Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/20
- ocularist /ˈɑːkjələrɪst/ Người làm mắt giả.
- ocularly /ˈɒkjələli/ Trạng từ.
- oculat Có mắt đơn.
- oculated /ˈɑːkjəˌleɪtɪd/ Có mắt đơn.
- oculi /ˈɒkjʊlʌɪ/ Số nhiều.
- oculiferous /əˈkʌləfrəwəlz/ Có mắt.
- oculiform /əʊˈkʌləˌfɔːrm/ Hình con mắt.
- oculist /ˈɒkjəlɪst/ Thầy thuốc khoa mắt; chuyên gia về mắt.
- oculistic /ˌəʊkjuːˈlestɪkəl/ khoa mắt.
- oculists Số nhiều của oculist
- oculomotor /ˌɑːkjələˈmoʊtɜː/ Làm mắt vận động.
- oculus /ˈɑːkjələs/ Mắt, mắt đơn.
- od /ˌəʊ ˈdiː/ Lực kỳ lạ.
- odalisque /ˈoʊdəlˌɪsk/ Thị tỳ.
- oddfellow /ˈɒdfɛləʊ/ Hội viên hội ái hữu Ôc-phen-lô.
- oddish /ˈɑːdɪʃ/ Hơi kỳ cục, hơi kỳ quặc.
- oddly /ˈɑːdli/ Lẻ.
- oddment /ˈɑːdmənt/ Đầu thừa, đuôi thẹo; mẫu thừa còn lại, vật còn lại.
- oddments /ˈɒdməntz/ Đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt.
- oddness /ɒdnəs/ Tính lạ lùng, tính kỳ quặc.
- odea /ˈɑdiə/ Nhà hát Hy-lạp).
- odeum /oʊˈdiəm/ Nhà hát Hy-lạp).
- odevity Tính chẵn lẻ.
- odic /ˈoʊdɪk/ Thuộc tụng thi.
- odiousness /ˈoʊdiəsnəs/ Tính ghê tởm.
- odist /ˈəʊdəst/ Tác giả tụng thi.
- odium /ˈəʊdiəm/ Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.
- odograph /ˈɑːdəˌɡræf/ Máy ghi đường.
- odometer /əʊˈdɒmɪtə(r)/ Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
- odometers Số nhiều của odometer
- odonate /ˈoʊdəˌneɪt/ Bộ chuồn chuồn.
- odontalgia /ˌəʊdɒnˈtældʒə/ Sự đau răng.
- odontalgic /əʊˌdɑːntəˈletɪk/ Thuộc đau răng.
- odontic /əʊˈdɑːntɪk/ Thuộc răng.
- odontist /əʊˈdɑːntəst/ Nha sĩ.
- odontoblast /oʊˈdɑːntəˌblæst/ Tế bào tạo răng.
- odontoblastic /oʊˈdɑːntəˌblæstɪk/ Tế bào tạo răng.
- odontobothrion Lỗ chân răng.
- odontoclast /əʊˈdɑːntəkləts/ Tế bào hủy răng.
- odontogeny /əʊˈdɑːntəbəni/ Sự mọc răng; sự phát sinh răng.
- odontoglossum /oʊˌdɑːntəˈɡlɑːsəm/ Lan răng lưỡi.
- odontoid /ˈəʊdəntˌɔɪd/ Hình răng, dạng răng.
- odontolith /əʊˈdɑːntəlɪθ/ Cao răng.
- odontological /ˌɑːdənˈtɑːlədʒək/ Khoa răng.
- odontologist /ˌəʊdɒnˈtɒlədʒɪst/ Nha sĩ; bác sĩ nha khoa.
- odontology /ˌəʊdɒnˈtɒlədʒi/ Khoa răng.
- odontophore /əʊˈdɑːntəfə/ Thể gắn răng.
- odontoplast /əʊˈdɑːntəpləst/ Tế bào tạo răng.
- odontorrhagia /əʊdənˈtɔːrəˌɡeɪ/ Sự chảy máu răng.
- odontoscope /əˈdɑːntəˌspəʊk/ Kính soi răng.
- odorant /ˈoʊdərənt/ Chất thơm.
- odoriferous /ˌoʊdəˈrɪfərəs/ Có mùi thơm, toả hương thơm.
- odoriferously /ˌoʊdəˈrɪfərəsli/ Trạng từ.
- odoriferousness /ˌoʊdəˈrɪfərəsnəs/ Xem odoriferous, tính chất có mùi thơm
- odorise /ˈəʊdə(r)aɪz/ Xem odorize
- odorize /ˈoʊdəˌrɑɪz/ Cách viết khác : odorise.
- odorous /ˈəʊdərəs/ odoriferous.
- odorously /ˈoʊdərəsli/ Trạng từ.
- odorousness /ˈoʊdərəsnəs/ Xem odorous, tính có mùi thơm, sự toả hương thơm
- odyssey /ˈɒdəsi/ Ô-đi-xê.
- oecisis Sự định cư, sự bén rể.
- oecist /ˈiːsɪst/ Người thành lập thuộc địa Hy-lạp).
- oecium /ˈəʊsiːəm/ Vỏ vôi, áo vôi.
- oecoid Chất đệm hồng cầu.
- oecological Thuộc sinh thái học.
- oecology /əʊkˈɒlədʒi/ Sinh thái học.
- oecumenic /ˌəʊkwəˈmenɪk/ Xem oecumenical
- oecumenical /ˌəʊkwəməˈnɪkə/ Toàn thế giới, khắp thế giới.
- oecumenicity /ˌəʊkəˌmjuːnəˈsɪtɪki/ Tính chất toàn thế giới.
- oecusse /ˌəʊˈkjuːs/ Quận cực Nam Timor Leste, nằm trong lòng tỉnh Timor Barat của Indones…
- oedematin Odematin.
- oedematose /ˌəʊdəˈmeɪˌtəʊs/ Phù, nề.
- oedematous /ˌedəˈmeɪtəs/ Phù, nề.
- oedipal /ˈiːdɪpl/ Thuộc phức cảm Ơ-đip.
- oedipally /ˈɛdəpəlli/ Trạng từ.
- oeillade /ˌərˈjɑːd/ Cái liếc mắt đưa tình.
- oelotrophic Dị hướng, không đẳng hướng.
- oenanthic /əʊˈnæθnɪk/ Thuộc rượu nho.
- oenanthylic Enanthilic.
- oenological /ˌenəˈlɑːdʒɪkəl/ Thuộc khoa rượu nho.
- oenologist /ˌiːəʊˈnɑːlədʒəst/ Nhà nghiên cứu rượu nho.
- oenology /iːˈnɒlədʒi/ Khoa học nghiên cứu về rượu vang.
- oenomania /ˌenəˈmeɪniːə/ Bệnh nghiện rượu nho.
- oenophile /ˈiːnəfaɪl/ Cách viết khác : enophile.
- oenophilist /ˌiːəʊnˈfɑːlɪst/ Xem oenophile
- oersted /ˈɜːstəd/ Ơxtet.
- oesophageal /ˈəʊsəˌfeɪɡəl/ thực quản.
- oesophagi /ˌəʊsɑːˈfɑːɡi/ Thực quản.
- oestradiol /ˌiːstrəˈdʌɪɒl/ Oextradiol; hocmon buồng trứng.
- oestrin /ˈiːstrɪn/ Ơxtrin, hocmon động dục.
- oestriol /ˈiːstriɒl/ Oextriol.
- oestrogen /ˈiːstrədʒən/ Oxtrogen, hocmon động dục nữ.
- oestrogenic /ˌəʊstrəʊˈdʒenɪk/ Gây động dục.
- oestrogenically /ˌəʊstrəʊˈdʒenəkənəlli/ Trạng từ.
- oestrone /ˈiːstrəʊn/ Xem oestrin
- oestrous /ˈəʊstrəs/ Động dục.
- oestruation /ˌəʊstriːˈɑːtjuːən/ Sự động dục.
- oestrum /ˈəʊstrəm/ Sự kích thích mạnh.
- oeuvre /ˈɜːvrə/ .
- of /əv/ Của.
- ofay /ˈoʊˌfeɪ/ , người da trắng.
- offal /ˈɒfl/ Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.
- offed /ˈɒft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của off
- offenceless /ˈɔːfənsəlzəz/ Vô tội, không có lỗi.
- offended /əˈfɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của offend
- offendedly /əˈfɛndɪdli/ Xúc phạm.
- offending /əˈfendɪŋ/ hiện tại phân từ của offend
- offends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của offend
- offenseless /əˈfensələs/ offenceless.
- offensively /əˈfɛntsɪvli/ Làm khó chịu, làm phiền, chướng.
- offensiveness /əˈfensɪvnəs/ Tính chất xúc phạm, tính chất làm mất lòng; tính chất làm nhục, tính …
- offensives Số nhiều của offensive
- offered /ˈɑfərd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của offer
- offers /ˈɑfərz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của offer
- offertory /ˈɒfətri/ Lễ dâng bánh rượu.
- offhandedly /ˈɔːˌfhændədliː/ Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.
- offhandedness /ˈɔːˌfhendəndəs/ Tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩ…
- officers Số nhiều của officer
- offices Số nhiều của office
- officialdom /əˈfɪʃldəm/ Chế độ quan liêu hành chính.
- officialese /əˌfɪʃəˈliːz/ văn công văn giấy tờ.
- officialise /əˈfɪʃlaɪz/ Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyề…
- officialism /əˈfɪʃələz/ Chế độ quan liêu hành chính.
- officialize /əˈfɪʃlaɪz/ Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyề…
- officially /əˈfɪʃəlli/ Chính thức.
- officiant /əˈfɪʃiənt/ Người tu sĩ hành lễ.
- officiary /əˈfɪʃiˌɛri/ Chức vụ, tước hiệu.
- officiate /əˈfɪʃieɪt/ Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.
- officiated Quá khứ và phân từ quá khứ của officiate
- officiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của officiate
- officiating /əfˈɪʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của officiate.
- officiation /əˌfɪʃiˈeɪʃən/ Sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm…
- officinal /əˈfɪsənəl/ Dùng làm thuốc.
- officinally /əˈfɪsənəlli/ Trạng từ.
- officious /əˈfɪʃəs/ Lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi.
- officiously /əˈfɪʃəsli/ Trạng từ.
- offing /ˈɒfɪŋ/ hiện tại phân từ của off
- offish /ˈɔfɪʃ/ Khinh khỉnh, cách biệt.
- offishly /ˈɔfɪʃli/ Trạng từ.
- offishness /ˈɔfɪʃnəs/ tính khinh khỉnh, tính cách biệt.
- offline /ˌɒfˈlaɪn/ Ngoại tuyến, trực tiếp ngoài đời thực.
- offs /ˈɒfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của off
- offscourings /ˈɔːfskəɪŋz/ Cặn bâ, rác rưởi &).
- offspur Nhánh núi ngang.
- offtake /ˈɔːfˌteɪk/ Kênh nhánh; mương nhánh.
- oflag /ˈɒflɑːɡ/ Trại giam sĩ quan.
- oft /ɒft/ Thường thường.
- oftentimes /ˈɒfntaɪmz/ Thường, hay, luôn, năng.
- ogam /ˈɒɡəm/ Chữ ogam.
- ogdoad /ˈɒɡdəʊæd/ Số tám, bộ tám.