈnɛtɪkəlli/ Do động lực.
- kineticist /kəˈnɛtəsɪst/ Nhà động học.
- kineticists Số nhiều của kineticist
- kinetics /kəˈnɛtɪks/ Động học.
- kinetograph /ˈkaɪnɪtˌpɔːrdʒ/ Hình thức ban đầu của phim xinê.
- kinfolk /ˈkɪnˌfoʊk/ Họ hàng, bà con.
- kingbird /ˈkɪˌŋbɜːd/ Chim thuỵ hồng.
- kingbolt /ˈkɪˌŋblɔːt/ Chốt cái, chốt chính.
- kingbolts Số nhiều của kingbolt
- kingcraft /ˈkɪŋˌkræft/ Thuật trị vì.
- kingcup /ˌkəp/ Cây mao lương hoa vàng.
- kingdoms Số nhiều của kingdom
- kingfish /ˈkɪŋfɪʃ/ Cá mặt trăng.
- kingfisher /ˈkɪŋfɪʃə(r)/ Chim bói cá.
- kingfishers Số nhiều của kingfisher
- kingklip /ˈkɪŋklɪŋk/ Loại lương biển ăn được.
- kinglet /ˈkɪŋlət/ Nhuốm & vua con.
- kinglike /ˈkɪŋˌɡlaɪk/ Như một ông vua.
- kingliness /ˈkɪŋlinəs/ Xem kingly
- kingly /ˈkɪŋli/ Vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua.
- kingmaker /ˈkɪŋmeɪkə(r)/ Người chi phối việc bổ nhiệm những chức vụ quan trọng.
- kingmaking /ˈkɪŋməkɪŋ/ Xem kingmaker
- kingpost /ˈkɪŋˌpɔːpts/ Cột dỡ nóc.
- kings /kɪŋz/ Số nhiều của king
- kingstonians /ˌkɪŋstənʒənz/ Số nhiều của Kingstonian
- kingwood /kɪŋˌwʊd/ Gỗ Braxin cứng và đẹp.
- kink /kɪŋk/ Nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn.
- kinkajou /ˈkɪŋkədʒuː/ Gấu trúc potôt.
- kinkily /ˈkɪŋkili/ Xem kinky
- kinkiness /ˈkɪŋkinəs/ Sự quăn, sự xoắn.
- kinky /ˈkɪŋki/ Quăn, xoắn.
- kinless /ˈkɪnləs/ Không bà con, không thân thích; không gia đình.
- kinnikinnick /ˌkɪnɪkəˈnɪk/ Cũng kinnikinic.
- kino /ˈkiːnəʊ/ Chất kinô.
- kinsfolk /ˈkɪnzfəʊk/ Những người trong gia đình; bà con anh em; họ hàng thân thích.
- kinship /ˈkɪnʃɪp/ Mối quan hệ họ hàng.
- kinships Số nhiều của kinship
- kinsmen /kˈɪnzmɛn/ Số nhiều của kinsman
- kinswoman /ˈkɪnswəˌmoʊn/ Người bà con.
- kinswomen /ˈkɪnswɪmən/ Số nhiều của kinswoman
- kintal /ˈkɪntəl/ Quintal.
- kiosks /kˈiːɒsks/ Số nhiều của kiosk
- kiosque /ˌkiːəʊˈskiː/ Quán.
- kiowa /ˈkɑɪəˌwɔ/ Người Ki-ô-oa.
- kip /kɪp/ Da súc vật non.
- kipped /kˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kip
- kipper /ˈkɪpə(r)/ Cá trích muối hun khói.
- kippered /kˈɪpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kipper
- kippering /kˈɪpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kipper.
- kippers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kipper
- kipping /kˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kip.
- kips /kˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kip
- kir /kɪə(r)/ Rượu vang trắng lẫn với rượu màu.
- kiribati /kiːrɪˈbæs/ Một quốc đảo có khí hậu nhiệt đới nằm ở vùng trung tâm Thái Bình Dươn…
- kirk /kɜːk/ Nhà thờ; giáo hội.
- kirman /kɜːˈmɑːn/ Thảm Ba-tư.
- kirmess /ˈkɜːməs/ Kéc-mét.
- kirsch /kɪəʃ/ Rượu anh đào dại.
- kirschwasser /ˈkɜːʃˌwɑːsəz/ Rượu anh đào dại.
- kirtle /ˈkɜːtəl/ Áo dài.
- kismet /ˈkɪzmet/ Số phận, số mệnh.
- kissable /ˈkɪsəbəl/ Đáng hôn, trông muốn hôn.
- kissed /kɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kiss
- kisser /ˈkɪsə(r)/ Người hôn.
- kissers Số nhiều của kisser
- kisses /ˈkɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kiss
- kist /ˈkɪst/ Cái hòm, rương lớn.
- kitchendom /ˈkɪtʃ(ə)nˌdəm/ Khu vực nhà bếp hoặc dành cho nhân viên làm việc ở đó. [từ giữa thế k…
- kitchener /ˈkɪtʃnɜː/ Lò nấu bếp.
- kitchenette /ˌkɪtʃɪˈnet/ Bếp nhỏ.
- kitchens Số nhiều của kitchen
- kited /kˈaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kite
- kitemark /ˈkɪtˌmɑːrk/ Dấu chứng nhận chất lượng hàng hoá.
- kites /kaɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kite
- kith /kɪθ/ Bè bạn, người quen biết.
- kiting /kˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kite.
- kits /kɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kit
- kitsch /kɪtʃ/ Vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự.
- kitschy Xem kitsch
- kittchen Nhà bếp.
- kitted /kˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kit
- kittenish /ˈkɪtnɪʃ/ Mèo con; như mèo con.
- kittenishly /ˈkɪtnɪʃli/ Xem kittenish
- kittenishness /ˈkɪtnɪʃnəs/ Xem kittenish
- kitting /kˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kit.
- kittiwake /ˈkɪtɪweɪk/ Mòng biển xira.
- kittle /ˈkɪtəl/ Khó khăn, khó xử.
- kitty /ˈkɪti/ Nhuây khót vốn chung; vốn góp.
- kituba /kɪˈtuːbə/ Ngôn ngữ Creole dựa trên tiếng Kongo, nói ở Cộng hòa Congo và Cộng hò…
- kiva /ˈkivə/ Căn phòng một phần ở dưới đất dùng trong những buổi tế lễ.
- kiwis /kˈiːwiːz/ Số nhiều của kiwi
- klan /ˈklæn/ Xem kuklux klan
- klansman /ˈklænzmən/ , đảng viên đảng 3K.
- kleenex /ˈkliːneks/ Khăn giấy.
- klepht /ˈklɛft/ Viết hoa đội viên du kích Hy Lạp của Thỗ Nhĩ Kỳ thế kỷ 15).
- kleptocracies /ˈkleptəˌbɪtʃiz/ Số nhiều của kleptocracy
- kleptocracy /ˈkleptəˌbɪtʃi/ Chính phủ bất lương có đặc điểm là hay tham nhũng.
- kleptomania /ˌkleptəˈmeɪniə/ Thói ăn cắp vặt, thói tắt mắt.
- kleptomaniac /ˌkleptəˈmeɪniæk/ Người ăn cắp vặt, người tắt mắt.
- kleptomaniacal /ˌkleptəˈmɑːnətən/ Xem kleptomania
- klipspringer /ˈklɪpˌsprɪŋə/ Linh dương Nam phi.
- kloof /ˈkluːf/ Hẽm núi; thung lũng.
- kludge /kluːdʒ/ Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán,…
- kluxer /ˈklʌksə/ , đảng viên đảng 3K.
- klystron /ˈklɑɪˌstrɑːn/ Klytron.
- knacker /ˈnækə(r)/ Người chuyên mua ngựa già để giết thịt.
- knackeries /ˈnækəiz/ Số nhiều của knackery
- knackery /ˈnækəi/ Lò làm thịt ngựa già.
- knag /ˈnæɡ/ Mắt.