Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/20
- opinionable /əˈpɪnɪbən/ Có thể có ý kiến.
- opinionated /əˈpɪnjəneɪtɪd/ Khăng khăng giữ ý kiến mình.
- opinionatedness /əˈpɪnjəˌneɪtədz/ Sự/thái độ ngoan cố, cố chấp.
- opinionative /əˈpɪnjəˌneɪtɪv/ Xem opinionated
- opinionatively /əˈpɪnjənətɪvliː/ Xem opinionative
- opinionativeness /əˈpɪnjəvəntiːzɪz/ Sự / thái độ ngoan cố, cố chấp.
- opinionist /əˈpɪnjənəst/ Người cố chấp, ngoan cố.
- opioid /ˈəʊpiɔɪd/ Thuốc giảm đau nhóm opioid.
- opioids /ˈəʊpiɔɪdz/ Số nhiều của opioid
- opisometer /ɒpɪˈsɒmɪtə(r)/ Cái đo đường cong.
- opisthbranch phân lớp mang sau.
- opisthodome /ˌəʊpɪˈstɑːdiːhəm/ Hậu cung.
- opisthoglypha Có móc sau.
- opisthognathous /ˌɑːpɪθˈsaɪdʒənəs/ Có hàm thụt.
- opisthograph /ˈɑːpɪɡθˌsɔːf/ Giấy da thuộc có viết ở cả hai mặt, bia có viết ở cả hai mặt.
- opisthotic /ˌəʊpiːtəsˈfɪtɪk/ Thuộc xương tai sau.
- opium /ˈəʊpiəm/ Thuốc phiện.
- opiumism /ˈəʊpiːˌwɪmɪsəmz/ Sự nghiện thuốc phiện.
- opiums /ˈəʊpiəmz/ Số nhiều của opium
- opodeldoc /ˌɒpəˈdɛldɒk/ Thuốc bóp phong thấp.
- opophilous Ưa nhựa cây.
- opossum /əˈpɒsəm/ Thú có túi ôpôt possum).
- opp /ɒp/ Đối nhau, ngược nhau.
- oppidan /ˈɑːpɪdæn/ Học sinh ngoại trú.
- oppilate /ˈɑːpəˌleɪt/ Làm tắc, làm bí.
- oppilation /ɒpɪˈleɪʃən/ Sự làm tắc, sự làm bí.
- opponency /əˈpəʊnənsi/ Sự đối lập, sự đối kháng.
- opponens /ˈɑːpənənz/ Cơ gập ngón.
- opportuneness /ˌɑːpɜːˈtuːnnəs/ Tính chất hợp, tính chất thích hợp.
- opportunist /ˌɒpəˈtjuːnɪst/ Cơ hội chủ nghĩa.
- opportunistic /ˌɒpətjuːˈnɪstɪk/ Cơ hội chủ nghĩa.
- opposability /əˌpɑːzəˈtɪləbi/ Tính có thể chống đối, tính có thể phản đối.
- opposable /əˈpoʊzəbəl/ Có thể chống đối, có thể phản đối.
- opposed /əˈpəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oppose
- opposeless /əˈpoʊzləs/ Không thể chống lại được.
- opposer /əˈpoʊzɜː/ Người chống đối, phản đối; đối thủ, địch thủ.
- opposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oppose
- opposing /əˈpəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oppose.
- oppositely /ˈɑːpəzətli/ Đối nhau.
- oppositeness /ˈɑːpəzətnəs/ Sự đối nhau.
- opposites Số nhiều của opposite
- oppositifoliate Có lá mọc đối.
- oppositifolious /ˌɑːpəzəˈtɪfələs/ Có lá mọc đối.
- oppositional /ˌɒpəˈzɪʃənl/ Chống lại, đối lập, phản đối.
- oppositionist /ˌɑːpəˈzɪʃənəst/ Người phản đối, người đối lập.
- oppositive /əˈpɑːzɪtɪv/ Chống lại, kình địch.
- oppressed /əˈprest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oppress
- oppresses /əprˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oppress
- oppressing /əprˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oppress.
- oppressive /əˈpresɪv/ đàn áp, áp bức.
- oppressively /əˈprɛsɪvli/ Ngột ngạt, đè nặng, nặng trựu.
- oppressiveness /əˈprɛsɪvnəs/ Tính chất đàn áp, tính chất áp bức.
- oppressor /əˈpresə(r)/ Kẻ đàn áp, kẻ áp bức.
- opprobrious /əˈprəʊbriəs/ Quở trách, lăng nhục.
- opprobriously /əˈproʊbriəsli/ Quở trách, lăng nhục; tỏ ra khinh bỉ.
- opprobrium /əˈprəʊbriəm/ Điều sỉ nhục, điều nhục nhã.
- oppugn /əˈpjuːn/ Bàn cãi, tranh luận.
- oppugnance /əˈpʌɡnəns/ Sự công kích, sự chống lại.
- oppugnancy /əˈpʌɡnən(t)si/ Sự công kích, sự chống lại.
- oppugnant /əˈpʌɡnənt/ Công kích, chống lại.
- oppugnantion oppugnance.
- ops /ˈɒps/ Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
- opsimath /ˈɒpsɪmæθ/ Người lúc già mới học.
- opsimathy Tình trạng lúc già mới học.
- opsin /ˈɑːpsən/ Opsin.
- opsonic /ɑːpˈsɑːnɪk/ opxonin, có tác dụng của opxonin.
- opsonification /ˌɑːpsəfnəˈseɪʃən/ Sự opxonin hoá.
- opsonify /əpˈsɑːnfəsi/ Opxonin hoá.
- opsonin /ˈɑːpsənən/ Opxonin.
- opsonise /ˈɑːpsənaɪz/ Xem opsonize
- opsonization /ˌɑːpsənˈzeɪʃən/ Xem opsonize, sự xử lý bằng opxonin
- opsonize /ˈɑːpsənaɪz/ Cách viết khác : opsonise.
- opt /ɒpt/ Chọn, chọn lựa.
- optant /ˈɑːptənt/ Người lựa chọn.
- optative /ˈɑːptətɪv/ lối mong mỏi.
- opted /ˈɒptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của opt
- optic /ˈɒptɪk/ Mắt.
- optical /ˈɒptɪkl/ Sự nhìn, thị giác.
- optically /ˈɑːptɪkəlli/ Về phương diện quang học.
- opticator Bộ phận quang học.
- optician /ɒpˈtɪʃn/ Người làm đồ quang học.
- opticist /ˈɑːptəsəst/ Nhà quang học.
- optimality /ˈɑːptəmələti/ Tính tối ưu; sự tối ưu.
- optimate /ˈɒptɪmeɪt/ Quý nhân; quý tộc; người tước vị cao.
- optime /ˈɒptaɪm/ Học sinh đỗ hạng ưu về toán.
- optimise /ˈɒptɪmaɪz/ Xem optimize
- optimised Quá khứ và phân từ quá khứ của optimise
- optimises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của optimise
- optimising /ˈɒptɪmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của optimise.
- optimistically /ˌɒptɪˈmɪstɪkli/ Về lạc quan, yêu đời.
- optimization /ˌɑːptəməˈzeɪʃən/ Sự tối ưu hoá.
- optimize /ˈɑːptəˌmɑɪz/ Lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan.
- optimizer /ˈɑːptəˌmɑɪzɜː/ Người lạc quan hoá.
- opting /ˈɒptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của opt.
- optocoel Khoang thùy thị giác.
- optoelectronics /ˌɑːpˌtoʊɪlɛkˈtrɑːnɪks/ Quang điện tử học.
- optogram /ˈɑːptəʊˌɡræm/ Ảnh ở võng mạc; biểu đồ thị lực.
- optometer /ɑpˈtɑmətər/ Cái đo thị lực.
- optometrist /ɒpˈtɒmətrɪst/ Người đo thị lực.
- optometrists Số nhiều của optometrist
- optometry /ɒpˈtɒmətri/ Phép đo thị lực.
- optophone /ˈɒptəˌfəʊn/ Máy nghe đọc.
- opts /ˈɒpts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của opt
- opulence /ˈɒpjələns/ Sự giàu có, sự phong phú.
- opulently /oʊˈpələntliː/ Về sang trọng.
- opuscule /əˈpʌskjuːl/ Tác phẩm ngắn.
- ora /ˈɔrə/ Số nhiều.
- orach /ˈɒrɪtʃ/ Xem orache
- oracular /əˈrækjələ(r)/ Lời sấm, thẻ bói.
- oracularity /ɔˈrækjəlɜːəti/ Tính chất tiên tri.
- orally /ˈɔrəlli/ Bằng cách nói miệng, bằng lời.
- orals /ˈɔːrəlz/ Số nhiều của oral
- orang /əˈræŋ/ Con đười ươi.
- orange /ˈɒrɪndʒ/ Quả cam.
- orangeade /ˌɒrɪndʒˈeɪd/ Nước cam.
- orangery /ˈɒrɪndʒəri/ Vườn cam.
- orangy /əˈɔːŋi/ Có vị cam; giống cam.
- orate /ɔˈreɪt/ Khua môi múa mép, diễn thuyết.
- orated /ɔːˈrætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của orate
- orates /ɔːˈræts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orate
- orating /ɔːˈrætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orate.
- oration /ɔːˈreɪʃn/ Bài diễn văn, bài diễn thuyết.
- oratorical /ˌɒrəˈtɒrɪkl/ Sự diễn thuyết, tài hùng biện.
- oratorically /ˌɔrəˈtɔrɪkəlli/ Hùng hồn.
- oratorise Khua môi múa mép, diễn thuyết.
- oratorize /ˈɒrətə(r)aɪz/ Khua môi múa mép, diễn thuyết.
- oratory /ˈɒrətri/ Nhà thờ nhỏ.
- oratress /ˈɔːrətrəs/ Người diễn thuyết; nhà hùng biện.
- oratrix /ˈɔːrətrɪks/ Như oratress.
- orbicular /ɔrˈbɪkjəlɜː/ Hình cầu.
- orbicularis /ɔːˌbɪkjʊˈlɑːrɪs/ Học cơ vòng.
- orbicularity /ˌɔːrbɪˌkjuːləˈtɔːriːəl/ Tính chất hình cầu.
- orbiculate /ɔrˈbɪkjələt/ Hình mắt chim.
- orbital /ˈɔːbɪtl/ ổ mắt.
- orbited /ˈɔːbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của orbit
- orbiter /ˈɔːbɪtə(r)/ Người hay vật đi theo quỹ đạo.
- orbiting /ˈɔːbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orbit.
- orbitomalar Thuộc xương hàm - ổ mắt.
- orbitonasal /ˌɔːrbɪˈtəʊnsətə/ Thuộc mũi - ổ mắt.
- orbits /ˈɔːbɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orbit
- orc /ɔːk/ Loại cá kình.
- orca /ˈɔːkə/ Loại cá kình.
- orcadian /ɔːˈkeɪdiən/ Thuộc đảo Okney.
- orch /ˈɔːrk/ viết tắt của orchestra.
- orcharding /ˈɔːtʃədɪŋ/ Cách làm vườn cây ăn quả.
- orchardist /ˈɔrtʃɜːdɪst/ Người trồng cây ăn quả.
- orchardists Số nhiều của orchardist
- orchardman /ˈɔːrkədəm/ Người trồng cây ăn quả.
- orchards Số nhiều của orchard
- orchesis /ɔːrˈkiːsəs/ Nghệ thuật biên đạo múa.