Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/20
- obvolute /ˈɑːbvəˌluːt/ Cuốn ngược.
- obvoluted /ˈɑːbvələtɪd/ Xem obvolute
- obvolution Sự cuốn ngược.
- oc /ˈɑːk/ Sĩ quan chỉ huy.
- occasional /əˈkeɪʒənl/ Thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động.
- occasionalism /əˈkeɪʒənəˌlɪzəm/ Thuyết ngẫu nhiên.
- occasionalist /əˈkeɪʃənəlɪst/ Người theo thuyết ngẫu nhiên.
- occasionality /ˌɑːksəjəˈnælɪti/ Sự thỉnh thoảng, sự xảy ra từng thời kỳ.
- occasioned /əˈkeɪʒənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của occasion
- occasioning /əkˈeɪʒənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của occasion.
- occasions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occasion
- occidentalise /ˌɒksɪˈdentlaɪz/ Xem occidentalize
- occidentalism /ˌɑːksəˈdɛntəˌlɪzəm/ Văn minh phương Tây, văn minh Âu tây.
- occidentalist /ˌɑːksəˈdentəstəl/ Người theo văn minh phương tây.
- occidentality /ˌɑːksɪˈdentətli/ Đặc tính phương Tây, châu Âu, Âu Mỹ.
- occidentalization /ˌɑːksədəntələˈzeɪʃən/ Sự Tây phương hoá, Âu hoá, Âu Tây hoá.
- occidentalize /ˌɑːksədəntəˈzɪliːz/ Tây phương hoá, Âu tây hoá.
- occipital /ɑːkˈsɪpətəl/ chẩm.
- occiput /ˈɑːksəˌpət/ Chẩm, chỏm đầu.
- occlude /əˈkluːd/ Đút nút, bít.
- occluded /əklˈuːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của occlude
- occludent /əˈkluːdənt/ Bị bít lại, bị bế tắt.
- occludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occlude
- occluding /əklˈuːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của occlude.
- occlusive /əˈkluːsɪv/ Để đút nút, để bít.
- occlusor /əˈklɔːsə/ Cơ bịt.
- occultation /ˌɑːˌkəlˈteɪʃən/ Sự che khuất, sự che lấp.
- occultism /əˈkəlˌtɪzəm/ Thuyết huyền bí.
- occultist /əˈkʌltɪst/ Nhà huyền bí.
- occultistic /əˈkʌltɪkəts/ Thuộc lý thuyết huyền bí.
- occultly /əˈkəltli/ Xem occult.
- occultness /əˈkʌltnəs/ Tính huyền bí.
- occulty Sự thần bí, sự huyền bí.
- occupancies /ˈɒkjəpənsiz/ Số nhiều của occupancy
- occupant /ˈɒkjəpənt/ Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.
- occupants /ˈɒkjʊpənts/ Số nhiều của occupant
- occupational /ˌɒkjuˈpeɪʃənl/ Nghề nghiệp.
- occupations /ɑkjəˈpeɪʃənz/ Số nhiều của occupation
- occupier /ˈɒkjupaɪə(r)/ Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.
- occupies /ˈɒkjʊpˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occupy
- occurence /əˈkɜːəns/ Việc xảy ra, sự cố.
- occurred /əˈkɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của occur
- occurrences Số nhiều của occurrence
- occurring /əˈkɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của occur.
- occurs /əˈkɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occur
- oceanaria /ˌəʊʃəˈneriːə/ Số nhiều.
- oceangoing /ˈoʊʃəˌnɡoʊɪŋ/ để đi biển khơi.
- oceanian /əʊʃiːˈneɪni/ Châu Đại dương.
- oceanic /ˌəʊʃiˈænɪk/ Đại dương, biển; như đại dương; như biển.
- oceanid /oʊˈsiənəd/ Hải tinh.
- oceanographer /ˌəʊʃəˈnɒɡrəfə(r)/ Nhà hải dương học.
- oceanographers Số nhiều của oceanographer
- oceanographic /ˌoʊʃənəˈɡræfɪk/ Hải dương học.
- oceanographical /ˌəʊʃənəˈfeɡəˌkeɪbəl/ Hải dương học.
- oceanographically /ˌəʊʃənəˈfeɡəˌkeɪbəlli/ Trạng từ.
- oceanography /ˌoʊʃəˈnɑːɡrəfi/ Hải dương học.
- oceanophilous Sinh ở đại dưong.
- oceanward /əʊˈsiːnˌwɑːrd/ Hướng về đại dương, hướng về biển.
- oceanwards /əʊˈsiːnˌwɑːrdz/ Hướng về đại dương, hướng về biển.
- ocellar /əʊˈselə/ Thuộc mắt đơn.
- ocellate /ˈɑːsəˌleɪt/ Có mắt đơn.
- ocellated /ˈɑːsəˌlætɪd/ Có mắt đơn.
- ocellation /ˌəʊsəˈleɪʃən/ Sự hình thành mắt đơn.
- ocelli /əʊˈseli/ Mắt đơn.
- ocelliferous /əˈseləˌferəs/ Có mắt đơn.
- ocelligerous /əˈseləɡrəs/ Xem ocelliferous
- ocellus /oʊˈsɛləs/ Mắt đơn.
- ocelot /ˈɒsəlɒt/ Mèo rừng Nam Mỹ.
- och /ɒk/ Ôi chao.
- oche /ˈɒki/ Con đường trên sàn mà người chơi phải đứng phía sau để phóng tên vào …
- ocher /ˈəʊkə(r)/ Xem ochre
- ocherous /ˈɑːkəəs/ Xem ochraceous
- ochery /ˈɑːtʃəi/ Xem ochraceous
- ochlesis /əˈkliːsəs/ Bệnh nảy sinh do tụ tập cùng một phòng.
- ochlocracy /ɑːˈklɑːkrəsi/ Chính quyền quần chúng.
- ochlocrat /ˈɒkləkræt/ Người tán thành chính quyền quần chúng.
- ochlocratic /əˈklɑːrkətɪk/ Chính quyền quần chúng; như chính quyền quần chúng.
- ochlocratical /əˌklɑːrkəˈtekɪt/ Xem ochlocratic
- ochraceous /əˈkreɪsiːəs/ Có đất son, giống đất son.
- ochre /ˈəʊkə/ Đất son.
- ochrea /ˈɑːkriːə/ Bẹ chìa.
- ochreate /ˈɑːkriːət/ Có bẹ chìa, bọc bẹ.
- ochreish /ˈɑːkrəʃ/ Có màu đất son.
- ochreous /əˈkraɪəs/ Có đất son, như đất son.
- ochroid /ˈɑːkrɔɪd/ Màu đất son.
- ochrous /ˈəʊkrəs/ Có đất son, như đất son.
- ochry /ˈɑːkri/ Có đất son, như đất son.
- ocrea /ˈɑːkriːə/ Xem ochrea
- ocreaceous /əˈkriːsiːəʊs/ Dạng bẹ chìa.
- ocreae /əˈkriː/ Số nhiều.
- ocreate /əˈkriːt/ Xem ochreate
- oct /ˈɔkt/ viết tắt của October.
- octachord /ˈɑːktəˌbɔːrd/ Có tám dây.
- octachordal đàn tám dây.
- octactinal /ˌɑːktəˈtænsəl/ Có gai tám tia.
- octad /ˈɒktæd/ Nhóm tám, bộ tám.
- octagon /ˈɒktəɡən/ Hình tám cạnh, hình bát giác.
- octagonal /ɒkˈtæɡənl/ Tám cạnh, bát giác.
- octagonally /ˈɑːktəˌɡɑːnəlli/ Trạng từ.
- octagynous /ˈɑːktəɡnjəs/ Tám nhụy.
- octahedral /ˌɑːktəˈhidrəl/ Tám mặt.
- octahedron /ˌɒktəˈhiːdrən/ Hình tám mặt.
- octal /ˈɑːktəl/ Thuộc hệ thống lấy số 8 làm cơ sở.
- octamerous /ˌɑːktəˈmerəs/ Mẫu 8.
- octameter /ɒkˈtæmɪtə(r)/ Câu thơ tám bộ.
- octandrous /ˈɑːktnədəs/ Có tám nhị.
- octane /ˈɒkteɪn/ Octan.
- octangle /ˈɑktæŋɡ(ə)l/ Hình tám cạnh, hình bát giác.
- octangular /ɑkˈtæŋɡjələ(r)/ Tám cạnh, bát giác.
- octant /ˈɑːktənt/ Octan; góc 45 độ, cung 45 độ.
- octants Số nhiều của octant
- octaploid /ˌɑːktəˈpɑːldi/ Xem octoploid
- octarch /ˈɑːktək/ Tám bó mạch.
- octarchy Sự liên minh tay tám.
- octaroon /ɑːkˈtɑːruːn/ Người da đen 1 voành.
- octastyle /ˈɑːkstətəl/ Có tám cột.
- octateuch /ˈɒktətjuːk/ Tám tập đầu.
- octavalent /ˌɑːktəˈvælənt/ Hoá trị tám.
- octavo /ɒkˈteɪvəʊ/ Khổ tám.
- octennial /ˈɑːkntiːəl/ Lâu tám năm, kéo dài tám năm.
- octennially /ˈɑːkntiːəlli/ Trạng từ.
- octet /ɒkˈtet/ Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.
- octette /ɑːkˈtet/ Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.
- octillion /ɑːkˈtɪljən/ Một triệu luỹ thừa 8.
- octingentenary Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm.
- octobrist /ˈɑːktrəstɪd/ Phái tháng mười.
- octocentenary /ˌɑːktəʊˈsentəˌneri/ Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm.
- octocentennial /ˌɑːktəʊˌsentəˈnelə/ Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm.
- octode /ˈɒktəʊd/ Đèn tám cực.
- octodecimo /ɑːktəʊˈdemɪsəʊ/ Khổ mười tám.
- octogenarian /ˌɒktədʒəˈneəriən/ Từ đồng nghĩa của eightysomething: người thọ tám mươi tuổi; người thọ…
- octogynous /ˈɑːktəɡˌnɔɪnz/ Tám nhụy.
- octolateral /ˌɑːktəˈtɑːlədʒə/ Có tám bên.
- octonal /ˈɑːktənəl/ Cứ tám một.
- octonarian /ˌɒktəˈnɛəriən/ Có tám âm tiết.
- octonary /ˈɑːktəˌneri/ Octnal.
- octonocular /ˌɑːktənˈkɑːləkə/ Có tám con mắt.
- octopetalous /ˌɑːktəpəˈteləsəs/ Có tám cánh tràng.
- octopod /ˈɑːktəˌpɑːd/ Loài tám chân.
- octopoda Số nhiều.
- octopodous /ˌɑːktəˈpɑːdəs/ Xem octopod
- octoradiate /ˌɑːktəˈeɪdiːət/ Có tám tia.
- octoroon /ˌɑːktəˈruːn/ Người da đen 1 voành.
- octosepalous Tám lá dài.
- octosporous /ˈɑːktˌspɔːrsəs/ Có tám bào tử.
- octostyle /ˈɑːktˌstəʊˌlaɪ/ Xem octastyle
- octosyllabic /ˌɒktəʊsɪˈlæbɪk/ Tám âm tiết.
- octosyllable /ˈɒktəʊsɪləbl/ Câu thơ tám ân tiết.
- octroi /ɒkˈtrɔɪ/ Thuế nhập thị.
- ocular /ˈɒkjələ(r)/ Mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt.