Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/20
- onus /ˈəʊnəs/ Nhiệm vụ, trách nhiệm.
- onward /ˈɒnwəd/ Về phía trước, tiến lên.
- onwards /ˈɒnwədz/ Onward.
- onychia /əʊˈnɪkiə/ Số nhiều.
- onychium /ˈwɔːnɪtʃəmə/ Móng vuốt.
- onychius Đệm vuốt.
- onychogenic Tạo móng; sinh móng.
- onychoid Dạng móng.
- onychophoran /ˌɑːnɪˈkɑːfərən/ Loài có móng.
- onymous /ˈɒnɪməs/ Có tên, hữu danh.
- onymy Danh sách.
- onyx /ˈɒnɪks/ Onixơ, mã não dạng dải.
- oocarp Quả noãn.
- oocentre Tâm noãn.
- oocinet Sự phân cắt trứng.
- oocyst /ˈoʊəˌsɪst/ Kén hợp tử; kén trứng thụ tinh.
- oocysts Số nhiều của oocyst
- oocyte /ˈoʊəˌsɑɪt/ Noãn bào.
- oodles /ˈuːdlz/ Sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn.
- ooecia /ˈuːʃiːə/ Số nhiều.
- ooecium /ˈuːsiːəm/ Túi ấp.
- oof /uːf/ Tiền, của, ngân.
- oofy /ˈuːfi/ Lắm tiền, nhiều của, giàu xụ.
- oogamete /əʊɡɑːˈmeti/ Noãn cầu, giao tử cái.
- oogamous /oʊˈɑːɡəməs/ Noãn giao.
- oogenesis /ˌoʊəˈdʒɛnəsəs/ Sự sinh trứng, sự tạo trứng.
- oogenetic /ˌuːdʒəˈnetɪk/ Thuộc sự sinh trứng.
- oogonial /əʊˈɡəʊljən/ Thuộc túi noãn.
- oogonium /ˌoʊəˈɡoʊniəm/ Túi noãn.
- ooh /uː/ Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.
- ooid /ˈəʊˌɔɪd/ Dạng trứng.
- ookinesis Sự phân cắt trứng.
- oolite /ˈoʊəˌlɑɪt/ Oolite đá trứng cá.
- oolith /ˈəʊəlɪθ/ Sỏi dạng trứng.
- oolitic /uːlˈɪtɪk/ đá trứng cá.
- oological /ˈuːləʊˌdʒekəl/ Khoa nghiên cứu trứng chim.
- oologist /oʊˈɑːlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu trứng chim.
- oology /əʊˈ(w)ɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu trứng chim.
- oolong /ˈuːˌlɔŋ/ Chè ô long.
- oomph /ʊmf/ Sự gợi tình.
- oont /ʊnt/ Con lạc đà.
- oophore /əʊˈfɔːr/ Buồng trứng; noãn sào.
- oophorectomy /ˌoʊəfəˈrɛktəmi/ Thủ thuật cắt buồng trứng.
- oophoridium /ˌəʊphʊˈriːdiːəm/ Túi bào tử cái.
- oophoritis /oʊˌɒfəˈraɪtɪs/ Viêm buồng trứng.
- oophoron /oʊˈɒfərɒn/ Buồng trứng.
- oophyte /əʊˈfaɪt/ Thể / thực vật giao tử; noãn thực vật.
- oophytic /əʊˈfɪtɪk/ Xem oophyte, thuộc về thể giao tử
- ooplasm /ˈuːˌplɔːmz/ Chất tế bào trứng.
- ooplasmic /əʊˌplæzˈmæsɪk/ Xem ooplasm, thuộc về chất tế bào trứng
- ooplast /ˈuːˌplɔːst/ Noãn cầu; trứng.
- oosperm /ˈwʊspəm/ Trứng thụ tinh.
- oosphere /ˈəʊəsfɪə/ Noãn cầu.
- oosporangium /ˌuːspɔːˈreɪnɡəmɪʃ/ Túi noãn; ổ noãn.
- oospore /ˈoʊəˌspɔr/ Noãn bào tử.
- ootheca /ˌoʊəˈθikə/ Vỏ trứng; túi bào tử.
- oothecae /əʊəˈθiːsiː/ Số nhiều.
- oothecal /ˈuːθəkəl/ Xem ootheca, thuộc vỏ trứng
- ootocoid Đẻ thai trứng.
- ootocous Đẻ trứng.
- ootype /ˈəʊətaɪp/ Ootip.
- ooze /uːz/ Bùn sông, bùn cửa biển.
- oozed /ˈuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ooze
- oozes /ˈuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ooze
- ooziness /ˈuːzɪnəs/ Sự ri rỉ, sự rỉ nước.
- oozing /ˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ooze.
- oozoite Thể bố mẹ vô tính.
- oozooid /ˈuːˌzɔɪd/ Cá thể noãn sinh.
- oozy /ˈuːzi/ Có bùn, đầy bùn.
- op /ɒp/ viết tắt của operation.
- opacity /oʊˈpæsəti/ Tính mờ đục.
- opah /ˈoʊpə/ Cá mặt trăng.
- opal /ˈəʊpl/ Opan.
- opalesce /əʊpəˈlɛs/ Phát ra ánh sáng trắng sửa.
- opalescence /ˌəupəˈlesəns/ Vẻ trắng đục, vẻ trắng sữa.
- opalescent /ˌəʊpəˈlesnt/ Trắng đục, trắng sữa.
- opalesque /ˌəʊpəˈleˌskuː/ Trắng đục, trắng sữa.
- opaline /ˈoʊpəˌlɑɪn/ Opan; như [[opan['oupəli:n]]].
- opalize /ˈəʊplaɪz/ Làm có màu opan, làm có màu trắng đục, làm có màu trắng sữa.
- opaquely /oʊˈpeɪkli/ Mờ đục.
- opaqueness /oʊˈpeɪknəs/ Tính mờ đục, tính không trong suốt.
- opaques Số nhiều của opaque
- ope /ˈoʊp/ open.
- opec /ˈəʊpek/ viết tắt của Organization of Petroleum Exporting Countries.
- oped /ɒpˈɛd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ope
- openable /ˈoʊpənəbəl/ Có thể mở ra.
- opened /ˈoʊpənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của open
- opener /ˈəʊpnə(r)/ Người mở.
- opens /ˈoʊpənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của open
- opentour Du lịch theo phương cách hoàn toàn cho khách du lịch tự thực hiện. Cá…
- openwork /ˈoʊpənˌwɜːk/ Hình có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.
- operability /ˌɒpərəbˈɪlɪti/ Khả năng làm được.
- operable /ˈɒpərəbl/ Có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được.
- operand /ˈɒpərænd/ Toán tử, toán hạng.
- operant /ˈɑːpərənt/ Có hiệu lực.
- operants Số nhiều của operant
- operatic /ˌɒpəˈrætɪk/ Opêra; như opêra.
- operational /ˌɒpəˈreɪʃənl/ Hoạt động, thuộc quá trình hoạt động.
- operationalism /ˌoʊpɜːəzəˈmeɪʃənəlz/ Thao tác luận.
- operationalist /ˌɑːpɜːˈeɪʃənələst/ Nhà thao tác luận.
- operationalize /ɒpəˈreɪʃ(ə)nəlʌɪz/ thể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có t…
- operatise /ˈɑːpəətaɪz/ Viết thành opêra; phổ thành opêra.
- operative /ˈɒpərətɪv/ Có tác dụng, có hiệu lực.
- operatively /ˈɑːpərətɪvli/ Về mặt thực hành.
- operatize /ˈɑːpəətaɪz/ Viết thành opera; phổ thành opera.
- opercula /ˌəʊpəˈkweɪlə/ Nắp mang cá.
- opercular /oʊˈpɜːkjəlɜː/ Nắp mang cá.
- operculate /oʊˈpɜːkjələt/ Có nắp.
- operculated /oʊˈpɜːkjələtəd/ Có nắp.
- operculation /ˌəʊpəkəˈleɪʃən/ Sự hình thành nắp.
- operculiform /ˈəʊpəkəlˌwɪmpə/ Dạng nắp.
- operculigenous /ˌəʊpəkəlˈdʒiːnəs/ Hình thành nắp.
- operculum /oʊˈpɜːkjələm/ Nắp mang cá.
- operettist /ˈɑːpəətəst/ Người soạn operet.
- operon /ˈɑːpəˌrɑːn/ Operon.
- operose /ˈɑːpəˌroʊs/ Tỉ mỉ, cần cù.
- operoseness /ˈɑːpəˌroʊsnəs/ Tính tỉ mỉ, tính cần cù.
- opes /ˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ope
- ophidian /oʊˈfɪdiən/ Loài rắn; như loài rắn.
- ophidism /ˈɑːfəˌdaɪzəm/ Hiện tượng nhiễm nọc rắn.
- ophiocephalous /ˌəʊfiːəˈswɑːləs/ Có dạng đầu rắn.
- ophiolater /ˈəʊpiːhəˌleɪtə/ Người thờ rắn.
- ophiolatrous /ˌəʊfiːəˈlɑːrətəs/ Thuộc sự thờ rắn.
- ophiolatry /ˌəʊfiːˈɑːləti/ Tục thờ rắn.
- ophiologic Cách viết khác : ophiological.
- ophiological /ˌəʊfiːəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem ophiologic
- ophiologist /ˌəʊfiːˈɑːlədʒɪst/ Người nghiên cứu rắn.
- ophiology /ˌəʊfiːˈɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu rắn.
- ophiomorphous /ˌəʊfiːˈɑːmfəəs/ Dạng rắn.
- ophiophagous /ˌɑːfiːəˈhəʊɡəs/ Ăn rắn.
- ophite /ˈɒfʌɪt/ Ofit.
- ophitic /ɑːˈfɪtɪk/ Thuộc tục thờ rắn.
- ophitism /ˈɑːfəˌtɪzəm/ Lễ thờ rắn.
- ophiuroid /ˌoʊfiˈjʊrˌɔɪd/ Dạng đuôi rắn.
- ophthalmia /ɑːfˈθælmiə/ Viêm mắt.
- ophthalmic /ɒfˈθælmɪk/ Mắt.
- ophthalmitis /ˌɒfθælˈmaɪtɪs/ Viêm mắt.
- ophthalmocele Nhãn cầu lồi.
- ophthalmogyric Đảo mắt; liếc mắt.
- ophthalmological /ˌɑːθəmpəlˈdəʊɪkəl/ Khoa mắt.
- ophthalmoscope /ɑːfˈθælməˌskoʊp/ Kính soi đáy mắt.
- ophthalmoscopic /ˌɑːθəmˈflɑːsəkɪk/ kính soi đáy mắt.
- ophthalmoscopy /ˌɑːθəmˈplɑːfski/ Thuật soi đáy mắt.
- ophthalmotomy /ˌɑːpθəˈmɑːləti/ Thủ thuật rạch mắt.
- opiate /ˈəʊpiət/ Có thuốc phiện.
- opine /əʊˈpaɪn/ Phát biểu.
- opined /oʊˈpaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của opine
- opines /oʊˈpaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của opine
- oping /ˈəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ope.
- opining /əʊpˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của opine.