Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/20
- oscillometer /əˈsɪlətəmə/ Dao động kế.
- oscilloscope /əˈsɪləskəʊp/ Dao động ký điện tử, máy hiện sóng.
- oscilloscopes Số nhiều của oscilloscope
- oscilloscopic /ˌɔːˌsɪləˈskɑːpəkəl/ Xem oscilloscope, thuộc máy hiện sóng/dao động
- oscitance /ˈɑːstəkənt/ Sự ngáp.
- oscitancy /ˈɔːstʃənəti/ Xem oscitance
- oscitation /ˌɒsɪˈteɪʃən/ Sự ngáp.
- oscula /ɑːˈskjuːlə/ Số nhiều.
- osculant /ˈɔːskjələnt/ Cùng chung tính chất.
- oscular /ˈɑːskjələ/ miệng.
- osculate /ˈɑːskjəˌleɪt/ ; hôn, hôn nhau.
- osculated Quá khứ và phân từ quá khứ của osculate
- osculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của osculate
- osculating /ˈɑːskjəˌleɪtin/ hiện tại phân từ của osculate
- osculation /ˌɑːskjəˈleɪʃən/ , sự hôn hít.
- osculations Số nhiều của osculation
- osculatory /ˌɑːskjəˈlɑːrəti/ Mật tiếp.
- osculatrix /ˈɑːskəleɪˌterɪks/ Tuyến tiếp xúc.
- oscule /ˈɑːskjəl/ Lổ nhỏ, lổ bào tử.
- osculum /ˈɑːskjələm/ Lổ; lổ thoát.
- osier /ˈəʊziə(r)/ Cây liễu.
- osmatic /ɑːzˈmætɪk/ Thuộc khứu giác.
- osmesis Sự ngửi; khứu giác.
- osmeteria /ˌɑːsməˈteriːə/ Số nhiều.
- osmeterium /ˌɑːzməˈtɪriəm/ Mấu tuyến mùi.
- osmic /ˈɑːsmɪk/ Osimic.
- osmics /ˈɑːsmɪks/ Khứu vị học.
- osmiophil Ưa axit osimic.
- osmiophilic /ˌɔːzmiːəʊˈfɪlək/ Xem osmiophil
- osmium /ˈɒzmiəm/ Osimi.
- osmometer /ɑːzˈmɑːmətɜː/ Thẩm thấu kế.
- osmoscope /ˌɔːzˈmɑːspəˌkɔːp/ Thẩm thấu nghiệm.
- osmose /ɑːˈsəʊməʊs/ ,; sự thấm lọc, sự thẩm thấu.
- osmosensivity Tính nhạy cảm thẩm thấu.
- osmosis /ɒzˈməʊsɪs/ ,; sự thấm lọc, sự thẩm thấu.
- osmotaxis /ˌɑːsmətˈsækiːz/ Tính theo áp suất thẩm thấu.
- osmotic /ɒzˈmɒtɪk/ ,; thấm lọc.
- osmund /ˈɑsmənd/ Cây vi.
- osmundacae Môn học cây vi.
- osphradium /əʊsˈfreɪdiːəm/ Cơ quan nhận cảm hoá học.
- osphresiology /ˌɑːspriːˌheˈfjuːlədʒi/ Môn học khứu giác.
- osphresis Khứu giác.
- osprey /ˈɒspreɪ/ Chim ưng biển ossifrage).
- ossa /ˈɑsə/ Số nhiều.
- ossature /ˈɒsətjʊə/ Sườn.
- ossein /ˈɑːsiən/ Oxein; chất xương.
- osselet /ˈɑːsəlet/ Xương nhỏ.
- osseous /ˈɒsiəs/ Có xương.
- ossianic /ˌɑːsiˈænɪk/ Giống như của nhà ca sĩ Gaelic cổ Oxian.
- ossicle /ˈɑːsɪkəl/ Xương nhỏ.
- ossicular /əˈsɪkjələ/ Thuộc xương nhỏ.
- ossiferous /əˈsɪfəəs/ Có xương.
- ossific /ɒˈsɪfɪk/ Hoá xương; tạo xương.
- ossified /ˈɑsəˌfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ossify
- ossifies /ˈɒsɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ossify
- ossifrage /ˈɑːsəfrɪdʒ/ Chim ưng biển osprey).
- ossify /ˈɒsɪfaɪ/ Hoá xương.
- ossifying /ˈɒsɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ossify.
- ossivorous /əˈsɪvəəs/ Ăn xương.
- ossuary /ˈɑːʃəˌwɛri/ Chỗ để hài cốt.
- osteal /ˈɑːstiəl/ Giống xương; thuộc xương.
- osteitis /ˌɑːstiˈɑɪtəs/ Viêm xương.
- ostembryon Thai hoá đá.
- ostensibility /ˌɔːstənˈbɪsənti/ Xem ostensible
- ostensive /ɑːˈstɛntsɪv/ Lộ liễu; bề ngoài.
- ostensoria /ˌɔːstenˈsɔːriːə/ Số nhiều.
- ostensorium /ˌɑːstənˈsɔriəm/ Xem ostensory
- ostensory /ˌɔːˈstensəəni/ Bình bày bánh thánh.
- ostentations Số nhiều của ostentation
- ostentatious /ˌɒstenˈteɪʃəs/ Phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý.
- ostentatiously /ˌɑːstəˈnteɪʃəsliː/ Phô trương, khoe khoang.
- osteoarthritic /ˌəʊstiːɔːrˈtrɪθɪk/ Viêm khớp xương mãn tính.
- osteoarthritis /ˌɒstiəʊɑːˈθraɪtɪs/ Viêm xương khớp.
- osteoblast /ˈɑːstiəˌblæst/ Tế bào tạo xương, nguyên bào xương.
- osteoblastic /ˈɑːstiəˌblæstɪk/ Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương
- osteochondral /ˌɔːstəˈkwɑːndrələnt/ Thuộc xương sụn.
- osteoclasis /ˌɔːstiːˈkɑːləsəs/ Sự huỷ xương.
- osteoclast /ˈɑːstiəˌklæst/ Tế bào hủy xương.
- osteoclastic /ˈɑːstiəˌklæstɪk/ Xem osteoclast, thuộc tế bào hủy xương
- osteocranium /ˌɔːstəkrəˈneɪʃən/ Thuộc xương sọ.
- osteocyte /ˈɑːstiəˌsɑɪt/ Tế bào xương.
- osteodentine /ˌɔːstədəʊˈeɪntɪn/ Chất xương răng.
- osteogenesis /ˌɑːstiəˈdʒɛnəsəs/ Sự tạo xương.
- osteogenetic /ˌɑːstiːdʒənˈtaɪkənt/ Tạo xương.
- osteogeny /ˌɔːstiːˈdʒəʊni/ Xem osteogenesis
- osteography /ˌɔːstəˈɡɔːrəfi/ Khoa mô tả xương.
- osteoid /ˈɑːstiˌɔɪd/ Tựa xương, giống xương.
- osteolite /ˈɑːstəˌlaɪt/ Oteolit.
- osteological /ˌɔːstiːəʊˈɡlɑːtɪkəl/ Khoa xương.
- osteology /ˌɑːstiˈɑːlədʒi/ Khoa xương.
- osteoma /ˌɑːstiˈoʊmə/ U xương.
- osteomalacia /ˌɑːstioʊməˈleɪʃiə/ Chứng nhuyễn xương.
- osteomere Đốt xương sống.
- osteomyelitis /ˌɔːstiːəˈmaɪələts/ Viêm xương tuỷ.
- osteopath /ˈɒstiəpæθ/ Người nắn xương.
- osteopathia /ˌɑːstiˈɑːpəθi/ Thuật nắn xương.
- osteopathic /ˌɒstiəˈpæθɪk/ Thuộc thuật nắn xương.
- osteopathy Thuật nắn xương.
- osteoplastic /ˌɔːstəpəzəˈlæts/ Tạo xương.
- osteoplasty Sự tạo hình xương.
- osteosarcoma /ˌɔːstəsoʊˈsmɑːrə/ Xacôm xương.
- osteosarcomata /ˌɔːstəsəʊmˈbreɪstə/ Số nhiều.
- osteospongium Xương xốp.
- osteosuture /ˌɑːstəˈsuːttʃəz/ Đường nối xương.
- osteotome /ˈɑːstəˌtəʊt/ Cái đục xương.
- osteotomy /ˌɒstɪˈɒtəmi/ Thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương.
- ostia /ˈɑstiə/ Số nhiều.
- ostial /ˈɑːstjəl/ Thuộc miệng.
- ostiary /ˈɒstiəri/ La mã người gác cổng.
- ostiolar /ˈɑːstjəʊˌlɑːr/ Thuộc miệng nhỏ.
- ostiolate /ˈɑːstiːəʊtəl/ Có miệng nhỏ.
- ostiole /ˈɑːstiˌoʊl/ Miệng nhỏ.
- ostioles Số nhiều của ostiole
- ostiolum /ˈɑːstiːələm/ Xem ostiole
- ostium /ˈɑːstiəm/ Miệng; lổ hở; khe tim.
- ostler /ˈɒslə(r)/ Người coi chuồng ngựa.
- ostlers Số nhiều của ostler
- ostomy /ˈɑːstəmi/ Cách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo.
- ostosis /ˌɔːˈstəʊsəs/ Sự hoá xương.
- ostpolitik /ˌoʊstˌpoʊlɪˈtɪk/ Chính sách bình thường hóa quan hệ của phương Tây với Đông Âu và Liên…
- ostracea Loại hàu.
- ostracion Cá nóc hòm.
- ostracise /ˈɒstrəsaɪz/ Đày, phát vãng.
- ostracised Quá khứ và phân từ quá khứ của ostracise
- ostracises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ostracise
- ostracising /ˈɒstrəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ostracise.
- ostracize /ˈɑːstrəˌsɑɪz/ Đày, phát vãng.
- ostracized Quá khứ và phân từ quá khứ của ostracize
- ostracizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ostracize
- ostracizing /ˌɔːˈstræsəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ostracize.
- ostracode /ˈɑːstrəˌkəʊd/ Bộ vỏ xíu.
- ostracoderm /ˈɑːstrəkoʊˌdɜːm/ Bộ cá giáp.
- ostreiculture /ˌɑːstrəkəˈtɜːətəl/ Sự nuôi trai sò.
- ostreiculturist /ˌɔːstrəkəˈtɜːətʃələst/ Người nuôi trai sò.
- ostreophagous /ˌɔːstrəˈfeɪˌɡʌsəz/ Ăn trai sò.
- ostrich /ˈɒstrɪtʃ/ Đà điểu Châu phi.
- ostrichism /ˈɒstrɪtʃɪz(ə)m/ Xem ostrich-policy
- ostrogothic /ˈɑːstrəˌɡɑːθɪk/ Xem Ostrogoth thuộc người Đông-Gốt
- ostyak /ˈɑːˌstjɑːk/ Tiếng Oxtiăc.
- ot /ˈoʊˈti/ viết tắt của Old Testament.
- otalgia /əʊˈtɑːldʒiːə/ Sự đau tai.
- otalgic /əʊˈtæɡlɪk/ Đau tai.
- otalgy /ˈəʊtəɡli/ Bệnh đau tai.
- otary /ˈəʊtəi/ Con sư tử biển.
- otherness /ˈʌðənəs/ Sự khác, sự khác biệt.
- otherwhence /ˈʌðəˌwensəz/ Từ nơi khác.
- otherwhere /ˈʌðəweə/ Ở nơi khác.
- otherwhile /ˌwɑɪəl/ Vào lúc khác.
- otic /ˈəʊtɪk/ Tai.
- otidium Túi thính giác; túi thăng bằng.