Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “K”
807 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/6
- kaleyard /ˈkeɪlˌjɑːrd/ Vườn rau.
- kali /ˈkɑːˌli/ Cây muối.
- kalinite /kəˈlɪnət/ Calinit.
- kaliph /ˈkæləf/ Caliph.
- kaliphate /ˈkæləˌfeɪt/ Xem caliphate
- kalium /ˈkæliːəm/ Kali
- kalmuck /ˈkæmək/ Cũng kalmuk.
- kalmyk /ˈkɑːmjək/ Xem kalmuck
- kalong /ˈkælɔːŋ/ Dơi quạ.
- kalpa /ˈkʌlpə/ Kiếp.
- kamikaze /ˌkæmɪˈkɑːzi/ Phi đội Thần phong của Nhật Bản thời Đệ nhị thế chiến.
- kampometer Cái đo nhiệt xạ.
- kampong /ˈkɑːmˌpɔŋ/ Khu vực có hàng rào bao quanh.
- kampuchean /ˌkæmpuːˈkeɪʃən/ Người Cămpuchia.
- kanaka /kəˈnækə/ Thổ dân Ca-nác.
- kanarese /ˈkænədə/ Người dân nói tiếng kanarese ở Myrose, Nam ấn Độ.
- kangarooed /ˌkæŋɡəˈruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kangaroo
- kangarooing /ˌkæŋɡəˈruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kangaroo.
- kangaroos /kˈæŋɡərˌuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kangaroo
- kannada /ˈkɑːnədə/ Tiếng Kannađa.
- kantian /ˈkæntiən/ triết học Căng.
- kantianism /ˈkæntɪənɪzəm/ Triết học Căng, chủ nghĩa Căng.
- kantianisms Số nhiều của kantianism
- kaoliang /kəˈlaɪəŋ/ Cao lương.
- kaolin /ˈkeɪəlɪn/ Caolin.
- kaolinise /ˈkeɪəlɪnaɪz/ Caolin hoá.
- kaolinite /kəˈlɪnət/ Caolinit.
- kaolinization /ˌkəʊlɪzɪˈneɪʃən/ Sự caolin hoá.
- kaolinize /ˈkeɪəlɪnaɪz/ Caolin hoá.
- kaori /ˈkɔri/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- kaoru /ˈkaʊˌruː/ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
- kapas /ˈkɑːpəz/ Số nhiều của kapa
- kapellmeister /kəˈpɛlˌmɑɪstɜː/ Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc.
- kaph /ˈkɑːf/ Chữ thứ 11 trong bảng chữ cái Hêbrơ.
- kapok /ˈkeɪpɒk/ Bông gạo.
- kaput /kəˈpʊt/ Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi.
- karabiner /ˌkærəˈbiːnə(r)/ Dạng viết khác của carabiner
- karakul /ˈkærəkəl/ Cừu caracun.
- karat /ˈkærət/ Carat đơn vị tính tuổi vàng.
- karateist /kəˈrɑːtiˌɪst/ Xem karate
- karelian /kəˈriliən/ Cư dân ở Carêli, Đông bắc châu Âu.
- karen /kəˈrɛn/ Tộc Caren.
- karmawhores /ˈkɑːrmˌwɔːrz/ Số nhiều của karmawhore
- karmic /ˈkɑrmɪk/ Xem karma
- karoo /kəˈru/ Vùng cao nguyên đất sét.
- kaross /kəˈrɑːs/ Áo choàng da lông.
- karrenfelder /ˈkerənˌfeldə/ Số nhiều của karrenfeld
- karri /ˈkeri/ Cây bạch đàn úc.
- karst /ˈkɑːrst/ Vùng đá vôi.
- karstic /ˈkɑːrstɪk/ Thuộc vùng đá vôi.
- kart /kɑːt/ Ô tô đua rất nhỏ.
- kartel /ˈkɑːrˌtel/ Giường gỗ.
- kartell Cacten kartell).
- karting /ˈkɑːtɪŋ/ Môn đua ô tô rất nhỏ.
- karyokinesis /ˌkærioʊkəˈnisəs/ Sự phân bào có tơ.
- karyokinetic /ˌkeriːəʊkəˈtɪnɪk/ Thuộc sự phân bào có tơ.
- karyology /ˌkæriˈɑːlədʒi/ Ngành tế bào học.
- karyolymph /ˈkærioʊˌlɪmf/ Nhựa nhân.
- karyolysis /ˌkeriːəʊˈlɪsɪs/ %%karyfolysis%%karyfolysis.
- karyoplasm /ˌkeriːəʊˈpæləsəz/ Chất nhân.
- karzy /ˈkɑːrzi/ Cũng kazi, carsey.
- kasai /kəˈsɑːi/ Một thành phố của Hyōgo, Nhật Bản.
- kashiwazaki /ˌkæʃəwəˈtʃiːwiːəz/ Một thành phố của Niigata, Nhật Bản.
- kashmiri /kæʃˈmɪri/ Người dân Casơmia.
- kashruth /ˈkæʃruːθ/ Cũng kashrut.
- kasres /ˈkɑːsɪz/ Số nhiều của kasre
- kasukabe /ˈkæsəˌkeɪb/ Một thành phố của Saitama, Nhật Bản.
- kasumi /kəˈsuːmi/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
- kat /kˈæt/ Cũng khat.
- kata /ˈkɑːˌtɑː/ Võ phương đông.
- katabatic /ˌkætəˈbætɪk/ Thổi xuống.
- katabolism /ˈkætəbəˌlɪzəm/ Sự dị hoá.
- katal Trong hệ đo lường quốc tế, đơn vị dẫn xuất của hoạt tính xúc tác; một…
- katamorphic Biến chất ở sâu.
- katamorphism /ˈkætəmɔːrˌfɪzəm/ Hiện tượng biến chất đới sâu.
- katharevusa Tiếng Hy Lạp hiện đại tuân theo cách dùng của tiếng Hy Lạp cổ.
- katharsis /kəˈθɑːrsəs/ Sự thành tâm.
- kathode /ˈkæˌθəʊd/ Cực âm, catôt.
- kation /ˈkætiːən/ Cation.
- katmandu /ˌkætmænˈduː/ Một thủ đô của Nepal.
- katsumi /ˌkɑtˈsumi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- katytid Châu chấu voi.
- kauri /ˈkɑʊəri/ Cây thông caori.
- kava /ˈkɑːvə/ Cây cava.
- kavass /ˈkɑːvɑːz/ Cảnh sát vũ trang.
- kawaguchi /ˌkɑwɑˈɡutʃi/ Tên một họ từ tiếng Nhật
- kawaguchis /ˈkɔːɡəˌwʌksɪz/ Số nhiều của Kawaguchi
- kayaker /ˈkɑɪˌækɜː/ Xem kayak
- kayo /keɪˈəʊ/ knock-out.
- kazakhstan /ˈkɑːzəkstɑːn/ Một quốc gia của Trung Á và Đông Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Kazakhs…
- kazi /ˈkɑːzi/ Nhà vệ sinh.
- kazoo /kəˈzuː/ Nhạc ống sáo cadu.
- kazuhisa /ˌkɑːzuːˈhiːsə/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- kazuki /kəˈzuːki/ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
- kazuko /kɑːˈzuːkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
- kazumasa /ˌkɑːzuːˈmɑːsə/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- kazumi /kɑːˈzuːmi/ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
- kazuomi /kɑːˈzuːməʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- kazuyoshi /kɑːzuːˈhiːəʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- kbe /ˈbiː/ Hiệp sự huynh trưởng thuộc Vương quốc Anh of the British Empire)).
- kc /ˌkeɪ ˈsiː/ Luật sư thượng hạng ở Anh.
- kea /ˈkiə/ Vẹt kêa.
- kebab /kɪˈbæb/ Thịt nướng.
- keck /kɛk/ Oẹ.
- keckle /ˈkekəl/ Bọc bằng vải cũ.
- ked /ˈked/ Con mòng; con két.
- keddah /ˈkɛdə/ Khu vực có rào quanh để bắt voi.
- kedge /ˈkɛdʒ/ Neo kéo thuyền kedge anchor).
- kedgeree /ˈkedʒəriː/ Anh-Ân món ketri.
- kedgerees Số nhiều của kedgeree
- keek /ˈkik/ Cái nhìn hé, cái nhìn trộm.
- keeled /ˈkiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của keel
- keelhaul /ˈkiːlhɔːl/ Bắt chịu hình phạt chui dưới sống tàu.
- keelhauled /kˈiːlhɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của keelhaul
- keelhauling /ˈkiːlhɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của keelhaul.
- keelhauls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keelhaul
- keeling /kˈiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của keel.
- keels /kiːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keel
- keelson /ˈkɛlsən/ Tấm gỗ hay kim loại dài gắn vào đáy thuyền.
- keelsons Số nhiều của keelson
- keened /kiːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của keen
- keening /kˈiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của keen.
- keens /kiːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của keen
- keepers Số nhiều của keeper
- keepnet /ˈkiːpnət/ Lưới lớn.
- keepnets Số nhiều của keepnet
- keepsakes Số nhiều của keepsake
- keeshond /ˈkeɪsˌhɔnt/ Loại chó nhỏ lông dày chó sói, tai nhỏ nhọn).
- kef /ˈkif/ Trạng thái mơ màng.
- kefir /kɛˈfɪr/ Rượu kêfia.
- keg /keɡ/ Thùng chứa.
- keif Trạng thái mơ màng.
- keloidal /ˈkeləˌdeɪl/ Sẹo đầy, sẹo trâu.
- kelpie /ˈkelpi/ hà bá, thuỷ tinh.
- kelpy /ˈkelpi/ hà bá, thuỷ tinh.
- kelt /kɛlt/ Celt.
- kelter /ˈkɛltə/ Xem kilter
- keltic /ˈkeltɪk/ Tiếng Xen-tơ.
- kelvin /ˈkelvɪn/ Kilôoat giờ.
- kemp /ˈkɛmp/ Lông len thô.
- kempt /ˈkɛmt/ Được chải gọn ghẽ.
- kempy /ˈkempi/ Có lông len thô.
- kenaf /kəˈnæf/ Cây dâm bụt Đông ấn Độ.
- kenji /ˈkɛndʒi/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- kenned /kend/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ken
- kennel /ˈkenl/ Cống rãnh.
- kennelled /ˈkenld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của kennel
- kennelling /kˈɛnəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của kennel.
- kennels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kennel
- kenning /ˈkɛnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ken.